Dhon 11
DAP AN YA TUENC DKEN GLI

Churong 1

CAN BANG HOA HOC

BAll. KHÁI NIỆM VỀ CÂN BẰNG HOÁ HOC

1.1. B 1.2. D 1.3. B 1.4. B 1.5. C
1.6. D 1.7. A 1.8. C 1.9. a) A ; b ) C ; c ) A A ; b ) C ; c ) A A;b)C;c)A\mathrm{A} ; \mathrm{b}) \mathrm{C} ; \mathrm{c}) \mathrm{A}A;b)C;c)A
1.1. B 1.2. D 1.3. B 1.4. B 1.5. C 1.6. D 1.7. A 1.8. C 1.9. a) A;b)C;c)A | 1.1. B | 1.2. D | 1.3. B | 1.4. B | 1.5. C | | :---: | :---: | :---: | :---: | :---: | | 1.6. D | 1.7. A | 1.8. C | 1.9. a) $\mathrm{A} ; \mathrm{b}) \mathrm{C} ; \mathrm{c}) \mathrm{A}$ | |
1.10. K C = [ SO 3 ] 2 [ SO 2 ] 2 [ O 2 ] K C = SO 3 2 SO 2 2 O 2 K_(C)=([SO_(3)]^(2))/([SO_(2)]^(2)[O_(2)])\mathrm{K}_{\mathrm{C}}=\frac{\left[\mathrm{SO}_{3}\right]^{2}}{\left[\mathrm{SO}_{2}\right]^{2}\left[\mathrm{O}_{2}\right]}KC=[SO3]2[SO2]2[O2]
Thí nghiệm 1: K C = 4 , 355 K C = 4 , 355 K_(C)=4,355\mathrm{K}_{\mathrm{C}}=4,355KC=4,355; Thí nghiệm 2: K C = 4 , 315 K C = 4 , 315 K_(C)=4,315\mathrm{K}_{\mathrm{C}}=4,315KC=4,315.
Nhận xét: Giá trị K C K C K_(C)\mathrm{K}_{\mathrm{C}}KC ở hai thí nghiệm gần bằng nhau, mặc dù nồng đọ các chất khác nhau.
1.11. C 6 H 5 CH 2 CH 3 ( g ) C 6 H 5 CH = CH 2 ( g ) + H 2 ( g ) . Δ r H 298 o = 123 kJ C 6 H 5 CH 2 CH 3 ( g ) C 6 H 5 CH = CH 2 ( g ) + H 2 ( g ) . Δ r H 298 o = 123 kJ C_(6)H_(5)CH_(2)CH_(3)(g)⇌C_(6)H_(5)CH=CH_(2)(g)+H_(2)(g).quadDelta_(r)H_(298)^(o)=123kJ\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CH}_{3}(\mathrm{~g}) \rightleftharpoons \mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{CH}=\mathrm{CH}_{2}(\mathrm{~g})+\mathrm{H}_{2}(\mathrm{~g}) . \quad \Delta_{\mathrm{r}} \mathrm{H}_{298}^{\mathrm{o}}=123 \mathrm{~kJ}C6H5CH2CH3( g)C6H5CH=CH2( g)+H2( g).ΔrH298o=123 kJ
a) Tăng áp suất của bình phản ưng: Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch là chiều làm giảm số mol khí.
b) Tăng nhiệt độ của phản ứng: Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.
c) Tăng nồng độ của C 6 H 5 CH 2 CH 3 C 6 H 5 CH 2 CH 3 C_(6)H_(5)CH_(2)CH_(3)\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CH}_{3}C6H5CH2CH3 : Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận, là chiều làm giảm nồng độ của C 6 H 5 CH 2 CH 3 C 6 H 5 CH 2 CH 3 C_(6)H_(5)CH_(2)CH_(3)\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CH}_{3}C6H5CH2CH3.
d) Thêm chất xúc tác: Cân bằng không chuyển dịch. Chất xúc tác chỉ làm tăng tốc độ của cả phản ứng thuận và phản úmg nghịch, làm phản ứng nhanh đạt đến trạng thái cân bằng.
e) Tách styrene ra khỏi bình phản ưng: Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận, là chiều làm tăng nồng độ styrene.
1.12.
PCl 3 ( g ) + Cl 2 ( g ) PCl 5 ( g ) PCl 3 ( g ) + Cl 2 ( g ) PCl 5 ( g ) PCl_(3)(g)+Cl_(2)(g)⇌PCl_(5)(g)\mathrm{PCl}_{3}(\mathrm{~g})+\mathrm{Cl}_{2}(\mathrm{~g}) \rightleftharpoons \mathrm{PCl}_{5}(\mathrm{~g})PCl3( g)+Cl2( g)PCl5( g)
Ban đầu: 0 , 75 8 0 , 75 8 (0,75)/(8)\frac{0,75}{8}0,758 0 , 75 8 0 , 75 8 (0,75)/(8)\frac{0,75}{8}0,758
Cân bằng: 0 , 75 X 8 0 , 75 X 8 (0,75-X)/(8)\frac{0,75-\mathrm{X}}{8}0,75X8 0 , 75 x 8 0 , 75 x 8 (0,75-x)/(8)\frac{0,75-\mathrm{x}}{8}0,75x8 X
( mol / L ) ( mol / L ) (mol//L)(\mathrm{mol} / \mathrm{L})(mol/L)
PCl_(3)(g)+Cl_(2)(g)⇌PCl_(5)(g) Ban đầu: (0,75)/(8) (0,75)/(8) Cân bằng: (0,75-X)/(8) (0,75-x)/(8) X (mol//L)| | $\mathrm{PCl}_{3}(\mathrm{~g})+\mathrm{Cl}_{2}(\mathrm{~g}) \rightleftharpoons \mathrm{PCl}_{5}(\mathrm{~g})$ | | | | :--- | :--- | :--- | :--- | | Ban đầu: | $\frac{0,75}{8}$ | $\frac{0,75}{8}$ | | | Cân bằng: | $\frac{0,75-\mathrm{X}}{8}$ | $\frac{0,75-\mathrm{x}}{8}$ | X | | | | | $(\mathrm{mol} / \mathrm{L})$ |
Ta có: K C = x ( 0 , 75 x 8 ) 2 = 49 K C = x 0 , 75 x 8 2 = 49 K_(C)=(x)/(((0,75-x)/(8))^(2))=49K_{C}=\frac{x}{\left(\frac{0,75-x}{8}\right)^{2}}=49KC=x(0,75x8)2=49
Giả phương trình bậc hai,ta được x = [ PCl 5 ] 0 , 059 mol / L x = PCl 5 0 , 059 mol / L x=[PCl_(5)]~~0,059mol//L\mathrm{x}=\left[\mathrm{PCl}_{5}\right] \approx 0,059 \mathrm{~mol} / \mathrm{L}x=[PCl5]0,059 mol/L
[ PCl 3 ] [ Cl 2 ] 0 , 0347 mol / L PCl 3 Cl 2 0 , 0347 mol / L [PCl_(3)]~~[Cl_(2)]~~0,0347mol//L\left[\mathrm{PCl}_{3}\right] \approx\left[\mathrm{Cl}_{2}\right] \approx 0,0347 \mathrm{~mol} / \mathrm{L}[PCl3][Cl2]0,0347 mol/L.
1.13.a)Số mol HI ở thời điểm cân bằng là 1 , 5 mol 1 , 5 mol 1,5mol=>1,5 \mathrm{~mol} \Rightarrow1,5 mol Số mol H 2 mol H 2 molH_(2)\mathrm{mol} \mathrm{H}_{2}molH2 I 2 I 2 I_(2)\mathrm{I}_{2}I2 phản ứng là 0 , 75 mol 0 , 75 mol 0,75mol0,75 \mathrm{~mol}0,75 mol .Nồng độ các chất tại thời điểm cân bằng:
[ I 2 ] = [ H 2 ] = 1 , 0 0 , 075 2 = 0 , 0125 ( mol / L ) I 2 = H 2 = 1 , 0 0 , 075 2 = 0 , 0125 ( mol / L ) [I_(2)]=[H_(2)]=1,0-(0,075)/(2)=0,0125(mol//L)\left[\mathrm{I}_{2}\right]=\left[\mathrm{H}_{2}\right]=1,0-\frac{0,075}{2}=0,0125(\mathrm{~mol} / \mathrm{L})[I2]=[H2]=1,00,0752=0,0125( mol/L)
[ HI ] = 1 , 5 2 = 0 , 75 ( mol / L ) [ HI ] = 1 , 5 2 = 0 , 75 ( mol / L ) [HI]=(1,5)/(2)=0,75(mol//L)[\mathrm{HI}]=\frac{1,5}{2}=0,75(\mathrm{~mol} / \mathrm{L})[HI]=1,52=0,75( mol/L).
b)
H 2 ( g ) + I 2 ( g ) H 2 ( g ) + I 2 ( g ) H_(2)(g)+I_(2)(g)\mathrm{H}_{2}(\mathrm{~g})+\mathrm{I}_{2}(\mathrm{~g})H2( g)+I2( g) \rightleftharpoons 2 HI ( g ) 2 HI ( g ) 2HI(g)2 \mathrm{HI}(\mathrm{g})2HI(g)
1 1 0
0,75 0,75 ( mol ) ( mol ) (mol)(\mathrm{~mol})( mol)
0 , 25 2 0 , 25 2 (0,25)/(2)\frac{0,25}{2}0,252 0 , 25 2 0 , 25 2 (0,25)/(2)\frac{0,25}{2}0,252 1 , 5 2 1 , 5 2 (1,5)/(2)\frac{1,5}{2}1,52
H_(2)(g)+I_(2)(g) ⇌ 2HI(g) 1 1 0 0,75 0,75 (mol) (0,25)/(2) (0,25)/(2) (1,5)/(2)| $\mathrm{H}_{2}(\mathrm{~g})+\mathrm{I}_{2}(\mathrm{~g})$ | $\rightleftharpoons$ | $2 \mathrm{HI}(\mathrm{g})$ | | | :---: | :---: | :---: | :--- | | 1 | 1 | | 0 | | 0,75 | 0,75 | | $(\mathrm{~mol})$ | | $\frac{0,25}{2}$ | $\frac{0,25}{2}$ | | $\frac{1,5}{2}$ |
undefined(mol) ( mol / L ) ( mol / L ) (mol//L)(\mathrm{mol} / \mathrm{L})(mol/L)
Hằng số cân bằng ( K C ) K C (K_(C))\left(\mathbf{K}_{\mathrm{C}}\right)(KC)
K C = ( 1 , 5 2 ) 2 0 , 25 2 0 , 25 2 = 36 K C = 1 , 5 2 2 0 , 25 2 0 , 25 2 = 36 K_(C)=(((1,5)/(2))^(2))/((0,25)/(2)*(0,25)/(2))=36\mathrm{K}_{\mathrm{C}}=\frac{\left(\frac{1,5}{2}\right)^{2}}{\frac{0,25}{2} \cdot \frac{0,25}{2}}=36KC=(1,52)20,2520,252=36
c)Hiệu suất phản úng: H % = 0 , 75 100 % 1 , 0 = 75 % H % = 0 , 75 100 % 1 , 0 = 75 % H%=(0,75*100%)/(1,0)=75%\mathrm{H} \%=\frac{0,75 \cdot 100 \%}{1,0}=75 \%H%=0,75100%1,0=75%
1.14.
N 2 ( g ) + O 2 ( g ) 2 NO ( g ) N 2 ( g ) + O 2 ( g ) 2 NO ( g ) N_(2)(g)+O_(2)(g)⇌2NO(g)\mathrm{N}_{2}(\mathrm{~g})+\mathrm{O}_{2}(\mathrm{~g}) \rightleftharpoons 2 \mathrm{NO}(\mathrm{~g})N2( g)+O2( g)2NO( g)
Ban đầu:
4 0 , 1 0 ( mol ) 4 0 , 1 0 ( mol ) 4quad0,1quad0quad(mol)4 \quad 0,1 \quad 0 \quad(\mathrm{~mol})40,10( mol)
Cân bằng:
4 x 1 0 , 1 x 1 2 x ( mol / L ) 4 x 1 0 , 1 x 1 2 x ( mol / L ) (4-x)/(1)quad(0,1-x)/(1)quad2x(mol//L)\frac{4-x}{1} \quad \frac{0,1-x}{1} \quad 2 x(\mathrm{~mol} / \mathrm{L})4x10,1x12x( mol/L)
K C = 4 x 2 ( 0 , 1 x ) ( 4 x ) = 0 , 01 K C = 4 x 2 ( 0 , 1 x ) ( 4 x ) = 0 , 01 K_(C)=(4x^(2))/((0,1-x)*(4-x))=0,01K_{C}=\frac{4 x^{2}}{(0,1-x) \cdot(4-x)}=0,01KC=4x2(0,1x)(4x)=0,01
Giải phương trình bậc hai,ta được x 0 , 027 x 0 , 027 x~~0,027\mathrm{x} \approx 0,027x0,027
Số mol khí NO tạo thành: 2 x 1 = 0 , 054 2 x 1 = 0 , 054 2x*1=0,0542 x \cdot 1=0,0542x1=0,054(mol).
1.15. Xét cân bằng:
[ Co ( H 2 O ) 6 ] 2 + + 4 Cl [ CoCl 4 ] 2 + 6 H 2 O Δ r H 298 0 > 0 Co H 2 O 6 2 + + 4 Cl CoCl 4 2 + 6 H 2 O Δ r H 298 0 > 0 [Co(H_(2)O)_(6)]^(2+)+4Cl^(-)⇌[CoCl_(4)]^(2-)+6H_(2)OquadDelta_(r)H_(298)^(0) > 0\left[\mathrm{Co}\left(\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}\right)_{6}\right]^{2+}+4 \mathrm{Cl}^{-} \rightleftharpoons\left[\mathrm{CoCl}_{4}\right]^{2-}+6 \mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \quad \Delta_{\mathrm{r}} \mathrm{H}_{298}^{0}>0[Co(H2O)6]2++4Cl[CoCl4]2+6H2OΔrH2980>0 màu hồng màu xanh
a) Thêm HCl : Cân bằng chuyển dịch theo chiều làm giảm nồng độ ion [ Cl ] Cl [Cl^(-)]\left[\mathrm{Cl}^{-}\right][Cl], tức là theo chiều thuận, dung dich chuyển màu xanh.
b) Ngâm ống nghiệm vào cốc nước nóng: Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuân (chiều thu nhiệt), dung dịch chuyển màu xanh.
c) Thêm một vài giọt dung dịch AgNO 3 : Ag + + Cl AgCl AgNO 3 : Ag + + Cl AgCl AgNO_(3):Ag^(+)+Cl^(-)longrightarrowAgCl\mathrm{AgNO}_{3}: \mathrm{Ag}^{+}+\mathrm{Cl}^{-} \longrightarrow \mathrm{AgCl}AgNO3:Ag++ClAgCl (kết tủa trắng), nồng độ Cl Cl Cl^(-)\mathrm{Cl}^{-}Clgiảm, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch, đủng dịch màu hồng.

BAI 2. CÂN BÀNG TRONG DUNG DICH NUÚC

2.1. A 2.2. D 2.3. C 2.4. A 2.5. C
2.1. A 2.2. D 2.3. C 2.4. A 2.5. C| 2.1. A | 2.2. D | 2.3. C | 2.4. A | 2.5. C | | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
2.6. Phương trình phân li các chất:
HCOOH H + + HCOO HCOOH H + + HCOO HCOOH⇌H^(+)+HCOO^(-)\mathrm{HCOOH} \rightleftharpoons \mathrm{H}^{+}+\mathrm{HCOO}^{-}HCOOHH++HCOO
HCN H + + CN HCN H + + CN HCN⇌H^(+)+CN^(-)\mathrm{HCN} \rightleftharpoons \mathrm{H}^{+}+\mathrm{CN}^{-}HCNH++CN
HCl H + + Cl HCl H + + Cl HCllongrightarrowH^(+)+Cl^(-)\mathrm{HCl} \longrightarrow \mathrm{H}^{+}+\mathrm{Cl}^{-}HClH++Cl
HNO 3 H + + NO 3 HNO 3 H + + NO 3 HNO_(3)longrightarrowH^(+)+NO_(3)^(-)\mathrm{HNO}_{3} \longrightarrow \mathrm{H}^{+}+\mathrm{NO}_{3}^{-}HNO3H++NO3
KOH K + + OH KOH K + + OH KOHlongrightarrowK^(+)+OH^(-)\mathrm{KOH} \longrightarrow \mathrm{K}^{+}+\mathrm{OH}^{-}KOHK++OH
Ba ( OH ) 2 Ba 2 + + 2 OH Ba ( OH ) 2 Ba 2 + + 2 OH Ba(OH)_(2)longrightarrowBa^(2+)+2OH^(-)\mathrm{Ba}(\mathrm{OH})_{2} \longrightarrow \mathrm{Ba}^{2+}+2 \mathrm{OH}^{-}Ba(OH)2Ba2++2OH
Cu ( OH ) 2 Cu 2 + + 2 OH Cu ( OH ) 2 Cu 2 + + 2 OH Cu(OH)_(2)⇌Cu^(2+)+2OH^(-)\mathrm{Cu}(\mathrm{OH})_{2} \rightleftharpoons \mathrm{Cu}^{2+}+2 \mathrm{OH}^{-}Cu(OH)2Cu2++2OH
KNO 3 K + + NO 3 KNO 3 K + + NO 3 KNO_(3)longrightarrowK^(+)+NO_(3)^(-)\mathrm{KNO}_{3} \longrightarrow \mathrm{~K}^{+}+\mathrm{NO}_{3}^{-}KNO3 K++NO3
Na 2 CO 3 2 Na + + CO 3 2 Na 2 CO 3 2 Na + + CO 3 2 Na_(2)CO_(3)longrightarrow2Na^(+)+CO_(3)^(2-)\mathrm{Na}_{2} \mathrm{CO}_{3} \longrightarrow 2 \mathrm{Na}^{+}+\mathrm{CO}_{3}^{2-}Na2CO32Na++CO32
FeCl 3 Fe 3 + + 3 Cl FeCl 3 Fe 3 + + 3 Cl FeCl_(3)longrightarrowFe^(3+)+3Cl^(-)\mathrm{FeCl}_{3} \longrightarrow \mathrm{Fe}^{3+}+3 \mathrm{Cl}^{-}FeCl3Fe3++3Cl
2.7 a) HCOOH + H 2 O HCOO + H 3 O + HCOOH + H 2 O HCOO + H 3 O + HCOOH+H_(2)O⇌HCOO^(-)+H_(3)O^(+)\mathrm{HCOOH}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \rightleftharpoons \mathrm{HCOO}^{-}+\mathrm{H}_{3} \mathrm{O}^{+}HCOOH+H2OHCOO+H3O+
Phản úng thuận: HCOOH là acid, H 2 O H 2 O H_(2)O\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}H2O là base; phản ứng nghịch HCOO HCOO HCOO^(-)\mathrm{HCOO}^{-}HCOOlà base, H 3 O + H 3 O + H_(3)O^(+)\mathrm{H}_{3} \mathrm{O}^{+}H3O+là acid.
b) HCN + H 2 O CN + H 3 O + HCN + H 2 O CN + H 3 O + HCN+H_(2)O⇌CN^(-)+H_(3)O^(+)\mathrm{HCN}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \rightleftharpoons \mathrm{CN}^{-}+\mathrm{H}_{3} \mathrm{O}^{+}HCN+H2OCN+H3O+
Phản ứng thuận: HCN là acid, H 2 O H 2 O H_(2)O\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}H2O là base; phản ứng nghich CN CN CN^(-)\mathrm{CN}^{-}CNlà base, H 3 O + H 3 O + H_(3)O^(+)\mathrm{H}_{3} \mathrm{O}^{+}H3O+ là acid.
c) S 2 + H 2 O HS + OH S 2 + H 2 O HS + OH S^(2-)+H_(2)O⇌HS^(-)+OH^(-)\mathrm{S}^{2-}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \rightleftharpoons \mathrm{HS}^{-}+\mathrm{OH}^{-}S2+H2OHS+OH
Phản ứng thuận: H 2 O H 2 O H_(2)O\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}H2O là acid, S 2 S 2 S^(2-)\mathrm{S}^{2-}S2 là base; phản ứng nghịch HS - là acid, OH OH OH^(-)\mathrm{OH}^{-}OH là base.
d) ( CH 3 ) 2 NH + H 2 O ( CH 3 ) 2 NH 2 + + OH CH 3 2 NH + H 2 O CH 3 2 NH 2 + + OH (CH_(3))_(2)NH+H_(2)O⇌(CH_(3))_(2)NH_(2)^(+)+OH^(-)\left(\mathrm{CH}_{3}\right)_{2} \mathrm{NH}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \rightleftharpoons\left(\mathrm{CH}_{3}\right)_{2} \mathrm{NH}_{2}^{+}+\mathrm{OH}^{-}(CH3)2NH+H2O(CH3)2NH2++OH
Phản ứng thuận: H 2 O H 2 O H_(2)O\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}H2O là acid, ( CH 3 ) 2 NH CH 3 2 NH (CH_(3))_(2)NH\left(\mathrm{CH}_{3}\right)_{2} \mathrm{NH}(CH3)2NH là base; phản ứng nghịch ( CH 3 ) 2 NH 2 + CH 3 2 NH 2 + (CH_(3))_(2)NH_(2)^(+)\left(\mathrm{CH}_{3}\right)_{2} \mathrm{NH}_{2}^{+}(CH3)2NH2+ là acid, OH OH OH^(-)\mathrm{OH}^{-}OHlà base.
2.8. a) pH của dung dịch sau khi pha loãng 1 à 1,0 .
b) pH của dung dịch sau khi pha loãng là 13,0 .
2.9. a) Môi trường của dung dịch là base ( ρ H > 7 ρ H > 7 rhoH > 7\rho \mathrm{H}>7ρH>7 ).
b) Nồng độ của ion H + = 10 8 , 3 H + = 10 8 , 3 H^(+)=10^(-8,3)\mathrm{H}^{+}=10^{-8,3}H+=108,3.
2.10. Nồng độ của ion H + = 10 2 , 8 H + = 10 2 , 8 H^(+)=10^(-2,8)\mathrm{H}^{+}=10^{-2,8}H+=102,8; nồng độ của ion OH = 10 14 [ H + ] = 10 11 , 2 OH = 10 14 H + = 10 11 , 2 OH^(-)=(10^(-14))/([H^(+)])=10^(-11,2)\mathrm{OH}^{-}=\frac{10^{-14}}{\left[\mathrm{H}^{+}\right]}=10^{-11,2}OH=1014[H+]=1011,2.
2.11. CaO + H 2 O Ca ( OH ) 2 CaO + H 2 O Ca ( OH ) 2 CaO+H_(2)OlongrightarrowCa(OH)_(2)\mathrm{CaO}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \longrightarrow \mathrm{Ca}(\mathrm{OH})_{2}CaO+H2OCa(OH)2
Ca ( OH ) 2 + 2 HCl CaCl 2 + 2 H 2 O Ca ( OH ) 2 + 2 HCl CaCl 2 + 2 H 2 O Ca(OH)_(2)+2HCllongrightarrowCaCl_(2)+2H_(2)O\mathrm{Ca}(\mathrm{OH})_{2}+2 \mathrm{HCl} \longrightarrow \mathrm{CaCl}_{2}+2 \mathrm{H}_{2} \mathrm{O}Ca(OH)2+2HClCaCl2+2H2O
a) C M ( Ca ( OH ) 2 ) = 12 , 1 10 3 0 , 1 5 10 3 2 = 0 , 121 ( M ) C M Ca ( OH ) 2 = 12 , 1 10 3 0 , 1 5 10 3 2 = 0 , 121 ( M ) C_(M(Ca(OH)_(2)))=(12,1*10^(-3)*0,1)/(5*10^(-3)*2)=0,121(M)\mathrm{C}_{\mathrm{M}\left(\mathrm{Ca}(\mathrm{OH})_{2}\right)}=\frac{12,1 \cdot 10^{-3} \cdot 0,1}{5 \cdot 10^{-3} \cdot 2}=0,121(\mathrm{M})CM(Ca(OH)2)=12,11030,151032=0,121(M).
b) m CaO = 3 , 388 g m CaO = 3 , 388 g m_(CaO)=3,388g\mathrm{m}_{\mathrm{CaO}}=3,388 \mathrm{~g}mCaO=3,388 g.
c) [ OH ] = 0 , 242 M , [ H + ] = 10 14 0 , 242 = 4 , 132 10 14 M , pH = 13 , 38 OH = 0 , 242 M , H + = 10 14 0 , 242 = 4 , 132 10 14 M , pH = 13 , 38 [OH^(-)]=0,242M,[H^(+)]=(10^(-14))/(0,242)=4,132*10^(-14)M,pH=13,38\left[\mathrm{OH}^{-}\right]=0,242 \mathrm{M},\left[\mathrm{H}^{+}\right]=\frac{10^{-14}}{0,242}=4,132 \cdot 10^{-14} \mathrm{M}, \mathrm{pH}=13,38[OH]=0,242M,[H+]=10140,242=4,1321014M,pH=13,38.
(Hướng dẫn cách bấm log trên máy tính Casio FX 580 VNX để tính pH :
Bước 1: Nhấn nút On để mở máy
Bước 2: Nhấn dấu -
Bước 3: Nhấn nút (Log) để nhập hàm Log cho máy
Bước 4: Nhập nồng độ ion H + H + H^(+)\mathrm{H}^{+}H+trong dung dịch
Bước 5: Nhấn nút = để máy tính tính toán và hiển thị kết quả)
2.12. Phương trình hoá học:
(1) CaCO 3 + 2 HCl CaCl 2 + H 2 O (1) CaCO 3 + 2 HCl CaCl 2 + H 2 O {:(1)CaCO_(3)+2HCllongrightarrowCaCl_(2)+H_(2)O:}\begin{equation*} \mathrm{CaCO}_{3}+2 \mathrm{HCl} \longrightarrow \mathrm{CaCl}_{2}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \tag{1} \end{equation*}(1)CaCO3+2HClCaCl2+H2O
(2) NaOH + HCl NaCl + H 2 O (2) NaOH + HCl NaCl + H 2 O {:(2)NaOH+HCllongrightarrowNaCl+H_(2)O:}\begin{equation*} \mathrm{NaOH}+\mathrm{HCl} \longrightarrow \mathrm{NaCl}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \tag{2} \end{equation*}(2)NaOH+HClNaCl+H2O
Số mol HCl phản ứng với NaOH là: 5 , 6 10 4 mol 5 , 6 10 4 mol 5,6*10^(-4)mol5,6 \cdot 10^{-4} \mathrm{~mol}5,6104 mol.
Số mol HCl dư có trong 50 mL dung dịch A là:
5 , 6 10 4 50 10 = 2 , 8 10 3 ( mol ) 5 , 6 10 4 50 10 = 2 , 8 10 3 ( mol ) 5,6*10^(-4)*(50)/(10)=2,8*10^(-3)(mol)5,6 \cdot 10^{-4} \cdot \frac{50}{10}=2,8 \cdot 10^{-3}(\mathrm{~mol})5,61045010=2,8103( mol).
Số mol HCl tham gia phản ứng (1) là:
0 , 05 0 , 4 2 , 8 10 3 = 0 , 0172 0 , 05 0 , 4 2 , 8 10 3 = 0 , 0172 0,05*0,4-2,8*10^(-3)=0,01720,05 \cdot 0,4-2,8 \cdot 10^{-3}=0,01720,050,42,8103=0,0172 (mol).
Số mol CaCO 3 CaCO 3 CaCO_(3)\mathrm{CaCO}_{3}CaCO3 phản úng là 8 , 6 10 3 mol 8 , 6 10 3 mol 8,6*10^(-3)mol8,6 \cdot 10^{-3} \mathrm{~mol}8,6103 mol.
Hàm lượng CaCO 3 CaCO 3 CaCO_(3)\mathrm{CaCO}_{3}CaCO3 trong vó trúng là 86 % 86 % 86%86 \%86%.
2.13. Phương trình hoá học:
NaHCO 3 + HCl NaCl + CO 2 + H 2 O NaHCO 3 + HCl NaCl + CO 2 + H 2 O NaHCO_(3)+HCllongrightarrowNaCl+CO_(2)+H_(2)O\mathrm{NaHCO}_{3}+\mathrm{HCl} \longrightarrow \mathrm{NaCl}+\mathrm{CO}_{2}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}NaHCO3+HClNaCl+CO2+H2O
Số mol NaHCO 3 = 7 10 3 mol mol NaHCO 3 = 7 10 3 mol molNaHCO_(3)=7*10^(-3)mol\mathrm{mol} \mathrm{NaHCO}_{3}=7 \cdot 10^{-3} \mathrm{~mol}molNaHCO3=7103 mol.
Số mol HCl phản ứng = 7 10 3 mol = 7 10 3 mol =7*10^(-3)mol=7 \cdot 10^{-3} \mathrm{~mol}=7103 mol.
Thể tích dung dịch HCl được trung hoà là 200 mL .
2.14. Phương trình hoá học:
NH 3 + HCl NH 4 Cl NH 3 + HCl NH 4 Cl NH_(3)+HCllongrightarrowNH_(4)Cl\mathrm{NH}_{3}+\mathrm{HCl} \longrightarrow \mathrm{NH}_{4} \mathrm{Cl}NH3+HClNH4Cl
HCl dir + NaOH NaCl + H 2 O HCl dir  + NaOH NaCl + H 2 O HCl_("dir ")+NaOHlongrightarrowNaCl+H_(2)O\mathrm{HCl}_{\text {dir }}+\mathrm{NaOH} \longrightarrow \mathrm{NaCl}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}HCldir +NaOHNaCl+H2O
Số mol HCl ban đầu = 10 10 3 0 , 2 = 2 10 3 ( mol ) = 10 10 3 0 , 2 = 2 10 3 ( mol ) =10*10^(-3)*0,2=2*10^(-3)(mol)=10 \cdot 10^{-3} \cdot 0,2=2 \cdot 10^{-3}(\mathrm{~mol})=101030,2=2103( mol).
Số mol HCl dư = = === số mol NaOH = 1 , 02 10 3 mol mol NaOH = 1 , 02 10 3 mol molNaOH=1,02*10^(-3)mol\mathrm{mol} \mathrm{NaOH}=1,02 \cdot 10^{-3} \mathrm{~mol}molNaOH=1,02103 mol.
Số mol HCl phản ứng với NH 3 = NH 3 = NH_(3)=\mathrm{NH}_{3}=NH3= số mol NH 3 = 0 , 98 10 3 mol mol NH 3 = 0 , 98 10 3 mol molNH_(3)=0,98*10^(-3)mol\mathrm{mol} \mathrm{NH}_{3}=0,98 \cdot 10^{-3} \mathrm{~mol}molNH3=0,98103 mol.
Nồng độ dung dịch NH 3 NH 3 NH_(3)\mathrm{NH}_{3}NH3 ban đầu 0 , 196 M 0 , 196 M 0,196M0,196 \mathrm{M}0,196M.

BAI3: ÔN TÂP CHUONG 1

3.1. A 3.2. B 3.3. B 3.4. A 3.5. A 3.6. D
3.1. A 3.2. B 3.3. B 3.4. A 3.5. A 3.6. D| 3.1. A | 3.2. B | 3.3. B | 3.4. A | 3.5. A | 3.6. D | | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- |
3.7. a) K C = [ HI ] 2 [ H 2 ] [ I 2 ] = 53 , 96 K C = [ HI ] 2 H 2 I 2 = 53 , 96 K_(C)=([HI]^(2))/([H_(2)][I_(2)])=53,96\mathrm{K}_{\mathrm{C}}=\frac{[\mathrm{HI}]^{2}}{\left[\mathrm{H}_{2}\right]\left[\mathrm{I}_{2}\right]}=53,96KC=[HI]2[H2][I2]=53,96.
b) H 2 ( g ) + I 2 ( g ) H 2 ( g ) + I 2 ( g ) H_(2)(g)+I_(2)(g)\mathrm{H}_{2}(\mathrm{~g})+\mathrm{I}_{2}(\mathrm{~g})H2( g)+I2( g) \rightleftharpoons 2 HI ( g ) 2 HI ( g ) 2HI(g)2 \mathrm{HI}(\mathrm{g})2HI(g)
Ban đầu: 2 2 0 ( mol ) ( mol ) (mol)(\mathrm{~mol})( mol)
Cân bằng: 2 x 2 x 2-x2-\mathrm{x}2x 2 x 2 x 2-x2-\mathrm{x}2x 2 x ( mol ) ( mol ) (mol)(\mathrm{mol})(mol)
b) H_(2)(g)+I_(2)(g) ⇌ 2HI(g) Ban đầu: 2 2 0 (mol) Cân bằng: 2-x 2-x 2 x (mol)| b) | $\mathrm{H}_{2}(\mathrm{~g})+\mathrm{I}_{2}(\mathrm{~g})$ | $\rightleftharpoons$ | $2 \mathrm{HI}(\mathrm{g})$ | | | | :--- | :---: | :---: | :---: | :---: | ---: | | Ban đầu: | 2 | 2 | | 0 | $(\mathrm{~mol})$ | | Cân bằng: | $2-\mathrm{x}$ | $2-\mathrm{x}$ | | 2 x | $(\mathrm{mol})$ |
K C = [ H ] ] 2 [ H 2 ] [ I 2 ] = ( 2 x 10 ) 2 ( 2 x 10 ) 2 = 4 x 2 ( 2 x ) 2 = 53 , 96 ; x = 1 , 572 K C = [ H ] ] 2 H 2 I 2 = 2 x 10 2 2 x 10 2 = 4 x 2 ( 2 x ) 2 = 53 , 96 ; x = 1 , 572 K_(C)=([H]]^(2))/([H_(2)][I_(2)])=(((2x)/(10))^(2))/(((2-x)/(10))^(2))=(4x^(2))/((2-x)^(2))=53,96;x=1,572\mathrm{K}_{\mathrm{C}}=\frac{[\mathrm{H}]]^{2}}{\left[\mathrm{H}_{2}\right]\left[\mathrm{I}_{2}\right]}=\frac{\left(\frac{2 \mathrm{x}}{10}\right)^{2}}{\left(\frac{2-\mathrm{x}}{10}\right)^{2}}=\frac{4 \mathrm{x}^{2}}{(2-\mathrm{x})^{2}}=53,96 ; \mathrm{x}=1,572KC=[H]]2[H2][I2]=(2x10)2(2x10)2=4x2(2x)2=53,96;x=1,572.
Trạng thái cân bằng: [ HI ] = 2 x 10 = 0 , 3144 M ; [ H 2 ] = [ I 2 ] = 0 , 0428 M [ HI ] = 2 x 10 = 0 , 3144 M ; H 2 = I 2 = 0 , 0428 M [HI]=(2x)/(10)=0,3144M;[H_(2)]=[I_(2)]=0,0428M[\mathrm{HI}]=\frac{2 \mathrm{x}}{10}=0,3144 \mathrm{M} ;\left[\mathrm{H}_{2}\right]=\left[\mathrm{I}_{2}\right]=0,0428 \mathrm{M}[HI]=2x10=0,3144M;[H2]=[I2]=0,0428M.
3.8. Phương trình phản ứng của methylamine với nước:
CH 3 NH 2 + H 2 O CH 3 NH 3 + + OH CH 3 NH 2 + H 2 O CH 3 NH 3 + + OH CH_(3)-NH_(2)+H_(2)O⇌CH_(3)-NH_(3)^(+)+OH^(-)\mathrm{CH}_{3}-\mathrm{NH}_{2}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \rightleftharpoons \mathrm{CH}_{3}-\mathrm{NH}_{3}^{+}+\mathrm{OH}^{-}CH3NH2+H2OCH3NH3++OH
Phản ứng thuận: H 2 O H 2 O H_(2)O\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}H2O là acid, CH 3 NH 2 CH 3 NH 2 CH_(3)-NH_(2)\mathrm{CH}_{3}-\mathrm{NH}_{2}CH3NH2 là base; phản úng nghịch CH 3 NH 3 + CH 3 NH 3 + CH_(3)-NH_(3)^(+)\mathrm{CH}_{3}-\mathrm{NH}_{3}^{+}CH3NH3+ là acid, OH OH OH^(-)\mathrm{OH}^{-}OHlà base.
Dung dịch CH 3 NH 2 CH 3 NH 2 CH_(3)NH_(2)\mathrm{CH}_{3} \mathrm{NH}_{2}CH3NH2 pH > 7 pH > 7 pH > 7\mathrm{pH}>7pH>7, môi trường base.
3.9. Phương trình phân li của các acid:
HCl H + + Cl HCl H + + Cl HCllongrightarrowH^(+)+Cl^(-)\mathrm{HCl} \longrightarrow \mathrm{H}^{+}+\mathrm{Cl}^{-}HClH++Cl
H 2 SO 4 2 H + + SO 4 2 H 2 SO 4 2 H + + SO 4 2 H_(2)SO_(4)longrightarrow2H^(+)+SO_(4)^(2-)\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4} \longrightarrow 2 \mathrm{H}^{+}+\mathrm{SO}_{4}^{2-}H2SO42H++SO42
CH 3 COOH H + + CH 3 COO CH 3 COOH H + + CH 3 COO CH_(3)COOH⇌H^(+)+CH_(3)COO^(-)\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH} \rightleftharpoons \mathrm{H}^{+}+\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COO}^{-}CH3COOHH++CH3COO
Số mol H + mol H + molH^(+)\mathrm{mol} \mathrm{H}^{+}molH+trong dung dịch H 2 SO 4 > HCl > CH 3 COOH pH ( H 2 SO 4 ) < pH ( HCl ) < pH ( CH 3 COOH ) H 2 SO 4 > HCl > CH 3 COOH pH H 2 SO 4 < pH ( HCl ) < pH CH 3 COOH H_(2)SO_(4) > HCl > CH_(3)COOHpH(H_(2)SO_(4)) < pH(HCl) < pH(CH_(3)COOH)\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4}>\mathrm{HCl}>\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH} \mathrm{pH}\left(\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4}\right)<\mathrm{pH}(\mathrm{HCl})<\mathrm{pH}\left(\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH}\right)H2SO4>HCl>CH3COOHpH(H2SO4)<pH(HCl)<pH(CH3COOH).
3.10. Phản ứng xảy ra khi trộn các dung dịch:
NaOH + HCl NaCl + H 2 O NaOH + HCl NaCl + H 2 O NaOH+HCllongrightarrowNaCl+H_(2)O\mathrm{NaOH}+\mathrm{HCl} \longrightarrow \mathrm{NaCl}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}NaOH+HClNaCl+H2O
a) Sau phản ứng, số mol NaOH dư: 5 10 3 0 , 1 = 5 10 4 ( mol ) 5 10 3 0 , 1 = 5 10 4 ( mol ) 5*10^(-3)*0,1=5*10^(-4)(mol)5 \cdot 10^{-3} \cdot 0,1=5 \cdot 10^{-4}(\mathrm{~mol})51030,1=5104( mol);
[ OH ] = 5 10 4 ( 5 + 10 ) 10 3 = 0 , 033 ( M ) OH = 5 10 4 ( 5 + 10 ) 10 3 = 0 , 033 ( M ) [OH^(-)]=(5*10^(-4))/((5+10)*10^(-3))=0,033(M)\left[\mathrm{OH}^{-}\right]=\frac{5 \cdot 10^{-4}}{(5+10) \cdot 10^{-3}}=0,033(\mathrm{M})[OH]=5104(5+10)103=0,033(M).
pH = 12 , 52 pH = 12 , 52 pH=12,52\mathrm{pH}=12,52pH=12,52.
b) Sau phản ứng, số mol HCl dư: 5 10 3 0 , 1 = 5 10 4 ( mol ) 5 10 3 0 , 1 = 5 10 4 ( mol ) 5*10^(-3)*0,1=5*10^(-4)(mol)5 \cdot 10^{-3} \cdot 0,1=5 \cdot 10^{-4}(\mathrm{~mol})51030,1=5104( mol).
[ H + ] = 5 10 4 ( 5 + 10 ) 10 3 = 0 , 033 ( M ) H + = 5 10 4 ( 5 + 10 ) 10 3 = 0 , 033 ( M ) [H^(+)]=(5*10^(-4))/((5+10)*10^(-3))=0,033(M)\left[\mathrm{H}^{+}\right]=\frac{5 \cdot 10^{-4}}{(5+10) \cdot 10^{-3}}=0,033(\mathrm{M})[H+]=5104(5+10)103=0,033(M)
pH = 1 , 48 pH = 1 , 48 =>pH=1,48\Rightarrow \mathrm{pH}=1,48pH=1,48.
c) Sau phản ứng, dung dịch NaCl có pH = 7 pH = 7 pH=7\mathrm{pH}=7pH=7.
3.11. Nồng độ của HAsc = 5 176 0 , 25 = 0 , 114 ( M ) = 5 176 0 , 25 = 0 , 114 ( M ) =(5)/(176*0,25)=0,114(M)=\frac{5}{176 \cdot 0,25}=0,114(\mathrm{M})=51760,25=0,114(M).
HAsc \rightleftharpoons H + + Asc H + + Asc H^(+)+Asc^(-)\mathrm{H}^{+}+\mathrm{Asc}^{-}H++Asc K a = 8.10 5 K a = 8.10 5 K_(a)=8.10^(-5)\mathrm{K}_{\mathrm{a}}=8.10^{-5}Ka=8.105
Nồng độ ban đầu: 0,114 ( mol / L ) ( mol / L ) (mol//L)(\mathrm{~mol} / \mathrm{L})( mol/L)
Nồng độ tại cân bằng: 0 , 114 x 0 , 114 x 0,114-x0,114-\mathrm{x}0,114x x x ( mol / L ) ( mol / L ) (mol//L)(\mathrm{mol} / \mathrm{L})(mol/L)
HAsc ⇌ H^(+)+Asc^(-) K_(a)=8.10^(-5) Nồng độ ban đầu: 0,114 (mol//L) Nồng độ tại cân bằng: 0,114-x x x (mol//L)| | HAsc | $\rightleftharpoons$ | $\mathrm{H}^{+}+\mathrm{Asc}^{-}$ | $\mathrm{K}_{\mathrm{a}}=8.10^{-5}$ | | :--- | :--- | :---: | :---: | :--- | | Nồng độ ban đầu: | 0,114 | | | $(\mathrm{~mol} / \mathrm{L})$ | | Nồng độ tại cân bằng: | $0,114-\mathrm{x}$ | x | x | $(\mathrm{mol} / \mathrm{L})$ |
K = x 2 0 , 114 x = 8 10 5 x = 2 , 98 10 3 pH = 2 , 5 K = x 2 0 , 114 x = 8 10 5 x = 2 , 98 10 3 pH = 2 , 5 {:[K=(x^(2))/(0,114-x)=8*10^(-5)=>x=2","98*10^(-3)],[=>pH=2","5]:}\begin{aligned} & \mathrm{K}=\frac{\mathrm{x}^{2}}{0,114-\mathrm{x}}=8 \cdot 10^{-5} \Rightarrow \mathrm{x}=2,98 \cdot 10^{-3} \\ & \Rightarrow \mathrm{pH}=2,5 \end{aligned}K=x20,114x=8105x=2,98103pH=2,5
3.12.
C 2 H 5 OH ( l ) + C 2 H 5 COOH ( l ) C 2 H 5 COOC 2 H 5 ( l ) + H 2 O ( l ) C 2 H 5 OH ( l ) + C 2 H 5 COOH ( l ) C 2 H 5 COOC 2 H 5 ( l ) + H 2 O ( l ) C_(2)H_(5)OH(l)+C_(2)H_(5)COOH(l)⇌C_(2)H_(5)COOC_(2)H_(5)(l)+H_(2)O(l)\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OH}(l)+\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{COOH}(l) \rightleftharpoons \mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{COOC}_{2} \mathrm{H}_{5}(l)+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}(l)C2H5OH(l)+C2H5COOH(l)C2H5COOC2H5(l)+H2O(l)
Ban đầu: 0 , 5 0 , 5 quad0,5\quad 0,50,5
0 , 5 0 , 5 0,50,50,5
0 0 000
0 (mol)
Cân bằng: 0 , 5 x V 0 , 5 x V (0,5-x)/(V)\frac{0,5-\mathrm{x}}{\mathrm{V}}0,5xV
0 , 5 x V 0 , 5 x V (0,5-x)/(V)\frac{0,5-x}{V}0,5xV
x V x V (x)/(V)\frac{x}{V}xV
x V ( mol / L ) x V ( mol / L ) (x)/((V))(mol//L)\frac{\mathrm{x}}{\mathrm{~V}}(\mathrm{~mol} / \mathrm{L})x V( mol/L)
K C = [ C 2 H 5 COOC 2 H 5 ] [ H 2 O ] [ C 2 H 5 OH ] [ C 2 H 5 COOH ] = x 2 ( 0 , 5 x ) 2 = 7 , 5 x = 0 , 366 K C = C 2 H 5 COOC 2 H 5 H 2 O C 2 H 5 OH C 2 H 5 COOH = x 2 ( 0 , 5 x ) 2 = 7 , 5 x = 0 , 366 K_(C)=([C_(2)H_(5)COOC_(2)H_(5)][H_(2)O])/([C_(2)H_(5)OH][C_(2)H_(5)COOH])=(x^(2))/((0,5-x)^(2))=7,5=>x=0,366\mathrm{K}_{\mathrm{C}}=\frac{\left[\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{COOC}_{2} \mathrm{H}_{5}\right]\left[\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}\right]}{\left[\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OH}\right]\left[\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{COOH}\right]}=\frac{\mathrm{x}^{2}}{(0,5-\mathrm{x})^{2}}=7,5 \Rightarrow \mathrm{x}=0,366KC=[C2H5COOC2H5][H2O][C2H5OH][C2H5COOH]=x2(0,5x)2=7,5x=0,366.
Khối lượng của ethyl propanoate thu được trong hỗn hợp ở trạng thái cân bằng tại 50 C 50 C 50^(@)C50^{\circ} \mathrm{C}50C 37 , 332 g 37 , 332 g 37,332g37,332 \mathrm{~g}37,332 g.
3.13. a)
a) N 2 ( g ) + 3 H 2 ( g ) N 2 ( g ) + 3 H 2 ( g ) N_(2)(g)+3H_(2)(g)\mathrm{N}_{2}(\mathrm{~g})+3 \mathrm{H}_{2}(\mathrm{~g})N2( g)+3H2( g) \rightleftharpoons 2 NH 3 ( g ) 2 NH 3 ( g ) 2NH_(3)(g)2 \mathrm{NH}_{3}(\mathrm{~g})2NH3( g) Δ H = 92 kJ Δ H = 92 kJ DeltaH=-92kJ\Delta \mathrm{H}=-92 \mathrm{~kJ}ΔH=92 kJ
Ban đầu: 1,0 3,0
Phản ứng: 0,2 0,6 0,4 ( mol ) ( mol ) (mol)(\mathrm{~mol})( mol)
Cân bằng: 0,8 2,4 0,4 ( mol ) ( mol ) (mol)(\mathrm{~mol})( mol)
Nồng đọ: 0,08 0,24 0,04 ( mol ) ( mol ) (mol)(\mathrm{~mol})( mol)
( mol / L ) ( mol / L ) (mol//L)(\mathrm{mol} / \mathrm{L})(mol/L)
a) N_(2)(g)+3H_(2)(g) ⇌ 2NH_(3)(g) DeltaH=-92kJ Ban đầu: 1,0 3,0 Phản ứng: 0,2 0,6 0,4 (mol) Cân bằng: 0,8 2,4 0,4 (mol) Nồng đọ: 0,08 0,24 0,04 (mol) (mol//L)| a) | $\mathrm{N}_{2}(\mathrm{~g})+3 \mathrm{H}_{2}(\mathrm{~g})$ | $\rightleftharpoons$ | $2 \mathrm{NH}_{3}(\mathrm{~g})$ | $\Delta \mathrm{H}=-92 \mathrm{~kJ}$ | | :--- | :--- | :---: | :--- | :---: | | Ban đầu: | 1,0 | 3,0 | | | | Phản ứng: | 0,2 | 0,6 | 0,4 | $(\mathrm{~mol})$ | | Cân bằng: | 0,8 | 2,4 | 0,4 | $(\mathrm{~mol})$ | | Nồng đọ: | 0,08 | 0,24 | 0,04 | $(\mathrm{~mol})$ | | | | | | $(\mathrm{mol} / \mathrm{L})$ |
b) K C = 0 , 04 2 0 , 08 0 , 24 3 = 1 , 45 K C = 0 , 04 2 0 , 08 0 , 24 3 = 1 , 45 K_(C)=(0,04^(2))/(0,08*0,24^(3))=1,45\mathrm{K}_{\mathrm{C}}=\frac{0,04^{2}}{0,08 \cdot 0,24^{3}}=1,45KC=0,0420,080,243=1,45.
c) Nếu tăng nhiệt độ của bình phản ứng: cân bằng chuyển dịch theo chiều thu nhiệt tức là theo chiều nghịch, K C K C K_(C)\mathrm{K}_{\mathrm{C}}KC giảm.
3.14. a) Phương trình phân li xảy ra như sau:
CH 3 COOH CH 3 COO + H + CH 3 COOH CH 3 COO + H + CH_(3)COOH⇌CH_(3)COO^(-)+H^(+)\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH} \rightleftharpoons \mathrm{CH}_{3} \mathrm{COO}^{-}+\mathrm{H}^{+}CH3COOHCH3COO+H+
K = 1 , 8.10 5 K = 1 , 8.10 5 K=1,8.10^(-5)\mathrm{K}=1,8.10^{-5}K=1,8.105
K = x 2 0 , 1 x = 1 , 8 10 5 x = 1 , 33 10 3 pH = 2 , 88 K = x 2 0 , 1 x = 1 , 8 10 5 x = 1 , 33 10 3 pH = 2 , 88 K=(x^(2))/(0,1-x)=1,8*10^(-5)=>x=1,33*10^(-3)=>pH=2,88\mathrm{K}=\frac{\mathrm{x}^{2}}{0,1-\mathrm{x}}=1,8 \cdot 10^{-5} \Rightarrow \mathrm{x}=1,33 \cdot 10^{-3} \Rightarrow \mathrm{pH}=2,88K=x20,1x=1,8105x=1,33103pH=2,88.
b) CH 3 COONa Na + + CH 3 COO CH 3 COONa Na + + CH 3 COO CH_(3)COONalongrightarrowNa^(+)+CH_(3)COO^(-)\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COONa} \longrightarrow \mathrm{Na}^{+}+\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COO}^{-}CH3COONaNa++CH3COO
Phương trình thuỷ phân của ion CH 3 COO CH 3 COO CH_(3)COO^(-)\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COO}^{-}CH3COO:
CH 3 COO + H 2 O CH 3 COOH + OH CH 3 COO + H 2 O CH 3 COOH + OH CH_(3)COO^(-)+H_(2)O⇌CH_(3)COOH+OH^(-)\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COO}^{-}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \rightleftharpoons \mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH}+\mathrm{OH}^{-}CH3COO+H2OCH3COOH+OH
Dung dịch CH 3 COONa CH 3 COONa CH_(3)COONa\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COONa}CH3COONa có môi trường base.
c) Phản úng: CH 3 COOH + NaOH CH 3 COONa + H 2 O CH 3 COOH + NaOH CH 3 COONa + H 2 O CH_(3)COOH+NaOHlongrightarrowCH_(3)COONa+H_(2)O\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH}+\mathrm{NaOH} \longrightarrow \mathrm{CH}_{3} \mathrm{COONa}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}CH3COOH+NaOHCH3COONa+H2O
Ban đầu: 2 10 3 2 10 3 2*10^(-3)2 \cdot 10^{-3}2103 1 10 3 1 10 3 1*10^(-3)1 \cdot 10^{-3}1103 ( mol ) ( mol ) (mol)(\mathrm{~mol})( mol)
Phản ứng: 1 10 3 1 10 3 1*10^(-3)1 \cdot 10^{-3}1103 0 1 10 3 1 10 3 1*10^(-3)1 \cdot 10^{-3}1103 ( mol ) ( mol ) (mol)(\mathrm{~mol})( mol)
Sau phản ứng: 1 10 3 1 10 3 1*10^(-3)1 \cdot 10^{-3}1103 1 10 3 1 10 3 1*10^(-3)1 \cdot 10^{-3}1103 ( mol ) ( mol ) (mol)(\mathrm{~mol})( mol)
Nồng độ: 0,05 0,05 ( mol / L ) ( mol / L ) (mol//L)(\mathrm{~mol} / \mathrm{L})( mol/L)
Ban đầu: 2*10^(-3) 1*10^(-3) (mol) Phản ứng: 1*10^(-3) 0 1*10^(-3) (mol) Sau phản ứng: 1*10^(-3) 1*10^(-3) (mol) Nồng độ: 0,05 0,05 (mol//L)| Ban đầu: | $2 \cdot 10^{-3}$ | $1 \cdot 10^{-3}$ | | $(\mathrm{~mol})$ | | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | | Phản ứng: | $1 \cdot 10^{-3}$ | 0 | $1 \cdot 10^{-3}$ | $(\mathrm{~mol})$ | | Sau phản ứng: $1 \cdot 10^{-3}$ | | $1 \cdot 10^{-3}$ | $(\mathrm{~mol})$ | | | Nồng độ: | 0,05 | | 0,05 | $(\mathrm{~mol} / \mathrm{L})$ |
Xét cân bằng hoá học sau:
CH 3 COOH CH 3 COOH CH_(3)COOH⇌\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH} \rightleftharpoonsCH3COOH CH 3 COO + CH 3 COO + CH_(3)COO^(-)+\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COO}^{-}+CH3COO+ H + H + H^(+)\mathrm{H}^{+}H+ K = 1 , 8 10 5 K = 1 , 8 10 5 K=1,8*10^(-5)\mathrm{K}=1,8 \cdot 10^{-5}K=1,8105
Ban đầu: 0,05 0,05 0 ( mol / L ) ( mol / L ) (mol//L)(\mathrm{~mol} / \mathrm{L})( mol/L)
Cân bằng: 0 , 05 x 0 , 05 x 0,05-x0,05-\mathrm{x}0,05x 0 , 05 + x 0 , 05 + x 0,05+x0,05+\mathrm{x}0,05+x x ( mol / L ) ( mol / L ) (mol//L)(\mathrm{mol} / \mathrm{L})(mol/L)
CH_(3)COOH⇌ CH_(3)COO^(-)+ H^(+) K=1,8*10^(-5) Ban đầu: 0,05 0,05 0 (mol//L) Cân bằng: 0,05-x 0,05+x x (mol//L)| | $\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH} \rightleftharpoons$ | $\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COO}^{-}+$ | $\mathrm{H}^{+}$ | $\mathrm{K}=1,8 \cdot 10^{-5}$ | | :--- | :---: | :---: | :---: | :--- | | Ban đầu: | 0,05 | 0,05 | 0 | $(\mathrm{~mol} / \mathrm{L})$ | | Cân bằng: | $0,05-\mathrm{x}$ | $0,05+\mathrm{x}$ | x | $(\mathrm{mol} / \mathrm{L})$ |
K = x ( 0 , 05 + x ) 0 , 05 x = 1 , 8 10 5 x = 1 , 798 10 5 pH = 4 , 7 K = x ( 0 , 05 + x ) 0 , 05 x = 1 , 8 10 5 x = 1 , 798 10 5 pH = 4 , 7 K=(x*(0,05+x))/(0,05-x)=1,8*10^(-5)=>x=1,798*10^(-5)=>pH=4,7\mathrm{K}=\frac{\mathrm{x} \cdot(0,05+\mathrm{x})}{0,05-\mathrm{x}}=1,8 \cdot 10^{-5} \Rightarrow \mathrm{x}=1,798 \cdot 10^{-5} \Rightarrow \mathrm{pH}=4,7K=x(0,05+x)0,05x=1,8105x=1,798105pH=4,7.
3.15. Số mol NaOH = 0 , 02655 mol mol NaOH = 0 , 02655 mol molNaOH=0,02655mol\mathrm{mol} \mathrm{NaOH}=0,02655 \mathrm{~mol}molNaOH=0,02655 mol.
a) C M C M C_(M)\mathrm{C}_{\mathrm{M}}CM của dung dich A = 0 , 1062 M A = 0 , 1062 M A=0,1062M\mathrm{A}=0,1062 \mathrm{M}A=0,1062M.
b) Phản ưng chuẩn độ: HCl + NaOH NaCl + H 2 O HCl + NaOH NaCl + H 2 O HCl+NaOHlongrightarrowNaCl+H_(2)O\mathrm{HCl}+\mathrm{NaOH} \longrightarrow \mathrm{NaCl}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}HCl+NaOHNaCl+H2O
Nồng độ dung dịch NaOH = 5 , 2 0 , 1 5 = 0 , 104 ( M ) NaOH = 5 , 2 0 , 1 5 = 0 , 104 ( M ) NaOH=(5,2*0,1)/(5)=0,104(M)\mathrm{NaOH}=\frac{5,2 \cdot 0,1}{5}=0,104(\mathrm{M})NaOH=5,20,15=0,104(M).
c), Một số nguyên nhân dẫn đến việc sai khác nồng độ dung dịch A : NaOH rắn hút ẩm trong không khí, hấp thụ một lượng nhỏ khí CO 2 CO 2 CO_(2)\mathrm{CO}_{2}CO2 trong không khỉ.

Churong 2 NIMROCEN-SULEUR

QA14. NITROGEN

4.1. B 4.2. D 4.3. A 4.4. C 4.5. C 4.6. A 4.7. B
4.8. A 4.9. C 4.10. D 4.11. C 4.12. B 4.13. D 4.14. D
4.15. A 4.16. D 4.17. C 4.18. B 4.19. A
4.1. B 4.2. D 4.3. A 4.4. C 4.5. C 4.6. A 4.7. B 4.8. A 4.9. C 4.10. D 4.11. C 4.12. B 4.13. D 4.14. D 4.15. A 4.16. D 4.17. C 4.18. B 4.19. A | 4.1. B | 4.2. D | 4.3. A | 4.4. C | 4.5. C | 4.6. A | 4.7. B | | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | | 4.8. A | 4.9. C | 4.10. D | 4.11. C | 4.12. B | 4.13. D | 4.14. D | | 4.15. A | 4.16. D | 4.17. C | 4.18. B | 4.19. A | | |
4.20. M kk = 28 , 014 0 , 78 + 31 , 998 0 , 21 + 39 , 948 0 , 01 = 28 , 970 M ¯ kk = 28 , 014 0 , 78 + 31 , 998 0 , 21 + 39 , 948 0 , 01 = 28 , 970 bar(M)_(kk)=28,014*0,78+31,998*0,21+39,948*0,01=28,970\overline{\mathrm{M}}_{\mathrm{kk}}=28,014 \cdot 0,78+31,998 \cdot 0,21+39,948 \cdot 0,01=28,970Mkk=28,0140,78+31,9980,21+39,9480,01=28,970.
(Giá trị phân tử khối trung bình của không khí thường lấy bằng 29).
4.21. M kk = 28 , 970 M kk ¯ = 28 , 970 bar(M_(kk))=28,970\overline{\mathrm{M}_{\mathrm{kk}}}=28,970Mkk=28,970.
Ở điều kiện chuẩn, 1 mol không khí nặng 28 , 97 g 28 , 97 g 28,97g28,97 \mathrm{~g}28,97 g và chiếm thể tích 24 , 79 L 24 , 79 L 24,79L24,79 \mathrm{~L}24,79 L.
D = m V = 28 , 970 24 , 79 = 1 , 169 ( g / L ) D = m V = 28 , 970 24 , 79 = 1 , 169 ( g / L ) D=(m)/(V)=(28,970)/(24,79)=1,169(g//L)\mathrm{D}=\frac{\mathrm{m}}{\mathrm{V}}=\frac{28,970}{24,79}=1,169(\mathrm{~g} / \mathrm{L})D=mV=28,97024,79=1,169( g/L).
4.22, a) Δ H r o = 942 1 + 432 3 386 6 = 78 ( kJ ) Δ H r o = 942 1 + 432 3 386 6 = 78 ( kJ ) DeltaH_(r)^(o)=942*1+432*3-386*6=-78(kJ)\Delta \mathrm{H}_{\mathrm{r}}^{\mathrm{o}}=942 \cdot 1+432 \cdot 3-386 \cdot 6=-78(\mathrm{~kJ})ΔHro=9421+43233866=78( kJ).
b) Nhiệt tạo thành của NH 3 ( g ) NH 3 ( g ) NH_(3)(g)\mathrm{NH}_{3}(\mathrm{~g})NH3( g) là biến thiên enthalpy của phản ứng:
1 2 N 2 ( g ) + 3 2 H 2 ( g ) NH 3 ( g ) Δ f H 1 2 N 2 ( g ) + 3 2 H 2 ( g ) NH 3 ( g ) Δ f H (1)/(2)N_(2)(g)+(3)/(2)H_(2)(g)longrightarrowNH_(3)(g)quadDelta_(f)H^(@)\frac{1}{2} \mathrm{~N}_{2}(\mathrm{~g})+\frac{3}{2} \mathrm{H}_{2}(\mathrm{~g}) \longrightarrow \mathrm{NH}_{3}(\mathrm{~g}) \quad \Delta_{\mathrm{f}} \mathrm{H}^{\circ}12 N2( g)+32H2( g)NH3( g)ΔfH
Δ f H = Δ r H 2 = 78 2 = 39 ( kJ / mol ) Δ f H = Δ r H 2 = 78 2 = 39 ( kJ / mol ) Delta_(f)H^(@)=(Delta_(r)H^(@))/(2)=(-78)/(2)=-39(kJ//mol)\Delta_{\mathrm{f}} \mathrm{H}^{\circ}=\frac{\Delta_{\mathrm{r}} \mathrm{H}^{\circ}}{2}=\frac{-78}{2}=-39(\mathrm{~kJ} / \mathrm{mol})ΔfH=ΔrH2=782=39( kJ/mol).
4.23. Giả thiết số mol ban đầu: N 2 = 1 mol , H 2 = 3 mol N 2 = 1 mol , H 2 = 3 mol N_(2)=1mol,H_(2)=3mol\mathrm{N}_{2}=1 \mathrm{~mol}, \mathrm{H}_{2}=3 \mathrm{~mol}N2=1 mol,H2=3 mol.
=>\Rightarrow Tổng số mol khí ban đầu là 4 mol .
N 2 ( g ) + 3 H 2 ( g ) 2 NH 3 ( g ) N 2 ( g ) + 3 H 2 ( g ) 2 NH 3 ( g ) N_(2)(g)+3H_(2)(g)⇌2NH_(3)(g)\mathrm{N}_{2}(\mathrm{~g})+3 \mathrm{H}_{2}(\mathrm{~g}) \rightleftharpoons 2 \mathrm{NH}_{3}(\mathrm{~g})N2( g)+3H2( g)2NH3( g)
Ban đầu: 1 3 (mol)
Phản ứng: x 3 x 2 x (mol)
Cân bằng: 1 x 1 x 1-x1-\mathrm{x}1x 3 3 x 3 3 x 3-3x3-3 \mathrm{x}33x 2 x (mol)
Ban đầu: 1 3 (mol) Phản ứng: x 3 x 2 x (mol) Cân bằng: 1-x 3-3x 2 x (mol) | Ban đầu: | 1 | 3 | | (mol) | | :--- | :---: | :---: | :---: | :---: | | Phản ứng: | x | 3 x | 2 x | (mol) | | Cân bằng: $1-\mathrm{x}$ | $3-3 \mathrm{x}$ | 2 x | (mol) | |
Tổng số mol khí sau phản ứng là 1 x + 3 3 x + 2 x = 4 2 x 1 x + 3 3 x + 2 x = 4 2 x 1-x+3-3x+2x=4-2x1-x+3-3 x+2 x=4-2 x1x+33x+2x=42x
Số mol khí giảm so với ban đầu là 2 x .
Ta có: 2 x = 4 5 100 = 0 , 2 x = 0 , 1 H = 0 , 1 1 100 % = 10 % 2 x = 4 5 100 = 0 , 2 x = 0 , 1 H = 0 , 1 1 100 % = 10 % 2x=4*(5)/(100)=0,2=>x=0,1=>H=(0,1)/(1)*100%=10%2 \mathrm{x}=4 \cdot \frac{5}{100}=0,2 \Rightarrow \mathrm{x}=0,1 \Rightarrow \mathrm{H}=\frac{0,1}{1} \cdot 100 \%=10 \%2x=45100=0,2x=0,1H=0,11100%=10%.
4.24. Nồng độ ban đầu: C N 2 = 4 mol / L , C O 2 = 1 mol / L C N 2 = 4 mol / L , C O 2 = 1 mol / L C_(N_(2))=4mol//L,C_(O_(2))=1mol//L\mathrm{C}_{\mathrm{N}_{2}}=4 \mathrm{~mol} / \mathrm{L}, \mathrm{C}_{\mathrm{O}_{2}}=1 \mathrm{~mol} / \mathrm{L}CN2=4 mol/L,CO2=1 mol/L.
N 2 ( g ) + O 2 ( g ) 2 NO ( g ) K C = 4 10 4 N 2 ( g ) + O 2 ( g ) 2 NO ( g ) K C = 4 10 4 N_(2)(g)+O_(2)(g)⇌2NO(g)quadK_(C)=4*10^(-4)\mathrm{N}_{2}(\mathrm{~g})+\mathrm{O}_{2}(\mathrm{~g}) \rightleftharpoons 2 \mathrm{NO}(\mathrm{~g}) \quad \mathrm{K}_{\mathrm{C}}=4 \cdot 10^{-4}N2( g)+O2( g)2NO( g)KC=4104
Ban đầu: 41 (mol/L)
Cân bằng: 4 x 1 x 2 x ( mol / L ) 4 x 1 x 2 x ( mol / L ) {:[4-x,1-x,2x,(mol//L)]:}\begin{array}{cccc}4-x & 1-x & 2 x & (\mathrm{~mol} / \mathrm{L})\end{array}4x1x2x( mol/L)
K C = [ NO 2 [ N 2 ] [ O 2 ] = ( 2 x ) 2 ( 4 x ) ( 1 x ) = 4 10 4 x = 0 , 02 H = 0 , 02 1 100 % = 2 % K C = NO 2 N 2 O 2 = ( 2 x ) 2 ( 4 x ) ( 1 x ) = 4 10 4 x = 0 , 02 H = 0 , 02 1 100 % = 2 % K_(C)=([NO^(2))/([N_(2)][O_(2)])=((2x)^(2))/((4-x)(1-x))=4*10^(-4)=>x=0,02=>H=(0,02)/(1)*100%=2%\mathrm{K}_{\mathrm{C}}=\frac{\left[\mathrm{NO}^{2}\right.}{\left[\mathrm{N}_{2}\right]\left[\mathrm{O}_{2}\right]}=\frac{(2 \mathrm{x})^{2}}{(4-\mathrm{x})(1-\mathrm{x})}=4 \cdot 10^{-4} \Rightarrow \mathrm{x}=0,02 \Rightarrow \mathrm{H}=\frac{0,02}{1} \cdot 100 \%=2 \%KC=[NO2[N2][O2]=(2x)2(4x)(1x)=4104x=0,02H=0,021100%=2%.
4.25. Từ dữ kiện về nhiệt độ sôi cho thấy ammonia lỏng có nhiệt độ sôi cao nhất, ngược lại khí ammonia sẽ dễ bị hoá lỏng nhất.
Như vậy, nếu giảm nhiệt độ hỗn hợp xuống thấp hon - 33 C 33 C 33^(@)C33^{\circ} \mathrm{C}33C vài độ, ví dụ ở 40 C 40 C -40^(@)C-40^{\circ} \mathrm{C}40C thì toàn bộ khí ammonia sẽ hoá lổng và được tách ra. Trong khi đó, ở 40 C 40 C -40^(@)C-40^{\circ} \mathrm{C}40C thì nitrogen và hydrogen vẫn ở trạng thái khí được dẫn về thực hiện vòng tuần hoàn mới.

BAT5. AMMONIA • MUÓI AMMONIUM

5.1 . B 5.1 . B 5.1.B5.1 . \mathrm{B}5.1.B 5.2 . C 5.2 . C 5.2.C5.2 . \mathrm{C}5.2.C 5.3 . C 5.3 . C 5.3.C5.3 . \mathrm{C}5.3.C 5.4 . B 5.4 . B 5.4.B5.4 . \mathrm{B}5.4.B 5.5 . A 5.5 . A 5.5.A5.5 . \mathrm{A}5.5.A
5.6 . D 5.6 . D 5.6.D5.6 . \mathrm{D}5.6.D 5.7 . A 5.7 . A 5.7.A5.7 . \mathrm{A}5.7.A 5.8 . D 5.8 . D 5.8.D5.8 . \mathrm{D}5.8.D 5.9 . C 5.9 . C 5.9.C5.9 . \mathrm{C}5.9.C 5.10 . B 5.10 . B 5.10.B5.10 . \mathrm{B}5.10.B
5.11 . A 5.11 . A 5.11.A5.11 . \mathrm{A}5.11.A 5.12 . D 5.12 . D 5.12.D5.12 . \mathrm{D}5.12.D 5.13 . D 5.13 . D 5.13.D5.13 . \mathrm{D}5.13.D 5.14 . B 5.14 . B 5.14.B5.14 . \mathrm{B}5.14.B 5.15 . C 5.15 . C 5.15.C5.15 . \mathrm{C}5.15.C
5.16 . A 5.16 . A 5.16.A5.16 . \mathrm{A}5.16.A 5.17 . C 5.17 . C 5.17.C5.17 . \mathrm{C}5.17.C 5.18 . D 5.18 . D 5.18.D5.18 . \mathrm{D}5.18.D 5.19 . B 5.19 . B 5.19.B5.19 . \mathrm{B}5.19.B 5.20 . D 5.20 . D 5.20.D5.20 . \mathrm{D}5.20.D
5.1.B 5.2.C 5.3.C 5.4.B 5.5.A 5.6.D 5.7.A 5.8.D 5.9.C 5.10.B 5.11.A 5.12.D 5.13.D 5.14.B 5.15.C 5.16.A 5.17.C 5.18.D 5.19.B 5.20.D| $5.1 . \mathrm{B}$ | $5.2 . \mathrm{C}$ | $5.3 . \mathrm{C}$ | $5.4 . \mathrm{B}$ | $5.5 . \mathrm{A}$ | | :---: | :---: | :---: | :---: | :---: | | $5.6 . \mathrm{D}$ | $5.7 . \mathrm{A}$ | $5.8 . \mathrm{D}$ | $5.9 . \mathrm{C}$ | $5.10 . \mathrm{B}$ | | $5.11 . \mathrm{A}$ | $5.12 . \mathrm{D}$ | $5.13 . \mathrm{D}$ | $5.14 . \mathrm{B}$ | $5.15 . \mathrm{C}$ | | $5.16 . \mathrm{A}$ | $5.17 . \mathrm{C}$ | $5.18 . \mathrm{D}$ | $5.19 . \mathrm{B}$ | $5.20 . \mathrm{D}$ |
5.21. a) ( NH 4 ) 2 CO 3 + 2 HCl 2 NH 4 Cl + CO 2 + H 2 O NH 4 2 CO 3 + 2 HCl 2 NH 4 Cl + CO 2 + H 2 O (NH_(4))_(2)CO_(3)+2HCllongrightarrow2NH_(4)Cl+CO_(2)+H_(2)O\left(\mathrm{NH}_{4}\right)_{2} \mathrm{CO}_{3}+2 \mathrm{HCl} \longrightarrow 2 \mathrm{NH}_{4} \mathrm{Cl}+\mathrm{CO}_{2}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}(NH4)2CO3+2HCl2NH4Cl+CO2+H2O
Ba ( OH ) 2 + ( NH 4 ) 2 CO 3 BaCO 3 + 2 NH 3 + 2 H 2 O Ba ( OH ) 2 + NH 4 2 CO 3 BaCO 3 + 2 NH 3 + 2 H 2 O Ba(OH)_(2)+(NH_(4))_(2)CO_(3)longrightarrowBaCO_(3)+2NH_(3)+2H_(2)O\mathrm{Ba}(\mathrm{OH})_{2}+\left(\mathrm{NH}_{4}\right)_{2} \mathrm{CO}_{3} \longrightarrow \mathrm{BaCO}_{3}+2 \mathrm{NH}_{3}+2 \mathrm{H}_{2} \mathrm{O}Ba(OH)2+(NH4)2CO3BaCO3+2NH3+2H2O
b) Sư dụng lần lượt hai dung dịch thuốc thử là NaOH và AgNO 3 AgNO 3 AgNO_(3)\mathrm{AgNO}_{3}AgNO3 như sau:
NH. NO, KNO, NH, Cl
NaOH Khí mùi khai Không Khí mùi khai
AgNO, Không Kết tủa trắng
NH. NO, KNO, NH, Cl NaOH Khí mùi khai Không Khí mùi khai AgNO, Không Kết tủa trắng| | NH. NO, | KNO, | NH, Cl | | :---: | :--- | :--- | :--- | | NaOH | Khí mùi khai | Không | Khí mùi khai | | AgNO, | Không | | Kết tủa trắng |
Các phương trình hoá học:
NaOH + NH 4 NO 3 NaNO 3 + NH 3 + H 2 O NaOH + NH 4 NO 3 NaNO 3 + NH 3 + H 2 O NaOH+NH_(4)NO_(3)longrightarrowNaNO_(3)+NH_(3)+H_(2)O\mathrm{NaOH}+\mathrm{NH}_{4} \mathrm{NO}_{3} \longrightarrow \mathrm{NaNO}_{3}+\mathrm{NH}_{3}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}NaOH+NH4NO3NaNO3+NH3+H2O
NaOH + NH 4 Cl NaCl + NH 3 + H 2 O NaOH + NH 4 Cl NaCl + NH 3 + H 2 O NaOH+NH_(4)CllongrightarrowNaCl+NH_(3)+H_(2)O\mathrm{NaOH}+\mathrm{NH}_{4} \mathrm{Cl} \longrightarrow \mathrm{NaCl}+\mathrm{NH}_{3}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}NaOH+NH4ClNaCl+NH3+H2O
AgNO 3 + NH 4 Cl AgCl + NH 4 NO 3 AgNO 3 + NH 4 Cl AgCl + NH 4 NO 3 AgNO_(3)+NH_(4)CllongrightarrowAgCl+NH_(4)NO_(3)\mathrm{AgNO}_{3}+\mathrm{NH}_{4} \mathrm{Cl} \longrightarrow \mathrm{AgCl}+\mathrm{NH}_{4} \mathrm{NO}_{3}AgNO3+NH4ClAgCl+NH4NO3
5.22. a) Ở 30 C 30 C 30^(@)C30^{\circ} \mathrm{C}30C, độ tan của ammonia là 40 g NH / 100 g 40 g NH / 100 g 40gNH//100g40 \mathrm{~g} \mathrm{NH} / 100 \mathrm{~g}40 gNH/100 g nước.
Nhận xét: Ở nhiệt độ này, ammonia tan tốt trong nước.
b) Nồng độ phần trăm của ammonia bão hoà:
C % = 40 40 + 100 100 % = 28 , 6 % C % = 40 40 + 100 100 % = 28 , 6 % C%=(40)/(40+100)*100%=28,6%\mathrm{C} \%=\frac{40}{40+100} \cdot 100 \%=28,6 \%C%=4040+100100%=28,6%.
c) Độ tan của ammonia ở 60 C 60 C 60^(@)C60^{\circ} \mathrm{C}60C 15 g NH 3 / 100 g 15 g NH 3 / 100 g 15gNH_(3)//100g15 \mathrm{~g} \mathrm{NH}_{3} / 100 \mathrm{~g}15 gNH3/100 g nước.
Nhận xét: Độ tan của ammonia ở 60 C 60 C 60^(@)C60^{\circ} \mathrm{C}60C đâ giảm mạnh so với ở 30 C 30 C 30^(@)C30^{\circ} \mathrm{C}30C.
Giải thích : Ở nhiệt độ cao hon, các phân tữ ammonia chuyển động nhiệt mạnh hơn, thoát khỏi dung dịch nhiều hơn, dẫn đến độ tan giảm.
5.23. Nguyên tắc sản xuất nitrogen từ không khí là chưng cất phân đoạn không khí lỏng. Đầu tiên sẽ hoá lỏng không khí bằng cách tăng áp suât và làm lạnh xuống dưới 196 C 196 C -196^(@)C-196^{\circ} \mathrm{C}196C. Sau đó, tăng dần nhiệt đọ, đến 196 C 196 C -196^(@)C-196^{\circ} \mathrm{C}196C thì nitrogen sôi và thoát ra; 186 C 186 C -186^(@)C-186^{\circ} \mathrm{C}186C thì argon số và thoát ra; chất lóng còn lại là oxygen.
5.24.
NH 3 + H 2 O NH 4 + + OH K C NH 3 + H 2 O NH 4 + + OH K C NH_(3)+H_(2)O⇌NH_(4)^(+)+OH^(-)quadK_(C)\mathrm{NH}_{3}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \rightleftharpoons \mathrm{NH}_{4}^{+}+\mathrm{OH}^{-} \quad \mathrm{K}_{\mathrm{C}}NH3+H2ONH4++OHKC
Ban đầu: 0,1
( mol / L mol / L mol//L\mathrm{mol} / \mathrm{L}mol/L )
Cân bằng : 0 , 1 x 0 , 1 x 0,1-x0,1-\mathrm{x}0,1x x X (mol/L)
K C = x x 0 , 1 x = 1 , 74 10 5 x = 1 , 32 10 3 pOH = lgx = 2 , 88 K C = x x 0 , 1 x = 1 , 74 10 5 x = 1 , 32 10 3 pOH = lgx = 2 , 88 K_(C)=(x*x)/(0,1-x)=1,74*10^(-5)=>x=1,32*10^(-3)=>pOH=-lgx=2,88\mathrm{K}_{\mathrm{C}}=\frac{\mathrm{x} \cdot \mathrm{x}}{0,1-\mathrm{x}}=1,74 \cdot 10^{-5} \Rightarrow \mathrm{x}=1,32 \cdot 10^{-3} \Rightarrow \mathrm{pOH}=-\operatorname{lgx}=2,88KC=xx0,1x=1,74105x=1,32103pOH=lgx=2,88
pH = 14 pOH = 11 , 12 pH = 14 pOH = 11 , 12 =>pH=14-pOH=11,12\Rightarrow \mathrm{pH}=14-\mathrm{pOH}=11,12pH=14pOH=11,12.
5.25.
NH 3 + H 2 O NH 4 + + OH NH 3 + H 2 O NH 4 + + OH NH_(3)+H_(2)O⇌NH_(4)^(+)+OH^(-)\mathrm{NH}_{3}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \rightleftharpoons \mathrm{NH}_{4}^{+}+\mathrm{OH}^{-}NH3+H2ONH4++OH
K C = 1 , 74 10 5 K C = 1 , 74 10 5 K_(C)=1,74*10^(-5)\mathrm{K}_{\mathrm{C}}=1,74 \cdot 10^{-5}KC=1,74105
Ban đầu :
0 , 05 0 , 05 0,050,050,05
0,10
(mol/L)
Cân bằng: 0,05-x
0 , 10 + x x 0 , 10 + x x 0,10+x quad x0,10+x \quad x0,10+xx
(mol/L)
K C = x ( 0 , 10 + x ) 0 , 05 x = 1 , 74 10 5 K C = x ( 0 , 10 + x ) 0 , 05 x = 1 , 74 10 5 K_(C)=(x(0,10+x))/(0,05-x)=1,74*10^(-5)K_{C}=\frac{x(0,10+x)}{0,05-x}=1,74 \cdot 10^{-5}KC=x(0,10+x)0,05x=1,74105.
x = 0 , 87 10 5 pOH = lgx = 5 , 06 x = 0 , 87 10 5 pOH = lgx = 5 , 06 =>x=0,87*10^(-5)=>pOH=-lgx=5,06\Rightarrow \mathrm{x}=0,87 \cdot 10^{-5} \Rightarrow \mathrm{pOH}=-\operatorname{lgx}=5,06x=0,87105pOH=lgx=5,06
pH = 14 pOH = 8 , 94 pH = 14 pOH = 8 , 94 =>pH=14-pOH=8,94\Rightarrow \mathrm{pH}=14-\mathrm{pOH}=8,94pH=14pOH=8,94.
5.26. a) Phương trình hoá học sản xuất ammophos:
NH 3 + H 3 PO 4 NH 4 H 2 PO 4 NH 3 + H 3 PO 4 NH 4 H 2 PO 4 NH_(3)+H_(3)PO_(4)longrightarrowNH_(4)H_(2)PO_(4)\mathrm{NH}_{3}+\mathrm{H}_{3} \mathrm{PO}_{4} \longrightarrow \mathrm{NH}_{4} \mathrm{H}_{2} \mathrm{PO}_{4}NH3+H3PO4NH4H2PO4
2 NH 3 + H 3 PO 4 2 NH 3 + H 3 PO 4 2NH_(3)+H_(3)PO_(4)2 \mathrm{NH}_{3}+\mathrm{H}_{3} \mathrm{PO}_{4}2NH3+H3PO4 _ _ _ _ _ _ _ _ ____\_\_\_\_____ ( NH 4 ) 2 HPO 4 NH 4 2 HPO 4 (NH_(4))_(2)HPO_(4)\left(\mathrm{NH}_{4}\right)_{2} \mathrm{HPO}_{4}(NH4)2HPO4
b) Số mol phosphoric acid đã phản ứng = 60000 mol = 60000 mol =60000mol=60000 \mathrm{~mol}=60000 mol.
Số mol ammonia cần dùng = 30000 + 30000 2 = 90000 ( mol ) = 30000 + 30000 2 = 90000 ( mol ) =30000+30000*2=90000(mol)=30000+30000 \cdot 2=90000(\mathrm{~mol})=30000+300002=90000( mol).
Thể tich ammonia = 24 , 79 90000 = 2231100 ( = 24 , 79 90000 = 2231100 ( =24,79*90000=2231100(=24,79 \cdot 90000=2231100(=24,7990000=2231100( lít ) = 2231 , 1 m 3 ) = 2231 , 1 m 3 )=2231,1m^(3))=2231,1 \mathrm{~m}^{3})=2231,1 m3.
Khối lượng ammophos thu được: 5 , 88 + 1 , 53 = 7 , 41 5 , 88 + 1 , 53 = 7 , 41 5,88+1,53=7,415,88+1,53=7,415,88+1,53=7,41 (tấn).

BAI 6

MỘT SỐ HỌP CHẤT VỚI OXYGEN CÚA NITROGEN

6.1 . B 6.1 . B 6.1.B6.1 . \mathrm{B}6.1.B 6.2 . A 6.2 . A 6.2.A6.2 . \mathrm{A}6.2.A 6.3 . B 6.3 . B 6.3.B6.3 . \mathrm{B}6.3.B 6.4 . D 6.4 . D 6.4.D6.4 . \mathrm{D}6.4.D 6.5 . C 6.5 . C 6.5.C6.5 . \mathrm{C}6.5.C
6.6 . A 6.6 . A 6.6.A6.6 . \mathrm{A}6.6.A 6.7 . C 6.7 . C 6.7.C6.7 . \mathrm{C}6.7.C 6.8 . B 6.8 . B 6.8.B6.8 . \mathrm{B}6.8.B 6.9 . D 6.9 . D 6.9.D6.9 . \mathrm{D}6.9.D 6.10 . C 6.10 . C 6.10.C6.10 . \mathrm{C}6.10.C
6.11 . B 6.11 . B 6.11.B6.11 . \mathrm{B}6.11.B 6.12 . C 6.12 . C 6.12.C6.12 . \mathrm{C}6.12.C 6.13 . A 6.13 . A 6.13.A6.13 . \mathrm{A}6.13.A 6.14 . D 6.14 . D 6.14.D6.14 . \mathrm{D}6.14.D 6.15 . A 6.15 . A 6.15.A6.15 . \mathrm{A}6.15.A
6.16 . D 6.16 . D 6.16.D6.16 . \mathrm{D}6.16.D 6.17 . B 6.17 . B 6.17.B6.17 . \mathrm{B}6.17.B 6.18 . B 6.18 . B 6.18.B6.18 . \mathrm{B}6.18.B 6.19 . C 6.19 . C 6.19.C6.19 . \mathrm{C}6.19.C 6.20 . C 6.20 . C 6.20.C6.20 . \mathrm{C}6.20.C
6.1.B 6.2.A 6.3.B 6.4.D 6.5.C 6.6.A 6.7.C 6.8.B 6.9.D 6.10.C 6.11.B 6.12.C 6.13.A 6.14.D 6.15.A 6.16.D 6.17.B 6.18.B 6.19.C 6.20.C| $6.1 . \mathrm{B}$ | $6.2 . \mathrm{A}$ | $6.3 . \mathrm{B}$ | $6.4 . \mathrm{D}$ | $6.5 . \mathrm{C}$ | | :---: | :---: | :---: | :---: | :---: | | $6.6 . \mathrm{A}$ | $6.7 . \mathrm{C}$ | $6.8 . \mathrm{B}$ | $6.9 . \mathrm{D}$ | $6.10 . \mathrm{C}$ | | $6.11 . \mathrm{B}$ | $6.12 . \mathrm{C}$ | $6.13 . \mathrm{A}$ | $6.14 . \mathrm{D}$ | $6.15 . \mathrm{A}$ | | $6.16 . \mathrm{D}$ | $6.17 . \mathrm{B}$ | $6.18 . \mathrm{B}$ | $6.19 . \mathrm{C}$ | $6.20 . \mathrm{C}$ |
6.21. a) NaHCO 3 + HNO 3 NaNO 3 + CO 2 + H 2 O NaHCO 3 + HNO 3 NaNO 3 + CO 2 + H 2 O NaHCO_(3)+HNO_(3)longrightarrowNaNO_(3)+CO_(2)+H_(2)O\mathrm{NaHCO}_{3}+\mathrm{HNO}_{3} \longrightarrow \mathrm{NaNO}_{3}+\mathrm{CO}_{2}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}NaHCO3+HNO3NaNO3+CO2+H2O
3 Cu + 8 HNO 3 3 Cu ( NO 3 ) 2 + 2 NO + 4 H 2 O 3 Cu + 8 HNO 3 3 Cu NO 3 2 + 2 NO + 4 H 2 O 3Cu+8HNO_(3)longrightarrow3Cu(NO_(3))_(2)+2NO+4H_(2)O3 \mathrm{Cu}+8 \mathrm{HNO}_{3} \longrightarrow 3 \mathrm{Cu}\left(\mathrm{NO}_{3}\right)_{2}+2 \mathrm{NO}+4 \mathrm{H}_{2} \mathrm{O}3Cu+8HNO33Cu(NO3)2+2NO+4H2O
b) Sử dụng lần lượt hai thuốc thử là quỳ tím và dung dịch silver nitrate như sau:
Itvo, Navo, ICI
Quy. itri
Chuyền sang
màu đó
Chuyền sang màu đó| Chuyền sang | | :--- | | màu đó |
Không
Chuyền sang
màu đó
Chuyền sang màu đó| Chuyền sang | | :--- | | màu đó |
AgNO, Không Két tủa trắng
Itvo, Navo, ICI Quy. itri "Chuyền sang màu đó" Không "Chuyền sang màu đó" AgNO, Không Két tủa trắng| | Itvo, | Navo, | ICI | | :--- | :--- | :--- | :--- | | Quy. itri | Chuyền sang <br> màu đó | Không | Chuyền sang <br> màu đó | | AgNO, | Không | | Két tủa trắng |
Phương trình hoá học:
AgNO 3 + HCl AgCl + HNO 3 AgNO 3 + HCl AgCl + HNO 3 AgNO_(3)+HCllongrightarrowAgCl+HNO_(3)\mathrm{AgNO}_{3}+\mathrm{HCl} \longrightarrow \mathrm{AgCl}+\mathrm{HNO}_{3}AgNO3+HClAgCl+HNO3
6.22. a) Phản ứng thứ nhất thu nhiệt, phản ứng thứ hai toả nhiệt.
b) N 2 ( g ) + 2 O 2 ( g ) 2 NO 2 ( g ) N 2 ( g ) + 2 O 2 ( g ) 2 NO 2 ( g ) N_(2)(g)+2O_(2)(g)longrightarrow2NO_(2)(g)\mathrm{N}_{2}(\mathrm{~g})+2 \mathrm{O}_{2}(\mathrm{~g}) \longrightarrow 2 \mathrm{NO}_{2}(\mathrm{~g})N2( g)+2O2( g)2NO2( g)
Δ r H 298 o = 180 , 6 kJ 114 , 2 kJ = 66 , 4 kJ Δ r H 298 o = 180 , 6 kJ 114 , 2 kJ = 66 , 4 kJ Delta_(r)H_(298)^(o)=180,6kJ-114,2kJ=66,4kJ\Delta_{\mathrm{r}} \mathrm{H}_{298}^{\mathrm{o}}=180,6 \mathrm{~kJ}-114,2 \mathrm{~kJ}=66,4 \mathrm{~kJ}ΔrH298o=180,6 kJ114,2 kJ=66,4 kJ
Nhiệt tạo thành của NO 2 ( g ) NO 2 ( g ) NO_(2)(g)\mathrm{NO}_{2}(\mathrm{~g})NO2( g) là biến thiên enthalpy của phản úng:
1 2 N 2 ( g ) + O 2 ( g ) NO 2 ( g ) 1 2 N 2 ( g ) + O 2 ( g ) NO 2 ( g ) (1)/(2)N_(2)(g)+O_(2)(g)longrightarrowNO_(2)(g)\frac{1}{2} \mathrm{~N}_{2}(\mathrm{~g})+\mathrm{O}_{2}(\mathrm{~g}) \longrightarrow \mathrm{NO}_{2}(\mathrm{~g})12 N2( g)+O2( g)NO2( g)
Δ r H 298 o = 33 , 2 kJ Δ r H 298 o = 33 , 2 kJ Delta_(r)H_(298)^(o)=33,2kJ\Delta_{\mathrm{r}} \mathrm{H}_{298}^{\mathrm{o}}=33,2 \mathrm{~kJ}ΔrH298o=33,2 kJ
Như vậy, Δ f H 298 [ NO 2 ( g ) ] = 33 , 2 kJ / mol Δ f H 298 NO 2 ( g ) = 33 , 2 kJ / mol Delta_(f)H_(298)^(@)[NO_(2)((g))]=33,2kJ//mol\Delta_{\mathrm{f}} \mathrm{H}_{298}^{\circ}\left[\mathrm{NO}_{2}(\mathrm{~g})\right]=33,2 \mathrm{~kJ} / \mathrm{mol}ΔfH298[NO2( g)]=33,2 kJ/mol.
6.23. Bước 1: Cân hợp kim, ghi khối lượng m 1 m 1 m_(1)\mathrm{m}_{1}m1.
Bước 2: Ngâm hợp kim vào cốc đựng dung dịch HNO 3 20 % HNO 3 20 % HNO_(3)20%\mathrm{HNO}_{3} 20 \%HNO320% dư để hoà tan Ag , còn lại Au không tan (thực hiện trong tủ hút khí độc).
3 Ag + 4 HNO 3 3 AgNO 3 + NO + 2 H 2 O 3 Ag + 4 HNO 3 3 AgNO 3 + NO + 2 H 2 O 3Ag+4HNO_(3)longrightarrow3AgNO_(3)+NO+2H_(2)O3 \mathrm{Ag}+4 \mathrm{HNO}_{3} \longrightarrow 3 \mathrm{AgNO}_{3}+\mathrm{NO}+2 \mathrm{H}_{2} \mathrm{O}3Ag+4HNO33AgNO3+NO+2H2O
Ag + 2 HNO 3 AgNO 3 + NO 2 + H 2 O Ag + 2 HNO 3 AgNO 3 + NO 2 + H 2 O Ag+2HNO_(3)longrightarrowAgNO_(3)+NO_(2)+H_(2)O\mathrm{Ag}+2 \mathrm{HNO}_{3} \longrightarrow \mathrm{AgNO}_{3}+\mathrm{NO}_{2}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}Ag+2HNO3AgNO3+NO2+H2O
Bước 3: Lọc lấy phần chất rắn không tan, rửa và làm khô.
Bước 4: Cân khối lượng vàng thu được, ghi khối lượng m 2 m 2 m_(2)\mathrm{m}_{2}m2, tính gần đúng hàm lượng vàng trong hợp kim theo công thức: % Au = m 2 m 1 100 % % Au = m 2 m 1 100 % %Au=(m_(2))/(m_(1))*100%\% \mathrm{Au}=\frac{\mathrm{m}_{2}}{\mathrm{~m}_{1}} \cdot 100 \%%Au=m2 m1100%.
6.24. Δ r H 298 o = 33 , 2 4 285 , 8 2 ( 174 , 1 4 ) = 257 , 6 ( kJ ) Δ r H 298 o = 33 , 2 4 285 , 8 2 ( 174 , 1 4 ) = 257 , 6 ( kJ ) Delta_(r)H_(298)^(o)=33,2*4-285,8*2-(-174,1*4)=257,6(kJ)\Delta_{\mathrm{r}} \mathrm{H}_{298}^{\mathrm{o}}=33,2 \cdot 4-285,8 \cdot 2-(-174,1 \cdot 4)=257,6(\mathrm{~kJ})ΔrH298o=33,24285,82(174,14)=257,6( kJ).
Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt.
6.25. a) 4 NH 3 + 5 O 2 t 4 NO + 6 H 2 O 4 NH 3 + 5 O 2 t 4 NO + 6 H 2 O 4NH_(3)+5O_(2)rarr"t^(@)"4NO+6H_(2)O4 \mathrm{NH}_{3}+5 \mathrm{O}_{2} \xrightarrow{t^{\circ}} 4 \mathrm{NO}+6 \mathrm{H}_{2} \mathrm{O}4NH3+5O2t4NO+6H2O
=>\Rightarrow Chất oxi hoá là O 2 O 2 O_(2)\mathrm{O}_{2}O2, chất khử là NH 3 NH 3 NH_(3)\mathrm{NH}_{3}NH3.
(2) 2 NO + O 2 2 NO 2 (2) 2 NO + O 2 2 NO 2 {:(2)2NO+O_(2)longrightarrow2NO_(2):}\begin{equation*} 2 \mathrm{NO}+\mathrm{O}_{2} \longrightarrow 2 \mathrm{NO}_{2} \tag{2} \end{equation*}(2)2NO+O22NO2
=>\Rightarrow Chất oxi hoá là O 2 O 2 O_(2)\mathrm{O}_{2}O2, chất khử là NO.
(3) 3 NO 2 + H 2 O 2 HNO 3 + NO (3) 3 NO 2 + H 2 O 2 HNO 3 + NO {:(3)3NO_(2)+H_(2)Olongrightarrow2HNO_(3)+NO:}\begin{equation*} 3 \mathrm{NO}_{2}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \longrightarrow 2 \mathrm{HNO}_{3}+\mathrm{NO} \tag{3} \end{equation*}(3)3NO2+H2O2HNO3+NO
NO 2 NO 2 =>NO_(2)\Rightarrow \mathrm{NO}_{2}NO2 vừa là chất khứ, vừa là chất oxi hoá.
b) Tổ họp phản ứng của 3 giai đoạn: (1) 3 + ( 2 ) 6 + ( 3 ) 4 3 + ( 2 ) 6 + ( 3 ) 4 *3+(2)*6+(3)*4\cdot 3+(2) \cdot 6+(3) \cdot 43+(2)6+(3)4, thu được phản úng chung:
12 NH 3 + 21 O 2 8 HNO 3 + 4 NO + 14 H 2 O 12 NH 3 + 21 O 2 8 HNO 3 + 4 NO + 14 H 2 O 12NH_(3)+21O_(2)longrightarrow8HNO_(3)+4NO+14H_(2)O12 \mathrm{NH}_{3}+21 \mathrm{O}_{2} \longrightarrow 8 \mathrm{HNO}_{3}+4 \mathrm{NO}+14 \mathrm{H}_{2} \mathrm{O}12NH3+21O28HNO3+4NO+14H2O
Tỉ lệ thể tích NH 3 : O 2 = 12 : 21 NH 3 : O 2 = 12 : 21 NH_(3):O_(2)=12:21\mathrm{NH}_{3}: \mathrm{O}_{2}=12: 21NH3:O2=12:21.
=>\Rightarrow Tỉ lệ thể tích NH 3 : NH 3 : NH_(3):\mathrm{NH}_{3}:NH3: Không khí = 12 : 21 100 21 = 12 : 100 = 1 : 8 , 33 = 12 : 21 100 21 = 12 : 100 = 1 : 8 , 33 =12:21*(100)/(21)=12:100=1:8,33=12: 21 \cdot \frac{100}{21}=12: 100=1: 8,33=12:2110021=12:100=1:8,33.
Do vậy, ban đầu tỉ lệ NH 3 : NH 3 : NH_(3):\mathrm{NH}_{3}:NH3: Không khí gần bằng 1 : 9 1 : 9 1:91: 91:9 (có lấy dư không khí).

BA17. SULFUR VÀ SULFUR DIOXIDE

7.1. A 7.2. B 7.3. B 7.4. D 7.5. B
7.6. C 7.7. A 7.8. C 7.9. B 7.10. B
7.11. D 7.12. D 7.13. B 7.14. C 7.15. C
7.16. D 7.17. A 7.18. C 7.19. B 7.20. C
7.1. A 7.2. B 7.3. B 7.4. D 7.5. B 7.6. C 7.7. A 7.8. C 7.9. B 7.10. B 7.11. D 7.12. D 7.13. B 7.14. C 7.15. C 7.16. D 7.17. A 7.18. C 7.19. B 7.20. C| 7.1. A | 7.2. B | 7.3. B | 7.4. D | 7.5. B | | :---: | :---: | :---: | :---: | :---: | | 7.6. C | 7.7. A | 7.8. C | 7.9. B | 7.10. B | | 7.11. D | 7.12. D | 7.13. B | 7.14. C | 7.15. C | | 7.16. D | 7.17. A | 7.18. C | 7.19. B | 7.20. C |
7.21. a) 2 20 C 2 20 C "Å"^(2)20^(@)C\AA^{2} 20^{\circ} \mathrm{C}220C, độ tan của sulfur dioxide khoảng 112 g SO 2 / 1 kg 112 g SO 2 / 1 kg 112gSO_(2)//1kg112 \mathrm{~g} \mathrm{SO}_{2} / 1 \mathrm{~kg}112 gSO2/1 kg nước.
Nhận xét: ở nhiệt độ này, sulfur dioxide tan tốt trong nước.
b) Nồng độ phần trăm của sulfur dioxide bão hoà:
C % = 112 112 + 1000 100 % = 10 , 1 % C % = 112 112 + 1000 100 % = 10 , 1 % C%=(112)/(112+1000)*100%=10,1%\mathrm{C} \%=\frac{112}{112+1000} \cdot 100 \%=10,1 \%C%=112112+1000100%=10,1%.
c) O 23 C O 23 C O^(@)23^(@)C\mathrm{O}^{\circ} 23^{\circ} \mathrm{C}O23C, độ tan của khí sulfur dioxide là 10 g trong 100 g nước.
7.22. a) K C = [ SO 3 ] [ SO 2 ] [ O 2 ] 1 / 2 K C = SO 3 SO 2 O 2 1 / 2 K_(C)=([SO_(3)])/([SO_(2)][O_(2)]^(1//2))\mathrm{K}_{\mathrm{C}}=\frac{\left[\mathrm{SO}_{3}\right]}{\left[\mathrm{SO}_{2}\right]\left[\mathrm{O}_{2}\right]^{1 / 2}}KC=[SO3][SO2][O2]1/2.
b) Δ r H 298 < 0 Δ r H 298 < 0 Delta_(r)H_(298)^(@) < 0\Delta_{\mathrm{r}} \mathrm{H}_{298}^{\circ}<0ΔrH298<0 nên phản ứng trên là phản ứng toả nhiệt.
c) Ở 25 C 25 C 25^(@)C25^{\circ} \mathrm{C}25C, tốc độ phản ứng rất nhỏ, hiệu suât không đáng kể; ở 600 C 600 C 600^(@)C600^{\circ} \mathrm{C}600C, cân bằng chuyển dịch mạnh theo chiều nghịch, làm giảm hiệu suất.
7.23. Δ r H 298 o = 91 , 3 1 395 , 7 1 33 , 2 1 ( 296 , 8 1 ) = 40 , 8 ( kJ ) Δ r H 298 o = 91 , 3 1 395 , 7 1 33 , 2 1 ( 296 , 8 1 ) = 40 , 8 ( kJ ) Delta_(r)H_(298)^(o)=91,3*1-395,7*1-33,2*1-(-296,8*1)=-40,8(kJ)\Delta_{\mathrm{r}} \mathrm{H}_{298}^{\mathrm{o}}=91,3 \cdot 1-395,7 \cdot 1-33,2 \cdot 1-(-296,8 \cdot 1)=-40,8(\mathrm{~kJ})ΔrH298o=91,31395,7133,21(296,81)=40,8( kJ).
Phản úng trên là phản úng toả nbiệt.
7.24. n SO 2 n O 2 = 1 : 1 n SO 2 n O 2 = 1 : 1 (n_(SO_(2)))/(n_(O_(2)))=1:1\frac{\mathrm{n}_{\mathrm{SO}_{2}}}{\mathrm{n}_{\mathrm{O}_{2}}}=1: 1nSO2nO2=1:1.
Áp dụng định luật bảo toàn khối lượng, ta có;
m Y = m X = 64 1 + 32 1 = 96 ( g ) n Y = m Y M Y = 96 60 = 1 , 6 ( mol ) m Y = m X = 64 1 + 32 1 = 96 ( g ) n Y = m Y M Y = 96 60 = 1 , 6 ( mol ) m_(Y)=m_(X)=64*1+32*1=96(g)=>n_(Y)=(m_(Y))/(M_(Y))=(96)/(60)=1,6(mol)\mathrm{m}_{\mathrm{Y}}=\mathrm{m}_{\mathrm{X}}=64 \cdot 1+32 \cdot 1=96(\mathrm{~g}) \Rightarrow \mathrm{n}_{\mathrm{Y}}=\frac{\mathrm{m}_{\mathrm{Y}}}{\mathrm{M}_{\mathrm{Y}}}=\frac{96}{60}=1,6(\mathrm{~mol})mY=mX=641+321=96( g)nY=mYMY=9660=1,6( mol).
2 SO 2 + O 2 = t V 2 O 5 2 SO 3 x 0 , 5 x x | Y { SO 2 : 1 x O 2 : 1 0 , 5 x x = 0 , 8 mol SO 3 : x 2 SO 2 + O 2 = t V 2 O 5 2 SO 3 x 0 , 5 x x Y SO 2 : 1 x O 2 : 1 0 , 5 x x = 0 , 8 mol SO 3 : x {:[2SO_(2)+O_(2)=_("t^(@)")^("V_(2)O_(5)")2SO_(3)],[xrarr0","5xrarrx]|Y{[SO_(2):1-x],[O_(2):1-0","5xrarrx=0","8mol],[SO_(3):x]:}\left.\begin{aligned} & 2 \mathrm{SO}_{2}+\mathrm{O}_{2} \xlongequal[\mathrm{t}^{\circ}]{\mathrm{V}_{2} \mathrm{O}_{5}} 2 \mathrm{SO}_{3} \\ & \mathrm{x} \rightarrow 0,5 \mathrm{x} \rightarrow \mathrm{x}\end{aligned} \right\rvert\, \mathrm{Y}\left\{\begin{array}{l}\mathrm{SO}_{2}: 1-\mathrm{x} \\ \mathrm{O}_{2}: 1-0,5 \mathrm{x} \rightarrow \mathrm{x}=0,8 \mathrm{~mol} \\ \mathrm{SO}_{3}: \mathrm{x}\end{array}\right.2SO2+O2=tV2O52SO3x0,5xx|Y{SO2:1xO2:10,5xx=0,8 molSO3:x
H = 0 , 8 1 100 % = 80 % H = 0 , 8 1 100 % = 80 % H=(0,8)/(1)*100%=80%\mathrm{H}=\frac{0,8}{1} \cdot 100 \%=80 \%H=0,81100%=80%.
7.25. a) S + O 2 SO 2 S + O 2 SO 2 quadS+O_(2)longrightarrowSO_(2)\quad \mathrm{S}+\mathrm{O}_{2} \longrightarrow \mathrm{SO}_{2}S+O2SO2
Mol: 625625
Thể tích khí SO 2 SO 2 SO_(2)\mathrm{SO}_{2}SO2 (đkc) tối đa tạo ra = 24 , 79 625 = 15493 , 75 = 24 , 79 625 = 15493 , 75 =24,79*625=15493,75=24,79 \cdot 625=15493,75=24,79625=15493,75 (lít).
b) 2 SO 2 + O 2 2 SO 3 2 SO 2 + O 2 2 SO 3 quad2SO_(2)+O_(2)longrightarrow2SO_(3)\quad 2 \mathrm{SO}_{2}+\mathrm{O}_{2} \longrightarrow 2 \mathrm{SO}_{3}2SO2+O22SO3
Mol: 125125
SO 3 + H 2 O H 2 SO 4 SO 3 + H 2 O H 2 SO 4 SO_(3)+H_(2)OlongrightarrowH_(2)SO_(4)\mathrm{SO}_{3}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \longrightarrow \mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4}SO3+H2OH2SO4
Mol: 125125
Thể tích nước mưa bị nhiễm acid = 125 1 , 25 10 5 = 10000000 ( L ) = 10000 m 3 = 125 1 , 25 10 5 = 10000000 ( L ) = 10000 m 3 =(125)/(1,25*10^(-5))=10000000(L)=10000m^(3)=\frac{125}{1,25 \cdot 10^{-5}}=10000000(\mathrm{~L})=10000 \mathrm{~m}^{3}=1251,25105=10000000( L)=10000 m3.

BAI 8. SULFURIC ACID VÀ MUÓI SULFATE

8.1. A 8.2 . C 8.2 . C 8.2.C8.2 . \mathrm{C}8.2.C 8.3 . D 8.3 . D 8.3.D8.3 . \mathrm{D}8.3.D 8.4 . B 8.4 . B 8.4.B8.4 . \mathrm{B}8.4.B 8.5 . B 8.5 . B 8.5.B8.5 . \mathrm{B}8.5.B
8.6 . A 8.6 . A 8.6.A8.6 . \mathrm{A}8.6.A 8.7 . C 8.7 . C 8.7.C8.7 . \mathrm{C}8.7.C 8.8 . C 8.8 . C 8.8.C8.8 . \mathrm{C}8.8.C 8.9 . D 8.9 . D 8.9.D8.9 . \mathrm{D}8.9.D 8.10 . A 8.10 . A 8.10.A8.10 . \mathrm{A}8.10.A
8.11 . D 8.11 . D 8.11.D8.11 . \mathrm{D}8.11.D 8.12 . A 8.12 . A 8.12.A8.12 . \mathrm{A}8.12.A 8.13 . B 8.13 . B 8.13.B8.13 . \mathrm{B}8.13.B 8.14 . B 8.14 . B 8.14.B8.14 . \mathrm{B}8.14.B 8.15 . A 8.15 . A 8.15.A8.15 . \mathrm{A}8.15.A
8.16 . D 8.16 . D 8.16.D8.16 . \mathrm{D}8.16.D 8.17 . C 8.17 . C 8.17.C8.17 . \mathrm{C}8.17.C 8.18 . C 8.18 . C 8.18.C8.18 . \mathrm{C}8.18.C 8.19 . A 8.19 . A 8.19.A8.19 . \mathrm{A}8.19.A 8.20 . D 8.20 . D 8.20.D8.20 . \mathrm{D}8.20.D
8.1. A 8.2.C 8.3.D 8.4.B 8.5.B 8.6.A 8.7.C 8.8.C 8.9.D 8.10.A 8.11.D 8.12.A 8.13.B 8.14.B 8.15.A 8.16.D 8.17.C 8.18.C 8.19.A 8.20.D| 8.1. A | $8.2 . \mathrm{C}$ | $8.3 . \mathrm{D}$ | $8.4 . \mathrm{B}$ | $8.5 . \mathrm{B}$ | | :---: | :---: | :---: | :---: | :---: | | $8.6 . \mathrm{A}$ | $8.7 . \mathrm{C}$ | $8.8 . \mathrm{C}$ | $8.9 . \mathrm{D}$ | $8.10 . \mathrm{A}$ | | $8.11 . \mathrm{D}$ | $8.12 . \mathrm{A}$ | $8.13 . \mathrm{B}$ | $8.14 . \mathrm{B}$ | $8.15 . \mathrm{A}$ | | $8.16 . \mathrm{D}$ | $8.17 . \mathrm{C}$ | $8.18 . \mathrm{C}$ | $8.19 . \mathrm{A}$ | $8.20 . \mathrm{D}$ |
8.21. Ong nghiệm thứ nhât:
NH 4 + + OH t NH 3 + H 2 O NH 4 + + OH t NH 3 + H 2 O NH_(4)^(+)+OH^(-)rarr"t^(@)"NH_(3)+H_(2)O\mathrm{NH}_{4}^{+}+\mathrm{OH}^{-} \xrightarrow{t^{\circ}} \mathrm{NH}_{3}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}NH4++OHtNH3+H2O
Mg 2 + + 2 OH Mg ( OH ) 2 Mg 2 + + 2 OH Mg ( OH ) 2 Mg^(2+)+2OH^(-)longrightarrowMg(OH)_(2)\mathrm{Mg}^{2+}+2 \mathrm{OH}^{-} \longrightarrow \mathrm{Mg}(\mathrm{OH})_{2}Mg2++2OHMg(OH)2
n Mg 2 + = n Mg ( OH ) 2 = 0 , 002 mol n Mg 2 + = n Mg ( OH ) 2 = 0 , 002 mol n_(Mg^(2+))=n_(Mg(OH)_(2))=0,002mol\mathrm{n}_{\mathrm{Mg}^{2+}}=\mathrm{n}_{\mathrm{Mg}(\mathrm{OH})_{2}}=0,002 \mathrm{~mol}nMg2+=nMg(OH)2=0,002 mol
n NH 4 + = n NH 3 = 0 , 002 mol n NH 4 + = n NH 3 = 0 , 002 mol n_(NH_(4)^(+))=n_(NH_(3))=0,002mol\mathrm{n}_{\mathrm{NH}_{4}^{+}}=\mathrm{n}_{\mathrm{NH}_{3}}=0,002 \mathrm{~mol}nNH4+=nNH3=0,002 mol
Ong nghiệm thứ hai:
Ba 2 + + SO 4 2 BaSO 4 Ba 2 + + SO 4 2 BaSO 4 Ba^(2+)+SO_(4)^(2-)longrightarrowBaSO_(4)\mathrm{Ba}^{2+}+\mathrm{SO}_{4}^{2-} \longrightarrow \mathrm{BaSO}_{4}Ba2++SO42BaSO4
n SO 4 2 = n BaSO 4 = 0 , 001 mol n SO 4 2 = n BaSO 4 = 0 , 001 mol n_(SO_(4)^(2-))=n_(BaSO_(4))=0,001mol\mathrm{n}_{\mathrm{SO}_{4}^{2-}}=\mathrm{n}_{\mathrm{BaSO}_{4}}=0,001 \mathrm{~mol}nSO42=nBaSO4=0,001 mol
Áp dụng định luật bảo toàn điện tích cho dung dịch trong mỗi ống nghiệm, ta được: n Cl = 0 , 004 mol n Cl = 0 , 004 mol n_(Cl^(-))=0,004mol\mathrm{n}_{\mathrm{Cl}^{-}}=0,004 \mathrm{~mol}nCl=0,004 mol.
(1) [ Mg 2 + ] = [ NH 4 + ] = 0 , 10 M ; [ Cl ] = 0 , 20 M ; [ SO 4 2 ] = 0 , 05 M ; (1) Mg 2 + = NH 4 + = 0 , 10 M ; Cl = 0 , 20 M ; SO 4 2 = 0 , 05 M ; {:(1)[Mg^(2+)]=[NH_(4)^(+)]=0","10M;[Cl^(-)]=0","20M;[SO_(4)^(2-)]=0","05M;:}\begin{equation*} \left[\mathrm{Mg}^{2+}\right]=\left[\mathrm{NH}_{4}^{+}\right]=0,10 \mathrm{M} ;\left[\mathrm{Cl}^{-}\right]=0,20 \mathrm{M} ;\left[\mathrm{SO}_{4}^{2-}\right]=0,05 \mathrm{M} ; \tag{1} \end{equation*}(1)[Mg2+]=[NH4+]=0,10M;[Cl]=0,20M;[SO42]=0,05M;
8.22. a) 2 Cu + O 2 + 2 H 2 SO 4 2 CuSO 4 + 2 H 2 O 2 Cu + O 2 + 2 H 2 SO 4 2 CuSO 4 + 2 H 2 O 2Cu+O_(2)+2H_(2)SO_(4)longrightarrow2CuSO_(4)+2H_(2)O2 \mathrm{Cu}+\mathrm{O}_{2}+2 \mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4} \longrightarrow 2 \mathrm{CuSO}_{4}+2 \mathrm{H}_{2} \mathrm{O}2Cu+O2+2H2SO42CuSO4+2H2O
b) Đồng phế liệu tác dụng với sulfuric acid đặc, nóng theo phản ứng:
(2) Cu + 2 H 2 SO 4 đặc t CuSO 4 + SO 2 + 2 H 2 O (2) Cu + 2 H 2 SO 4  đặc  t CuSO 4 + SO 2 + 2 H 2 O {:(2)Cu+2H_(2)SO_(4" đặc ")rarr"t^(@)"CuSO_(4)+SO_(2)+2H_(2)O:}\begin{equation*} \mathrm{Cu}+2 \mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4 \text { đặc }} \xrightarrow{\mathrm{t}^{\circ}} \mathrm{CuSO}_{4}+\mathrm{SO}_{2}+2 \mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \tag{2} \end{equation*}(2)Cu+2H2SO4 đặc tCuSO4+SO2+2H2O
Phuring phap If Ie mol. H 2 SO 2 / CuSO 2 H 2 SO 2 / CuSO 2 H_(2)SO_(2)//CuSO_(2)\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{2} / \mathrm{CuSO}_{2}H2SO2/CuSO2 Nitiéció Phat Inai Kni ônhiém
(1) 1:1 Thường Không
(2) 2 : 1 Đun nóng SO 2 SO 2 SO_(2)\mathrm{SO}_{2}SO2
Phuring phap If Ie mol. H_(2)SO_(2)//CuSO_(2) Nitiéció Phat Inai Kni ônhiém (1) 1:1 Thường Không (2) 2 : 1 Đun nóng SO_(2)| Phuring phap | If Ie mol. $\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{2} / \mathrm{CuSO}_{2}$ | Nitiéció | Phat Inai Kni ônhiém | | :--- | :--- | :--- | :--- | | (1) | 1:1 | Thường | Không | | (2) | 2 : 1 | Đun nóng | $\mathrm{SO}_{2}$ |
Phương pháp (2) tiêu thụ lượng acid gấp đôi, tốn nhiệt và phát thải khí SO 2 SO 2 SO_(2)\mathrm{SO}_{2}SO2 gây ô nhiễm.
8.23. a) S + O 2 t SO 2 S + O 2 t SO 2 S+O_(2)rarr"t^(@)"SO_(2)\mathrm{S}+\mathrm{O}_{2} \xrightarrow{\mathrm{t}^{\circ}} \mathrm{SO}_{2}S+O2tSO2
Số mol SO 2 mol SO 2 molSO_(2)\mathrm{mol} \mathrm{SO}_{2}molSO2 tạo ra = 6000 10 6 0 , 8 100 32 = 1 , 5 10 6 ( mol ) ra = 6000 10 6 0 , 8 100 32 = 1 , 5 10 6 ( mol ) ra=6000*10^(6)*(0,8)/(100*32)=1,5*10^(6)(mol)\mathrm{ra}=6000 \cdot 10^{6} \cdot \frac{0,8}{100 \cdot 32}=1,5 \cdot 10^{6}(\mathrm{~mol})ra=60001060,810032=1,5106( mol).
Thể tích SO 2 SO 2 SO_(2)\mathrm{SO}_{2}SO2 tạo ra = 24 , 79 1 , 5 10 6 = 37185000 L = 37185 ( m 3 ) ra = 24 , 79 1 , 5 10 6 = 37185000 L = 37185 m 3 ra=24,79*1,5*10^(6)=37185000L=37185(m^(3))\mathrm{ra}=24,79 \cdot 1,5 \cdot 10^{6}=37185000 \mathrm{~L}=37185\left(\mathrm{~m}^{3}\right)ra=24,791,5106=37185000 L=37185( m3).
b) Số mol H 2 SO 4 mol H 2 SO 4 molH_(2)SO_(4)\mathrm{mol} \mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4}molH2SO4 tạo ra = 1 , 5 10 4 mol ra = 1 , 5 10 4 mol ra=1,5*10^(4)mol\mathrm{ra}=1,5 \cdot 10^{4} \mathrm{~mol}ra=1,5104 mol
Thể tích nước mưa bị nhiễm acid = 1 , 5 10 4 1 10 5 = 1 , 5 10 9 L = 150000 ( m 3 ) = 1 , 5 10 4 1 10 5 = 1 , 5 10 9 L = 150000 m 3 =(1,5*10^(4))/(1*10^(-5))=1,5*10^(9)L=150000(m^(3))=\frac{1,5 \cdot 10^{4}}{1 \cdot 10^{-5}}=1,5 \cdot 10^{9} \mathrm{~L}=150000\left(\mathrm{~m}^{3}\right)=1,51041105=1,5109 L=150000( m3).
8.24. Ca 3 ( PO 4 ) 2 + 3 H 2 SO 4 2 H 3 PO 4 + 3 CaSO 4 Ca 3 PO 4 2 + 3 H 2 SO 4 2 H 3 PO 4 + 3 CaSO 4 quadCa_(3)(PO_(4))_(2)+3H_(2)SO_(4)longrightarrow2H_(3)PO_(4)+3CaSO_(4)\quad \mathrm{Ca}_{3}\left(\mathrm{PO}_{4}\right)_{2}+3 \mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4} \longrightarrow 2 \mathrm{H}_{3} \mathrm{PO}_{4}+3 \mathrm{CaSO}_{4}Ca3(PO4)2+3H2SO42H3PO4+3CaSO4
Mol:
8547 , 0 5698 , 0 8547 , 0 5698 , 0 8547,0larr5698,08547,0 \leftarrow 5698,08547,05698,0
Ca 3 ( PO 4 ) 2 + 4 H 3 PO 4 3 Ca ( H 2 PO 4 ) 2 Ca 3 PO 4 2 + 4 H 3 PO 4 3 Ca H 2 PO 4 2 Ca_(3)(PO_(4))_(2)+4H_(3)PO_(4)longrightarrow3Ca(H_(2)PO_(4))_(2)\mathrm{Ca}_{3}\left(\mathrm{PO}_{4}\right)_{2}+4 \mathrm{H}_{3} \mathrm{PO}_{4} \longrightarrow 3 \mathrm{Ca}\left(\mathrm{H}_{2} \mathrm{PO}_{4}\right)_{2}Ca3(PO4)2+4H3PO43Ca(H2PO4)2
Mol: 5698,0
Ca_(3)(PO_(4))_(2)+4H_(3)PO_(4)longrightarrow3Ca(H_(2)PO_(4))_(2) Mol: 5698,0| | $\mathrm{Ca}_{3}\left(\mathrm{PO}_{4}\right)_{2}+4 \mathrm{H}_{3} \mathrm{PO}_{4} \longrightarrow 3 \mathrm{Ca}\left(\mathrm{H}_{2} \mathrm{PO}_{4}\right)_{2}$ | | ---: | ---: | | Mol: | 5698,0 |
Khối lượng dung dịch H 2 SO 4 70 % H 2 SO 4 70 % H_(2)SO_(4)70%\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4} 70 \%H2SO470% cần dùng là:
8547 98 100 70 100 80 = 1495725 ( g ) 1 , 5 8547 98 100 70 100 80 = 1495725 ( g ) 1 , 5 8547*98*(100)/(70)*(100)/(80)=1495725(g)~~1,58547 \cdot 98 \cdot \frac{100}{70} \cdot \frac{100}{80}=1495725(\mathrm{~g}) \approx 1,58547981007010080=1495725( g)1,5 tấn.

BAI9. ÔN TÂP CHUONG 2

9.1. C 9.2. B 9.3. A 9.4. C 9.5. C
9.6. D 9.7. A 9.8. B 9.9. B 9.10. C
9.11. A 9.12. D 9.13. C 9.14. B 9.15. D
9.16. A 9.17. B 9.18. C 9.19. B
9.1. C 9.2. B 9.3. A 9.4. C 9.5. C 9.6. D 9.7. A 9.8. B 9.9. B 9.10. C 9.11. A 9.12. D 9.13. C 9.14. B 9.15. D 9.16. A 9.17. B 9.18. C 9.19. B | 9.1. C | 9.2. B | 9.3. A | 9.4. C | 9.5. C | | :---: | :---: | :---: | :---: | :---: | | 9.6. D | 9.7. A | 9.8. B | 9.9. B | 9.10. C | | 9.11. A | 9.12. D | 9.13. C | 9.14. B | 9.15. D | | 9.16. A | 9.17. B | 9.18. C | 9.19. B | |
9.20. a) Δ r H 298 = 11 , 1 1 33 , 2 2 = 55 , 3 ( kJ ) Δ r H 298 = 11 , 1 1 33 , 2 2 = 55 , 3 ( kJ ) Delta_(r)H_(298)^(@)=11,1*1-33,2*2=-55,3(kJ)\Delta_{\mathrm{r}} \mathrm{H}_{298}^{\circ}=11,1 \cdot 1-33,2 \cdot 2=-55,3(\mathrm{~kJ})ΔrH298=11,1133,22=55,3( kJ).
b) Δ r H 298 o < 0 Δ r H 298 o < 0 Delta_(r)H_(298)^(o) < 0\Delta_{\mathrm{r}} \mathrm{H}_{298}^{\mathrm{o}}<0ΔrH298o<0, phản ứng thuận toả nhiệt =>\Rightarrow Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi giảm nhiệt độ của hệ.
9.21. Thí nghiệm 1:
NH 4 + + OH t NH 3 + H 2 O n NH 4 + = n NH 3 = 0 , 002 mol NH 4 + + OH t NH 3 + H 2 O n NH 4 + = n NH 3 = 0 , 002 mol NH_(4)^(+)+OH^(-)rarr"t^(@)"NH_(3)+H_(2)O∣n_(NH_(4)^(+))=n_(NH_(3))=0,002mol\mathrm{NH}_{4}^{+}+\mathrm{OH}^{-} \xrightarrow{\mathrm{t}^{\circ}} \mathrm{NH}_{3}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \mid \mathrm{n}_{\mathrm{NH}_{4}^{+}}=\mathrm{n}_{\mathrm{NH}_{3}}=0,002 \mathrm{~mol}NH4++OHtNH3+H2OnNH4+=nNH3=0,002 mol
Thí nghiệm 2: Ba 2 + + SO 4 2 BaSO 4 n SO 4 2 = n BaSO 4 = 0 , 002 mol Ba 2 + + SO 4 2 BaSO 4 n SO 4 2 = n BaSO 4 = 0 , 002 mol Ba^(2+)+SO_(4)^(2-)longrightarrowBaSO_(4)∣n_(SO_(4)^(2-))=n_(BaSO_(4))=0,002mol\mathrm{Ba}^{2+}+\mathrm{SO}_{4}^{2-} \longrightarrow \mathrm{BaSO}_{4} \mid \mathrm{n}_{\mathrm{SO}_{4}^{2-}}=\mathrm{n}_{\mathrm{BaSO}_{4}}=0,002 \mathrm{~mol}Ba2++SO42BaSO4nSO42=nBaSO4=0,002 mol
Áp dụng định luật bảo toàn điện tích: số mol Fe 2 + = 0 , 001 mol Fe 2 + = 0 , 001 mol Fe^(2+)=0,001mol\mathrm{Fe}^{2+}=0,001 \mathrm{~mol}Fe2+=0,001 mol.
Công thức của X có dạng: ( NH 4 ) 2 Fe ( SO 4 ) 2 nH 2 O = 0 , 001 mol NH 4 2 Fe SO 4 2 nH 2 O = 0 , 001 mol (NH_(4))_(2)Fe(SO_(4))_(2)*nH_(2)O=0,001mol\left(\mathrm{NH}_{4}\right)_{2} \mathrm{Fe}\left(\mathrm{SO}_{4}\right)_{2} \cdot \mathrm{nH}_{2} \mathrm{O}=0,001 \mathrm{~mol}(NH4)2Fe(SO4)2nH2O=0,001 mol
M = 392 n = 6 M = 392 n = 6 =>M=392=>n=6\Rightarrow \mathrm{M}=392 \Rightarrow \mathrm{n}=6M=392n=6.
9.22. a) Δ r H 298 o = 20 , 6 1 101 , 3 1 8 = 33 , 3 ( kJ ) Δ r H 298 o = 20 , 6 1 101 , 3 1 8 = 33 , 3 ( kJ ) Delta_(r)H_(298)^(o)=-20,6*1-101,3*(1)/(8)=-33,3(kJ)\Delta_{\mathrm{r}} \mathrm{H}_{298}^{\mathrm{o}}=-20,6 \cdot 1-101,3 \cdot \frac{1}{8}=-33,3(\mathrm{~kJ})ΔrH298o=20,61101,318=33,3( kJ).
b) 436 1 + E b ( s s ) 1 363 2 = 33 , 3 E b ( s s ) = 257 kJ / mol 436 1 + E b ( s s ) 1 363 2 = 33 , 3 E b ( s s ) = 257 kJ / mol 436*1+E_(b(s-s))*1-363*2=-33,3=>E_(b(s-s))=257kJ//mol436 \cdot 1+\mathrm{E}_{\mathrm{b}(\mathrm{s}-\mathrm{s})} \cdot 1-363 \cdot 2=-33,3 \Rightarrow \mathrm{E}_{\mathrm{b}(\mathrm{s}-\mathrm{s})}=257 \mathrm{~kJ} / \mathrm{mol}4361+Eb(ss)13632=33,3Eb(ss)=257 kJ/mol.
9.23. a) K C = [ H 2 ] 2 [ S 2 ] [ H 2 S ] 2 = 9 , 30 10 8 K C = H 2 2 S 2 H 2 S 2 = 9 , 30 10 8 K_(C)=([H_(2)]^(2)[S_(2)])/([H_(2)(S)]^(2))=9,30*10^(-8)\mathrm{K}_{\mathrm{C}}=\frac{\left[\mathrm{H}_{2}\right]^{2}\left[\mathrm{~S}_{2}\right]}{\left[\mathrm{H}_{2} \mathrm{~S}\right]^{2}}=9,30 \cdot 10^{-8}KC=[H2]2[ S2][H2 S]2=9,30108.
b) Δ r H 298 o = 128 , 6 1 ( 20 , 6 2 ) = 169 , 8 ( kJ ) Δ r H 298 o = 128 , 6 1 ( 20 , 6 2 ) = 169 , 8 ( kJ ) Delta_(r)H_(298)^(o)=128,6*1-(-20,6*2)=169,8(kJ)\Delta_{\mathrm{r}} \mathrm{H}_{298}^{\mathrm{o}}=128,6 \cdot 1-(-20,6 \cdot 2)=169,8(\mathrm{~kJ})ΔrH298o=128,61(20,62)=169,8( kJ).
Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt.
c) K C 3 = [ H 2 S ] 2 [ H 2 ] 2 [ S 2 ] = 1 K C = 1 9 , 30 10 8 = 1 , 08 10 7 K C 3 = H 2 S 2 H 2 2 S 2 = 1 K C = 1 9 , 30 10 8 = 1 , 08 10 7 K_(C)^(3)=([H_(2)(S)]^(2))/([H_(2)]^(2)[S_(2)])=(1)/(K_(C))=(1)/(9,30*10^(-8))=1,08*10^(7)\mathrm{K}_{\mathrm{C}}^{3}=\frac{\left[\mathrm{H}_{2} \mathrm{~S}\right]^{2}}{\left[\mathrm{H}_{2}\right]^{2}\left[\mathrm{~S}_{2}\right]}=\frac{1}{\mathrm{~K}_{\mathrm{C}}}=\frac{1}{9,30 \cdot 10^{-8}}=1,08 \cdot 10^{7}KC3=[H2 S]2[H2]2[ S2]=1 KC=19,30108=1,08107.
9.24. a) 2 SO 2 + O 2 2 SO 3 2 SO 2 + O 2 2 SO 3 2SO_(2)+O_(2)longrightarrow2SO_(3)2 \mathrm{SO}_{2}+\mathrm{O}_{2} \longrightarrow 2 \mathrm{SO}_{3}2SO2+O22SO3
SO 3 + H 2 O H 2 SO 4 SO 3 + H 2 O H 2 SO 4 SO_(3)+H_(2)OlongrightarrowH_(2)SO_(4)\mathrm{SO}_{3}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \longrightarrow \mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4}SO3+H2OH2SO4
b) Thể tích nước mưa: V = 10 ( 1000 m ) 2 0 , 08 m = 8 10 5 m 3 V = 10 ( 1000 m ) 2 0 , 08 m = 8 10 5 m 3 V=10*(1000m)^(2)*0,08m=8*10^(5)m^(3)\mathrm{V}=10 \cdot(1000 \mathrm{~m})^{2} \cdot 0,08 \mathrm{~m}=8 \cdot 10^{5} \mathrm{~m}^{3}V=10(1000 m)20,08 m=8105 m3.
Khối lượng H 2 SO 4 H 2 SO 4 H_(2)SO_(4)\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4}H2SO4 trong nước mưa:
m = 98 2 10 5 8 10 8 = 1568 10 3 ( g ) = 1568 kg m = 98 2 10 5 8 10 8 = 1568 10 3 ( g ) = 1568 kg m=98*2*10^(-5)*8*10^(8)=1568*10^(3)(g)=1568kg\mathrm{m}=98 \cdot 2 \cdot 10^{-5} \cdot 8 \cdot 10^{8}=1568 \cdot 10^{3}(\mathrm{~g})=1568 \mathrm{~kg}m=9821058108=1568103( g)=1568 kg.
c) CaCO 3 + H 2 SO 4 CaSO 4 + CO 2 + H 2 O CaCO 3 + H 2 SO 4 CaSO 4 + CO 2 + H 2 O CaCO_(3)+H_(2)SO_(4)longrightarrowCaSO_(4)+CO_(2)+H_(2)O\mathrm{CaCO}_{3}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4} \longrightarrow \mathrm{CaSO}_{4}+\mathrm{CO}_{2}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}CaCO3+H2SO4CaSO4+CO2+H2O
Khối lượng đá vôi bị ăn mòn bằng: 1568 100 98 = 1600 ( kg ) 1568 100 98 = 1600 ( kg ) (1568*100)/(98)=1600(kg)\frac{1568 \cdot 100}{98}=1600(\mathrm{~kg})156810098=1600( kg).

Chuong 3 ĐAI CUONG VÉ HOA HOC HUTU CO

BAl 10. HỢ CHÁT HƯU CO VÀ HOÁ HOC HỨU CO

10.1 . A 10.1 . A 10.1.A10.1 . \mathrm{A}10.1.A 10.2 . C 10.2 . C 10.2.C10.2 . \mathrm{C}10.2.C 10.3 . A 10.3 . A 10.3.A10.3 . \mathrm{A}10.3.A 10.4 . A 10.4 . A 10.4.A10.4 . \mathrm{A}10.4.A 10.5 . A 10.5 . A 10.5.A10.5 . \mathrm{A}10.5.A
10.6 . D 10.6 . D 10.6.D10.6 . \mathrm{D}10.6.D 10.7 . C 10.7 . C 10.7.C10.7 . \mathrm{C}10.7.C 10.8 . C 10.8 . C 10.8.C10.8 . \mathrm{C}10.8.C 10.9 . D 10.9 . D 10.9.D10.9 . \mathrm{D}10.9.D 10.10 . B 10.10 . B 10.10.B10.10 . \mathrm{B}10.10.B
10.11 . D 10.11 . D 10.11.D10.11 . \mathrm{D}10.11.D 10.12 . D 10.12 . D 10.12.D10.12 . \mathrm{D}10.12.D 10.13 . D 10.13 . D 10.13.D10.13 . \mathrm{D}10.13.D 10.14 . D 10.14 . D 10.14.D10.14 . \mathrm{D}10.14.D
10.1.A 10.2.C 10.3.A 10.4.A 10.5.A 10.6.D 10.7.C 10.8.C 10.9.D 10.10.B 10.11.D 10.12.D 10.13.D 10.14.D | $10.1 . \mathrm{A}$ | $10.2 . \mathrm{C}$ | $10.3 . \mathrm{A}$ | $10.4 . \mathrm{A}$ | $10.5 . \mathrm{A}$ | | :---: | :---: | :---: | :---: | :---: | | $10.6 . \mathrm{D}$ | $10.7 . \mathrm{C}$ | $10.8 . \mathrm{C}$ | $10.9 . \mathrm{D}$ | $10.10 . \mathrm{B}$ | | $10.11 . \mathrm{D}$ | $10.12 . \mathrm{D}$ | $10.13 . \mathrm{D}$ | $10.14 . \mathrm{D}$ | |
10.15. Chỉ hai nguyên tố carbon và hydrogen nhưng tạo được nhiều hợp chất hydrocarbon, vì so với nguyên tử của các nguyên tố khác, nguyên tử của nguyên tố carbon có khả năng liên kết trực tiếp với nhau, tạo được các phân tử với mạch carbon thẳng, nhánh hoặc vòng.
10.16. a) Liên kết chủ yếu trong các hợp chất hữu co là liên kết cộng hoá trị vì loại nguyên tố cấu thành hợp chất hữu cơ chủ yếu là các nguyên tố phi kim ( C , H C , H C,H\mathrm{C}, \mathrm{H}C,H, O , N , O , N , O,N,dotsO, N, \ldotsO,N, ).
b) Phân tử hợp chất hữu cơ thương dễ nớng chảy, dễ bay hơi (nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp) do liên kết giữa các các phân tử họp chất hữu co (các phân tử cộng hoá trị) là liên kết hydrogen hoặc tương tác van der Waals kém bền. Phần nhiều các phân tử hợp chất hữu cơ it tan trong nước vì là các hydrocarbon không phân cực hoặc các hợp chất chưa nhóm chức mang gốc hydrocarbon lớn không phân cực.
c) Phản ứng hữu cơ thường xảy ra theo nhiều hướng và tạo nhiều sản phẩm do trong phân tử hợp chất hữu cơ có nhiều nhóm cấu trúc tương tự, có khả năng phản ứng tương tự. Ví dự: Phân tử methane có bốn liên kết C H C H C-H\mathrm{C}-\mathrm{H}CH tương tự, nên có thể thế lần lượt các nhóm này (bằng chlorine chẳng hạn) tạo nhiều sản phẩm gồm CH 3 Cl , CH 2 Cl 2 , CHCl 3 CH 3 Cl , CH 2 Cl 2 , CHCl 3 CH_(3)Cl,CH_(2)Cl_(2),CHCl_(3)\mathrm{CH}_{3} \mathrm{Cl}, \mathrm{CH}_{2} \mathrm{Cl}_{2}, \mathrm{CHCl}_{3}CH3Cl,CH2Cl2,CHCl3, và CCl 4 CCl 4 CCl_(4)\mathrm{CCl}_{4}CCl4.
10.17. a) Tín hiệu mạnh tại 1700 cm 1 1700 cm 1 1700cm^(-1)1700 \mathrm{~cm}^{-1}1700 cm1 tương ứng với tín hiệu nhóm ( C = O C = O C=O\mathrm{C}=\mathrm{O}C=O ) của một ketone.
b) Tín hiệu rộng rỗ nét trong khoảng 2200 3600 cm 1 2200 3600 cm 1 2200-3600cm^(-1)2200-3600 \mathrm{~cm}^{-1}22003600 cm1 đặc trưng cho nhóm -OH của một carboxylic acid. Tín hiệu tại 1700 cm 1 1700 cm 1 1700cm^(-1)1700 \mathrm{~cm}^{-1}1700 cm1 cũng khẳng định sự tồn tại nhóm C = O C = O C=O\mathrm{C}=\mathrm{O}C=O của một carboxylic acid.
c) Tín hiệu ở khoảng 3400 cm 1 3400 cm 1 3400cm^(-1)3400 \mathrm{~cm}^{-1}3400 cm1 tương ứng với cấu trúc liên kết N H N H N-H\mathrm{N}-\mathrm{H}NH của một amine bậc hai.
d) Hai tín hiệu tại 3350 và 3450 cm 1 3450 cm 1 3450cm^(-1)3450 \mathrm{~cm}^{-1}3450 cm1 tương ứng với các vạch đối xứng và bất đối các liên kết N H N H N-H\mathrm{N}-\mathrm{H}NH của một nhóm NH 2 NH 2 NH_(2)\mathrm{NH}_{2}NH2, nên đây là phổ của một amine bậc nhất.
e) Tín hiệu mạnh tại 1700 cm 1 1700 cm 1 1700cm^(-1)1700 \mathrm{~cm}^{-1}1700 cm1 tương ứng với tín hiệu nhóm ( C = O C = O C=O\mathrm{C}=\mathrm{O}C=O ) của một ketone.
g) Khoảng tín hiệu trong khoảng 3200 và 3600 cm 1 3600 cm 1 3600cm^(-1)3600 \mathrm{~cm}^{-1}3600 cm1 đặc trung cho một alcohol.
10.18. Năm tín hiệu trên phổ tương ứng với các nhóm cấu trúc sau đây:
  1. Liên kết C = C ( 1650 cm 1 ) C = C 1650 cm 1 C=C(∼1650cm^(-1))\mathrm{C}=\mathrm{C}\left(\sim 1650 \mathrm{~cm}^{-1}\right)C=C(1650 cm1);
  2. Liên kết C = O C = O C=O\mathrm{C}=\mathrm{O}C=O của nhóm carboxylic acid ( 1715 cm 1 1715 cm 1 ∼1715cm^(-1)\sim 1715 \mathrm{~cm}^{-1}1715 cm1 );
  3. Các liên kết C sp 3 H ( < 3000 cm 1 ) C sp 3 H < 3000 cm 1 C_(sp^(3))-H( < 3000cm^(-1))\mathrm{C}_{\mathrm{sp}^{3}}-\mathrm{H}\left(<3000 \mathrm{~cm}^{-1}\right)Csp3H(<3000 cm1);
  4. Liên kết C sp 2 H ( 3100 cm 1 ) C sp 2 H 3100 cm 1 C_(sp^(2))-H(∼3100cm^(-1))\mathrm{C}_{\mathrm{sp}^{2}}-\mathrm{H}\left(\sim 3100 \mathrm{~cm}^{-1}\right)Csp2H(3100 cm1);
  5. Liên kết O H O H O-H\mathrm{O}-\mathrm{H}OH của nhóm carboxylic acid ( 2200 3600 cm 1 2200 3600 cm 1 2200-3600cm^(-1)2200-3600 \mathrm{~cm}^{-1}22003600 cm1 ).

BAL11. PHUONG PHÁP TÁCH BIỆT

VÀ TINH CHẾ HỢ CHÁT HỨU CO
11.1 . A 11.1 . A 11.1.A11.1 . \mathrm{A}11.1.A 11.2 . A 11.2 . A 11.2.A11.2 . \mathrm{A}11.2.A 11.3 . B 11.3 . B 11.3.B11.3 . \mathrm{B}11.3.B 11.4 . B 11.4 . B 11.4.B11.4 . \mathrm{B}11.4.B
11.5 . C 11.5 . C 11.5.C11.5 . \mathrm{C}11.5.C 11.6 . B 11.6 . B 11.6.B11.6 . \mathrm{B}11.6.B 11.7 . D 11.7 . D 11.7.D11.7 . \mathrm{D}11.7.D
11.1.A 11.2.A 11.3.B 11.4.B 11.5.C 11.6.B 11.7.D | $11.1 . \mathrm{A}$ | $11.2 . \mathrm{A}$ | $11.3 . \mathrm{B}$ | $11.4 . \mathrm{B}$ | | :--- | :--- | :--- | :--- | | $11.5 . \mathrm{C}$ | $11.6 . \mathrm{B}$ | $11.7 . \mathrm{D}$ | |
11.8. Dung dịch A chứa n-butylamine do chất này có nhóm NH 2 NH 2 -NH_(2)-\mathrm{NH}_{2}NH2 có tính base (tương tự NH 3 NH 3 NH_(3)\mathrm{NH}_{3}NH3 ) phản úng vởi acid tạo muối (dạng ion) tan tốt trong nước.
n C 4 H 9 NH 2 + HCl n C 4 H 9 NH 3 + Cl n C 4 H 9 NH 2 + HCl n C 4 H 9 NH 3 + Cl n-C_(4)H_(9)NH_(2)+HCllongrightarrown-C_(4)H_(9)NH_(3)^(+)Cl^(-)\mathrm{n}-\mathrm{C}_{4} \mathrm{H}_{9} \mathrm{NH}_{2}+\mathrm{HCl} \longrightarrow \mathrm{n}-\mathrm{C}_{4} \mathrm{H}_{9} \mathrm{NH}_{3}^{+} \mathrm{Cl}^{-}nC4H9NH2+HClnC4H9NH3+Cl
Dung dịch B chưa benzoic acid do chất này có nhóm -COOH có tính acid (ương tự CH 3 COOH CH 3 COOH CH_(3)COOH\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH}CH3COOH ) phản ứng với base tạo muối (dạng ion) tan tốt trong nước.
C 6 H 5 COOH + NaOH C 6 H 5 COO Na + + H 2 O C 6 H 5 COOH + NaOH C 6 H 5 COO Na + + H 2 O C_(6)H_(5)COOH+NaOHlongrightarrowC_(6)H_(5)COO^(-)Na^(+)+H_(2)O\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{COOH}+\mathrm{NaOH} \longrightarrow \mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{COO}^{-} \mathrm{Na}^{+}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}C6H5COOH+NaOHC6H5COONa++H2O
Dung dịch C chứa naphthalene tan trong ether do chất này không phân cực, gần như không tan trong nước.
11.9. Để tránh hiện tượng caramel hoá hoặc than hoá, người ta có thể sữ dụng biện pháp kết tinh lại dưới áp suất thấp (nhiệt độ sôi phụ thuộc áp suất bề mặt, khi áp suất thấp, nước bay hơi ở nhiệt độ thấp hon và như vậy quá trình kểt tinh lại sẽ diễn ra ở nhiệt độ thấp, không xảy ra hiện tượng caramel hoá hoặc than hoá). Người ta cũng có thể sử dụng mầm kết tinh để kết tinh đường từ dung dịch đậm đặc ở điều kiện thường.
11.10. Cellulose là một hợp chất phân cực, hấp phụ tốt các chất phân cực, nên các chất càng kém phân cực sẽ di chuyển càng nhanh và càng phân cực sẽ di chuyển càng chậm trên pha tĩnh này.

BAI 12. CÔNG THƯC PHÂN TƯ HỢP CHẤT HƯU CO

12.1 . A 12.1 . A 12.1.A12.1 . \mathrm{A}12.1.A 12.2 . B 12.2 . B 12.2.B12.2 . \mathrm{B}12.2.B 12.3 . A 12.3 . A 12.3.A12.3 . \mathrm{A}12.3.A 12.4 . A 12.4 . A 12.4.A12.4 . \mathrm{A}12.4.A
12.5 . C 12.5 . C 12.5.C12.5 . \mathrm{C}12.5.C 12.6 . C 12.6 . C 12.6.C12.6 . \mathrm{C}12.6.C 12.7 . B 12.7 . B 12.7.B12.7 . \mathrm{B}12.7.B
12.1.A 12.2.B 12.3.A 12.4.A 12.5.C 12.6.C 12.7.B | $12.1 . \mathrm{A}$ | $12.2 . \mathrm{B}$ | $12.3 . \mathrm{A}$ | $12.4 . \mathrm{A}$ | | :--- | :--- | :--- | :--- | | $12.5 . \mathrm{C}$ | $12.6 . \mathrm{C}$ | $12.7 . \mathrm{B}$ | |
12.7. Tỉ lệ mol các nguyên tố:
32 12 : 4 1 : 64 16 = 2 , 67 : 4 : 4 = 2 : 3 : 3 32 12 : 4 1 : 64 16 = 2 , 67 : 4 : 4 = 2 : 3 : 3 (32)/(12):(4)/(1):(64)/(16)=2,67:4:4=2:3:3\frac{32}{12}: \frac{4}{1}: \frac{64}{16}=2,67: 4: 4=2: 3: 33212:41:6416=2,67:4:4=2:3:3.
Công thức thực nghiệm của chất A là C 2 H 3 O 3 C 2 H 3 O 3 C_(2)H_(3)O_(3)\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{3} \mathrm{O}_{3}C2H3O3.
Vi một phân tử A có 6 nguyên tữ oxygen, nên công thức phân tữ của A là C 4 H 6 O 6 C 4 H 6 O 6 C_(4)H_(6)O_(6)\mathrm{C}_{4} \mathrm{H}_{6} \mathrm{O}_{6}C4H6O6.
12.8. Ti lệ mol các nguyên tố:
37 , 5 % 12 : 3 , 2 % 1 : 59 , 3 % 16 = 3 , 12 : 3 , 17 : 3 , 12 = 1 : 1 : 1 37 , 5 % 12 : 3 , 2 % 1 : 59 , 3 % 16 = 3 , 12 : 3 , 17 : 3 , 12 = 1 : 1 : 1 (37,5%)/(12):(3,2%)/(1):(59,3%)/(16)=3,12:3,17:3,12=1:1:1\frac{37,5 \%}{12}: \frac{3,2 \%}{1}: \frac{59,3 \%}{16}=3,12: 3,17: 3,12=1: 1: 137,5%12:3,2%1:59,3%16=3,12:3,17:3,12=1:1:1.
Công thức thực nghiệm của chất này là CHF .
n X = 0 , 0156 mol n X = 0 , 0156 mol n_(X)=0,0156mol\mathrm{n}_{\mathrm{X}}=0,0156 \mathrm{~mol}nX=0,0156 mol.
Khối lượng mol phân tử của X : 1 0 , 0156 = 64 , 1 64 ( g / mol ) X : 1 0 , 0156 = 64 , 1 64 ( g / mol ) X:(1)/(0,0156)=64,1~~64(g//mol)X: \frac{1}{0,0156}=64,1 \approx 64(\mathrm{~g} / \mathrm{mol})X:10,0156=64,164( g/mol).
=>\Rightarrow Công thức phân tữ của X là C 2 H 2 F 2 C 2 H 2 F 2 C_(2)H_(2)F_(2)\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{2} \mathrm{~F}_{2}C2H2 F2.
12.9. Tỉ lệ mol của các nguyên tố:
40 , 92 % 12 : 4 , 58 % 1 : 54 , 50 % 16 = 3 , 407 : 4 , 544 : 3 , 406 = 3 : 4 : 3 40 , 92 % 12 : 4 , 58 % 1 : 54 , 50 % 16 = 3 , 407 : 4 , 544 : 3 , 406 = 3 : 4 : 3 (40,92%)/(12):(4,58%)/(1):(54,50%)/(16)=3,407:4,544:3,406=3:4:3\frac{40,92 \%}{12}: \frac{4,58 \%}{1}: \frac{54,50 \%}{16}=3,407: 4,544: 3,406=3: 4: 340,92%12:4,58%1:54,50%16=3,407:4,544:3,406=3:4:3.
Công thức thực nghiệm của ascorbic acid là C 3 H 4 O 3 C 3 H 4 O 3 C_(3)H_(4)O_(3)\mathrm{C}_{3} \mathrm{H}_{4} \mathrm{O}_{3}C3H4O3.
Phổ khối lượng của ascorbic acid cho thấy phân tử khối của ascorbic acid bằng 176.
Công thức phân tử của ascorbic acid là C 6 H 8 O 6 C 6 H 8 O 6 C_(6)H_(8)O_(6)\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{8} \mathrm{O}_{6}C6H8O6.
12.10. a) Khối lượng các nguyên tố:
m C = 57 , 94 12 44 = 15 , 81 ( mg ) m C = 57 , 94 12 44 = 15 , 81 ( mg ) m_(C)=(57,94*12)/(44)=15,81(mg)\mathrm{m}_{\mathrm{C}}=\frac{57,94 \cdot 12}{44}=15,81(\mathrm{mg})mC=57,941244=15,81(mg).
m H = 11 , 85 2 18 = 1 , 326 ( mg ) m H = 11 , 85 2 18 = 1 , 326 ( mg ) m_(H)=(11,85*2)/(18)=1,326(mg)\mathrm{m}_{\mathrm{H}}=\frac{11,85 \cdot 2}{18}=1,326(\mathrm{mg})mH=11,85218=1,326(mg).
m o = 20 , 630 15 , 810 1 , 326 = 3 , 494 ( mg ) m o = 20 , 630 15 , 810 1 , 326 = 3 , 494 ( mg ) m_(o)=20,630-15,810-1,326=3,494(mg)\mathrm{m}_{\mathrm{o}}=20,630-15,810-1,326=3,494(\mathrm{mg})mo=20,63015,8101,326=3,494(mg).
b) Tỉ lệ mol của các nguyên tố:
15 , 810 12 : 1 , 326 1 : 3 , 494 16 = 1 , 32 : 1 , 32 : 0 , 218 = 6 : 6 : 1 15 , 810 12 : 1 , 326 1 : 3 , 494 16 = 1 , 32 : 1 , 32 : 0 , 218 = 6 : 6 : 1 (15,810)/(12):(1,326)/(1):(3,494)/(16)=1,32:1,32:0,218=6:6:1\frac{15,810}{12}: \frac{1,326}{1}: \frac{3,494}{16}=1,32: 1,32: 0,218=6: 6: 115,81012:1,3261:3,49416=1,32:1,32:0,218=6:6:1.
Công thức thực nghiệm của Y là C 6 H 6 O C 6 H 6 O C_(6)H_(6)O\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{6} \mathrm{O}C6H6O.
c) Phổ khối lượng của chất Y cho thấy phân tử khối của chất Y bằng 94 .
Công thức phân tử của Y là C 6 H 6 O C 6 H 6 O C_(6)H_(6)O\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{6} \mathrm{O}C6H6O.

BA1]. CÁU TAO HOÁ HOC HOP CHÁT HƯU CO

13.1 . A 13.1 . A 13.1.A13.1 . \mathrm{A}13.1.A 13.2 . D 13.2 . D 13.2.D13.2 . \mathrm{D}13.2.D 13.3 . D 13.3 . D 13.3.D13.3 . \mathrm{D}13.3.D 13.4 . A 13.4 . A 13.4.A13.4 . \mathrm{A}13.4.A 13.5 . B 13.5 . B 13.5.B13.5 . \mathrm{B}13.5.B
13.6 . A 13.6 . A 13.6.A13.6 . \mathrm{A}13.6.A 13.7 . D 13.7 . D 13.7.D13.7 . \mathrm{D}13.7.D 13.8 . A 13.8 . A 13.8.A13.8 . \mathrm{A}13.8.A 13.9 . B 13.9 . B 13.9.B13.9 . \mathrm{B}13.9.B 13.10 . D 13.10 . D 13.10.D13.10 . \mathrm{D}13.10.D
13.1.A 13.2.D 13.3.D 13.4.A 13.5.B 13.6.A 13.7.D 13.8.A 13.9.B 13.10.D| $13.1 . \mathrm{A}$ | $13.2 . \mathrm{D}$ | $13.3 . \mathrm{D}$ | $13.4 . \mathrm{A}$ | $13.5 . \mathrm{B}$ | | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | | $13.6 . \mathrm{A}$ | $13.7 . \mathrm{D}$ | $13.8 . \mathrm{A}$ | $13.9 . \mathrm{B}$ | $13.10 . \mathrm{D}$ |
13.11. C 5 H 12 C 5 H 12 C_(5)H_(12)\mathrm{C}_{5} \mathrm{H}_{12}C5H12 có các đồng phân cấu tạo về mạch carbon.
Các đồng phân:

C 4 H 8 C 4 H 8 C_(4)H_(8)\mathrm{C}_{4} \mathrm{H}_{8}C4H8 có các đồng phân cấu tạo về mạch carbon và vị trí liên kết π π pi\piπ của hydrocarbon chưa no, mạch hở, phân tử có một liên kết đôi và đồng phân về mạch carbon của hydrocarbon no, mạch vòng.
Các đồng phân:
CH 2 = CH CH 2 CH 3 CH 3 CH = CH CH 3 CH 2 = C CH CH 3 CH 3 CH 2 = CH CH 2 CH 3 CH 3 CH = CH CH 3 CH 2 = C CH CH 3 CH 3 {:[CH_(2)=CH-CH_(2)-CH_(3)],[CH_(3)-CH=CH-CH_(3)],[CH_(2)=C_(CH)-CH_(3)],[CH_(3)]:}\begin{aligned} & \mathrm{CH}_{2}=\mathrm{CH}-\mathrm{CH}_{2}-\mathrm{CH}_{3} \\ & \mathrm{CH}_{3}-\mathrm{CH}=\mathrm{CH}-\mathrm{CH}_{3} \\ & \mathrm{CH}_{2}=\mathrm{C}_{\mathrm{CH}}-\mathrm{CH}_{3} \\ & \mathrm{CH}_{3} \end{aligned}CH2=CHCH2CH3CH3CH=CHCH3CH2=CCHCH3CH3

CC1CC1

13.12. C 4 H 10 O C 4 H 10 O C_(4)H_(10)O\mathrm{C}_{4} \mathrm{H}_{10} \mathrm{O}C4H10O có các đồng phân về loại nhóm chức (alcohol và ether), mạch carbon và vị trí nhóm chức.
Các đồng phân:
CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 OH CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 OH CH_(3)-CH_(2)-CH_(2)-CH_(2)-OH\mathrm{CH}_{3}-\mathrm{CH}_{2}-\mathrm{CH}_{2}-\mathrm{CH}_{2}-\mathrm{OH}CH3CH2CH2CH2OH
CCC(C)OOH

CC(C)(C)OOH

CC(C)COOH

CCCOCO

COC(C)CO
CH 3 CH 2 O CH 2 CH 3 CH 3 CH 2 O CH 2 CH 3 CH_(3)-CH_(2)-O-CH_(2)-CH_(3)\mathrm{CH}_{3}-\mathrm{CH}_{2}-\mathrm{O}-\mathrm{CH}_{2}-\mathrm{CH}_{3}CH3CH2OCH2CH3

EAI 14. ÔN TÂP CHUONG 3

14.1 . A 14.1 . A 14.1.A14.1 . \mathrm{A}14.1.A 14.2 . B 14.2 . B 14.2.B14.2 . \mathrm{B}14.2.B 14.3 . B 14.3 . B 14.3.B14.3 . \mathrm{B}14.3.B 14.4 . C 14.4 . C 14.4.C14.4 . \mathrm{C}14.4.C
14.5 . D 14.5 . D 14.5.D14.5 . \mathrm{D}14.5.D 14.6 . D 14.6 . D 14.6.D14.6 . \mathrm{D}14.6.D 14.7 . B 14.7 . B 14.7.B14.7 . \mathrm{B}14.7.B 14.8 . C 14.8 . C 14.8.C14.8 . \mathrm{C}14.8.C
14.1.A 14.2.B 14.3.B 14.4.C 14.5.D 14.6.D 14.7.B 14.8.C| $14.1 . \mathrm{A}$ | $14.2 . \mathrm{B}$ | $14.3 . \mathrm{B}$ | $14.4 . \mathrm{C}$ | | :---: | :---: | :---: | :---: | | $14.5 . \mathrm{D}$ | $14.6 . \mathrm{D}$ | $14.7 . \mathrm{B}$ | $14.8 . \mathrm{C}$ |
14.6. Ethanol được tách bằng phương pháp chưng cất.
14.9. Butane thuộc loại alkane, but-1-ene thuộc loại alkene và but-2-yne thuộc loại alkyne.
14.10. Công thức tổng quát của Atabrine có dạng C x H y O z N t Cl u C x H y O z N t Cl u C_(x)H_(y)O_(z)N_(t)Cl_(u)\mathrm{C}_{\mathrm{x}} \mathrm{H}_{\mathrm{y}} \mathrm{O}_{\mathrm{z}} \mathrm{N}_{\mathrm{t}} \mathrm{Cl}_{\mathrm{u}}CxHyOzNtClu.
Ta có: x : y : z : t : u = 69 , 1 12 : 7 , 5 1 : 4 , 0 16 : 10 , 5 14 : 8 , 9 35 , 5 x : y : z : t : u = 69 , 1 12 : 7 , 5 1 : 4 , 0 16 : 10 , 5 14 : 8 , 9 35 , 5 x:y:z:t:u=(69,1)/(12):(7,5)/(1):(4,0)/(16):(10,5)/(14):(8,9)/(35,5)\mathrm{x}: \mathrm{y}: \mathrm{z}: \mathrm{t}: \mathrm{u}=\frac{69,1}{12}: \frac{7,5}{1}: \frac{4,0}{16}: \frac{10,5}{14}: \frac{8,9}{35,5}x:y:z:t:u=69,112:7,51:4,016:10,514:8,935,5
= 5 , 76 : 7 , 50 : 0 , 25 : 0 , 75 : 0 , 25 = 23 : 30 : 1 : 3 : 1 . = 5 , 76 : 7 , 50 : 0 , 25 : 0 , 75 : 0 , 25 = 23 : 30 : 1 : 3 : 1 . =5,76:7,50:0,25:0,75:0,25=23:30:1:3:1.=5,76: 7,50: 0,25: 0,75: 0,25=23: 30: 1: 3: 1 .=5,76:7,50:0,25:0,75:0,25=23:30:1:3:1.
=>\Rightarrow Công thức thực nghiệm của Atabrine là C 23 H 30 ON 3 Cl C 23 H 30 ON 3 Cl C_(23)H_(30)ON_(3)Cl\mathrm{C}_{23} \mathrm{H}_{30} \mathrm{ON}_{3} \mathrm{Cl}C23H30ON3Cl.
14.11. Công thức tổng quát của Aspirin là C x H y O z C x H y O z C_(x)H_(y)O_(z)\mathrm{C}_{\mathrm{x}} \mathrm{H}_{\mathrm{y}} \mathrm{O}_{\mathrm{z}}CxHyOz.
Phân tử khối theo phổ khối lượng là 180.
Ta có : 12 x 60 , 00 = y 4 , 44 = 16 z 35 , 56 = 180 100 12 x 60 , 00 = y 4 , 44 = 16 z 35 , 56 = 180 100 (12 x)/(60,00)=(y)/(4,44)=(16 z)/(35,56)=(180)/(100)\frac{12 x}{60,00}=\frac{y}{4,44}=\frac{16 z}{35,56}=\frac{180}{100}12x60,00=y4,44=16z35,56=180100.
x = 9 , y = 8 , z = 4 x = 9 , y = 8 , z = 4 =>x=9,y=8,z=4=>\Rightarrow x=9, y=8, z=4 \Rightarrowx=9,y=8,z=4 công thức phân tử của Aspirin là C 9 H 8 O 4 C 9 H 8 O 4 C_(9)H_(8)O_(4)\mathrm{C}_{9} \mathrm{H}_{8} \mathrm{O}_{4}C9H8O4.
14.12. C 4 H 9 Cl C 4 H 9 Cl C_(4)H_(9)Cl\mathrm{C}_{4} \mathrm{H}_{9} \mathrm{Cl}C4H9Cl có đồng phân cấu tạo về mạch carbon và vị trí nhóm thế (nhóm -Cl ) trên mạch.
CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 Cl CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 Cl CH_(3)-CH_(2)-CH_(2)-CH_(2)-Cl\mathrm{CH}_{3}-\mathrm{CH}_{2}-\mathrm{CH}_{2}-\mathrm{CH}_{2}-\mathrm{Cl}CH3CH2CH2CH2Cl
CCC(C)ClCl

CC(C)(C)ClCl

CC(C)CClCl

C 8 H 10 C 8 H 10 C_(8)H_(10)\mathrm{C}_{8} \mathrm{H}_{10}C8H10 (hydrocarbon thơm) có đồng phân về vị trí tương đối của các nhóm thế trên vòng benzene.
CCc1ccccc1

Cc1ccccc1C

Cc1cccc(C)c1

Cc1ccc(C)cc1

Ch110110.
INOROCARBON

DAII 5.
ALKANE

15.1 . B 15.1 . B 15.1.B15.1 . \mathrm{B}15.1.B 15.2 . B 15.2 . B 15.2.B15.2 . \mathrm{B}15.2.B 15.3 . A 15.3 . A 15.3.A15.3 . \mathrm{A}15.3.A 15.4 . D 15.4 . D 15.4.D15.4 . \mathrm{D}15.4.D 15.5 . D 15.5 . D 15.5.D15.5 . \mathrm{D}15.5.D 15.6 . A 15.6 . A 15.6.A15.6 . \mathrm{A}15.6.A
15.7 . D 15.7 . D 15.7.D15.7 . \mathrm{D}15.7.D 15.8 . C 15.8 . C 15.8.C15.8 . \mathrm{C}15.8.C 15.9 . A 15.9 . A 15.9.A15.9 . \mathrm{A}15.9.A 15.10 . D 15.10 . D 15.10.D15.10 . \mathrm{D}15.10.D 15.11 . D 15.11 . D 15.11.D15.11 . \mathrm{D}15.11.D 15.12 . D 15.12 . D 15.12.D15.12 . \mathrm{D}15.12.D
15.13 . A 15.13 . A 15.13.A15.13 . \mathrm{A}15.13.A 15.14 . B 15.14 . B 15.14.B15.14 . \mathrm{B}15.14.B 15.15 . B 15.15 . B 15.15.B15.15 . \mathrm{B}15.15.B 15.16 . A 15.16 . A 15.16.A15.16 . \mathrm{A}15.16.A 15.17 . D 15.17 . D 15.17.D15.17 . \mathrm{D}15.17.D 15.18 . B 15.18 . B 15.18.B15.18 . \mathrm{B}15.18.B
15.1.B 15.2.B 15.3.A 15.4.D 15.5.D 15.6.A 15.7.D 15.8.C 15.9.A 15.10.D 15.11.D 15.12.D 15.13.A 15.14.B 15.15.B 15.16.A 15.17.D 15.18.B| $15.1 . \mathrm{B}$ | $15.2 . \mathrm{B}$ | $15.3 . \mathrm{A}$ | $15.4 . \mathrm{D}$ | $15.5 . \mathrm{D}$ | $15.6 . \mathrm{A}$ | | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | | $15.7 . \mathrm{D}$ | $15.8 . \mathrm{C}$ | $15.9 . \mathrm{A}$ | $15.10 . \mathrm{D}$ | $15.11 . \mathrm{D}$ | $15.12 . \mathrm{D}$ | | $15.13 . \mathrm{A}$ | $15.14 . \mathrm{B}$ | $15.15 . \mathrm{B}$ | $15.16 . \mathrm{A}$ | $15.17 . \mathrm{D}$ | $15.18 . \mathrm{B}$ |
15.4. D sai: Trong phân tử methane, bốn liên kết C H C H C-H\mathrm{C}-\mathrm{H}CH giống nhau tạo với thau một góc 109 , 5 109 , 5 109,5^(@)109,5^{\circ}109,5 và hướng về bốn đỉnh của một tứ diện đều.
15.12. 5 đồng phân gồm:
CH 3 [ CH 2 ] 4 CH 3 ; CH 3 CH ( CH 3 ) CH 2 CH 2 CH 3 ; CH 3 CH 2 CH ( CH 3 ) CH 2 CH 3 ; CH 3 CH 2 4 CH 3 ; CH 3 CH CH 3 CH 2 CH 2 CH 3 ; CH 3 CH 2 CH CH 3 CH 2 CH 3 ; CH_(3)[CH_(2)]_(4)CH_(3);CH_(3)CH(CH_(3))CH_(2)CH_(2)CH_(3);CH_(3)CH_(2)CH(CH_(3))CH_(2)CH_(3);\mathrm{CH}_{3}\left[\mathrm{CH}_{2}\right]_{4} \mathrm{CH}_{3} ; \mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}\left(\mathrm{CH}_{3}\right) \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CH}_{3} ; \mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CH}\left(\mathrm{CH}_{3}\right) \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CH}_{3} ;CH3[CH2]4CH3;CH3CH(CH3)CH2CH2CH3;CH3CH2CH(CH3)CH2CH3;
CH 3 CH ( CH 3 ) CH ( CH 3 ) CH 3 ; ( CH 3 ) 3 CCH 2 CH 3 CH 3 CH CH 3 CH CH 3 CH 3 ; CH 3 3 CCH 2 CH 3 CH_(3)CH(CH_(3))CH(CH_(3))CH_(3);(CH_(3))_(3)CCH_(2)CH_(3)\mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}\left(\mathrm{CH}_{3}\right) \mathrm{CH}\left(\mathrm{CH}_{3}\right) \mathrm{CH}_{3} ;\left(\mathrm{CH}_{3}\right)_{3} \mathrm{CCH}_{2} \mathrm{CH}_{3}CH3CH(CH3)CH(CH3)CH3;(CH3)3CCH2CH3.
15.16. Thu được sản phẩm duy nhất là 1-chloro-2,2-dimethylpropane.
15.17. Reforming alkane là quá trình chuyển các alkane mạch không phân nhánh thành các alkane mạch phân nhánh và các hydrocarbon mạch vòng nhưng không làm thay đổi số nguyên tử carbon trong phân tử.
15.19. a) Công thức cấu tạo:
CCCCC
pentane
CCC(C)C

isopentane
2-methylbutane
CC(C)(C)C

neopentane
2,2-dimethylpropane
b) Tên goi các alkane:
(i)
CCCCC(CC)C(C)C
3-ethyl-2-methylheptane
(ii)
CCC(CC)(CC)CC
3,3-diethylpentane
15.20. a) Hai sản phẩm:
CCCCClCl
1-chlorobutane
CCC(C)ClCl
2-chlorobutane
b) Hai săn phẩm:
CC(C)CClCl
1-chloro-2-methylpropane
CC(C)(C)ClCl
2-chloro-2-methylpropane
c) Một sản phẩm:
CC(C)(C)CClCl
1-chloro-2,2-dimethylpropane
15.21. a) Bậc của carbon càng cao, phản ứng thế xảy ra càng dễ dàng. Phản ứng thế ở carbon bậc ba dễ hơn ở carbon bậc hai và phản ứng thế ở carbon bậc hai dễ hơn ở carbon bậc một.
b) Chlorine tham gia phản ưng thế dễ dàng hơn so với bromine. Vi vậy, tính chọn lọc vị trí thế của chlorine yếu hơn so với bromine (nói cách khác, do khả năng phản ứng của bromine yếu, nên bromine chủ yếu lựa chọn phản ứng ở vị trí carbon bậc cao hon, nơi phản ứng xảy ra dễ dàng hơn).


15.22. Nhiệt cháy của methane là biến thiên enthalpy của phản ứng:
CH 4 ( g ) + 2 O 2 ( g ) CO 2 ( g ) + 2 H 2 O ( l ) CH 4 ( g ) + 2 O 2 ( g ) CO 2 ( g ) + 2 H 2 O ( l ) CH_(4)(g)+2O_(2)(g)longrightarrowCO_(2)(g)+2H_(2)O(l)\mathrm{CH}_{4}(\mathrm{~g})+2 \mathrm{O}_{2}(\mathrm{~g}) \longrightarrow \mathrm{CO}_{2}(\mathrm{~g})+2 \mathrm{H}_{2} \mathrm{O}(l)CH4( g)+2O2( g)CO2( g)+2H2O(l)
Δ H đót cháy CH 4 o = 1 Δ f H CO 2 o + 2 Δ f H H 2 O o 1 Δ f H CH 4 o 2 Δ f H O 2 o Δ H đót cháy  CH 4 o = 1 Δ f H CO 2 o + 2 Δ f H H 2 O o 1 Δ f H CH 4 o 2 Δ f H O 2 o DeltaH_("đót cháy "CH_(4))^(o)=1*Delta_(f)H_(CO_(2))^(o)+2*Delta_(f)H_(H_(2)O)^(o)-1*Delta_(f)H_(CH_(4))^(o)-2*Delta_(f)H_(O_(2))^(o)\Delta \mathrm{H}_{\text {đót cháy } \mathrm{CH}_{4}}^{\mathrm{o}}=1 \cdot \Delta_{\mathrm{f}} \mathrm{H}_{\mathrm{CO}_{2}}^{\mathrm{o}}+2 \cdot \Delta_{\mathrm{f}} \mathrm{H}_{\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}}^{\mathrm{o}}-1 \cdot \Delta_{\mathrm{f}} \mathrm{H}_{\mathrm{CH}_{4}}^{\mathrm{o}}-2 \cdot \Delta_{\mathrm{f}} \mathrm{H}_{\mathrm{O}_{2}}^{\mathrm{o}}ΔHđót cháy CH4o=1ΔfHCO2o+2ΔfHH2Oo1ΔfHCH4o2ΔfHO2o.
Vậy nhiệt hình thành chuẩn của methane là:
Δ f H CH 4 o = 1 ( 393 , 5 ) + 2 ( 285 , 8 ) 1 ( 890 ) = 75 , 1 ( kJ / mol ) Δ f H CH 4 o = 1 ( 393 , 5 ) + 2 ( 285 , 8 ) 1 ( 890 ) = 75 , 1 ( kJ / mol ) Delta_(f)H_(CH_(4))^(o)=1*(-393,5)+2*(-285,8)-1*(-890)=-75,1(kJ//mol)\Delta_{\mathrm{f}} \mathrm{H}_{\mathrm{CH}_{4}}^{\mathrm{o}}=1 \cdot(-393,5)+2 \cdot(-285,8)-1 \cdot(-890)=-75,1(\mathrm{~kJ} / \mathrm{mol})ΔfHCH4o=1(393,5)+2(285,8)1(890)=75,1( kJ/mol).
Nhiệt cháy của propane là biến thiên enthalpy của phản ứng:
C 3 H 8 ( g ) + 5 O 2 ( g ) 3 CO 2 ( g ) + 4 H 2 O ( l ) C 3 H 8 ( g ) + 5 O 2 ( g ) 3 CO 2 ( g ) + 4 H 2 O ( l ) C_(3)H_(8)(g)+5O_(2)(g)longrightarrow3CO_(2)(g)+4H_(2)O(l)\mathrm{C}_{3} \mathrm{H}_{8}(\mathrm{~g})+5 \mathrm{O}_{2}(\mathrm{~g}) \longrightarrow 3 \mathrm{CO}_{2}(\mathrm{~g})+4 \mathrm{H}_{2} \mathrm{O}(\mathrm{l})C3H8( g)+5O2( g)3CO2( g)+4H2O(l)
Δ H dót cháy C 3 H 8 o = 3 Δ f H CO 2 o + 4 Δ f H H 2 O o 1 Δ f H C 3 H 8 o 5 Δ f H O 2 o Δ H dót cháy  C 3 H 8 o = 3 Δ f H CO 2 o + 4 Δ f H H 2 O o 1 Δ f H C 3 H 8 o 5 Δ f H O 2 o DeltaH_("dót cháy "C_(3)H_(8))^(o)=3*Delta_(f)H_(CO_(2))^(o)+4*Delta_(f)H_(H_(2)O)^(o)-1*Delta_(f)H_(C_(3)H_(8))^(o)-5*Delta_(f)H_(O_(2))^(o)\Delta \mathrm{H}_{\text {dót cháy } \mathrm{C}_{3} \mathrm{H}_{8}}^{\mathrm{o}}=3 \cdot \Delta_{\mathrm{f}} \mathrm{H}_{\mathrm{CO}_{2}}^{\mathrm{o}}+4 \cdot \Delta_{\mathrm{f}} \mathrm{H}_{\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}}^{\mathrm{o}}-1 \cdot \Delta_{\mathrm{f}} \mathrm{H}_{\mathrm{C}_{3} \mathrm{H}_{8}}^{\mathrm{o}}-5 \cdot \Delta_{\mathrm{f}} \mathrm{H}_{\mathrm{O}_{2}}^{\mathrm{o}}ΔHdót cháy C3H8o=3ΔfHCO2o+4ΔfHH2Oo1ΔfHC3H8o5ΔfHO2o.
Vậy nhiệt hìrh thành chuẩn của propane là:
Δ f H C 3 H 8 o = 3 ( 393 , 5 ) + 4 ( 285 , 8 ) 1 ( 2216 ) = 107 , 7 ( kJ / mol ) Δ f H C 3 H 8 o = 3 ( 393 , 5 ) + 4 ( 285 , 8 ) 1 ( 2216 ) = 107 , 7 ( kJ / mol ) Delta_(f)H_(C_(3)H_(8))^(o)=3*(-393,5)+4*(-285,8)-1*(-2216)=-107,7(kJ//mol)\Delta_{\mathrm{f}} \mathrm{H}_{\mathrm{C}_{3} \mathrm{H}_{8}}^{\mathrm{o}}=3 \cdot(-393,5)+4 \cdot(-285,8)-1 \cdot(-2216)=-107,7(\mathrm{~kJ} / \mathrm{mol})ΔfHC3H8o=3(393,5)+4(285,8)1(2216)=107,7( kJ/mol).

BAI 16. HYDROCARBON KHÔNG NO

16.1 . C 16.1 . C 16.1.C16.1 . \mathrm{C}16.1.C 16.2 . B 16.2 . B 16.2.B16.2 . \mathrm{B}16.2.B 16.3 . C 16.3 . C 16.3.C16.3 . \mathrm{C}16.3.C 16.4 . A 16.4 . A 16.4.A16.4 . \mathrm{A}16.4.A 16.5 . B 16.5 . B 16.5.B16.5 . \mathrm{B}16.5.B
16.6 . B 16.6 . B 16.6.B16.6 . \mathrm{B}16.6.B 16.7 . D 16.7 . D 16.7.D16.7 . \mathrm{D}16.7.D 16.8 . D 16.8 . D 16.8.D16.8 . \mathrm{D}16.8.D 16.9 . A 16.9 . A 16.9.A16.9 . \mathrm{A}16.9.A 16.10 . C 16.10 . C 16.10.C16.10 . \mathrm{C}16.10.C
16.11 . C 16.11 . C 16.11.C16.11 . \mathrm{C}16.11.C 16.12 . B 16.12 . B 16.12.B16.12 . \mathrm{B}16.12.B 16.13 . D 16.13 . D 16.13.D16.13 . \mathrm{D}16.13.D 16.14 . C 16.14 . C 16.14.C16.14 . \mathrm{C}16.14.C
16.1.C 16.2.B 16.3.C 16.4.A 16.5.B 16.6.B 16.7.D 16.8.D 16.9.A 16.10.C 16.11.C 16.12.B 16.13.D 16.14.C | $16.1 . \mathrm{C}$ | $16.2 . \mathrm{B}$ | $16.3 . \mathrm{C}$ | $16.4 . \mathrm{A}$ | $16.5 . \mathrm{B}$ | | :---: | :---: | :---: | :---: | :---: | | $16.6 . \mathrm{B}$ | $16.7 . \mathrm{D}$ | $16.8 . \mathrm{D}$ | $16.9 . \mathrm{A}$ | $16.10 . \mathrm{C}$ | | $16.11 . \mathrm{C}$ | $16.12 . \mathrm{B}$ | $16.13 . \mathrm{D}$ | $16.14 . \mathrm{C}$ | |
16.9. Các đồng phân:
C=CCC
but-1-ene
CC=CC
trans-but-2-ene
C/C=C\C
cis-but-2-ene
C=C(C)C
2-methylprop-1-ene
C#CCC
but-1-yne
but-2-yne
16.14. Các alkyne có liên kết ba ở đầu mạch (alk-1-yne) có khả năng tham gia phản ứng với dung dịch AgNO 3 AgNO 3 AgNO_(3)\mathrm{AgNO}_{3}AgNO3 trong NH 3 NH 3 NH_(3)\mathrm{NH}_{3}NH3 tạo thành kết tủa.
16.15. Các sản phẩm chính và tên gọi:

16.16. Các sản phẩm chính và tên gọi:

16.17. A là acetylene, B là ethylene, C là 1,2 -dichloroethane và D là chloroethene (vinyl chloride)
2 CH 4 + 3 2 O 2 xt , t o CH CH + 3 H 2 O 2 CH 4 + 3 2 O 2 xt , t o CH CH + 3 H 2 O 2CH_(4)+(3)/(2)O_(2)rarr"xt_(,t^(o))"CH-=CH+3H_(2)O2 \mathrm{CH}_{4}+\frac{3}{2} \mathrm{O}_{2} \xrightarrow{\mathrm{xt}_{, \mathrm{t}^{\mathrm{o}}}} \mathrm{CH} \equiv \mathrm{CH}+3 \mathrm{H}_{2} \mathrm{O}2CH4+32O2xt,toCHCH+3H2O
CH CH + HCl HgCl 2 , t CH 2 = CHCl CH CH + HCl HgCl 2 , t CH 2 = CHCl CH-=CH+HClrarr"HgCl_(2),t^(@)"CH_(2)=CHCl\mathrm{CH} \equiv \mathrm{CH}+\mathrm{HCl} \xrightarrow{\mathrm{HgCl}_{2}, \mathrm{t}^{\circ}} \mathrm{CH}_{2}=\mathrm{CHCl}CHCH+HClHgCl2,tCH2=CHCl
CH CH + H 2 Pd / PbCO 3 , t CH 2 = CH 2 CH CH + H 2 Pd / PbCO 3 , t CH 2 = CH 2 CH-=CH+H_(2)rarr"Pd//PbCO_(3),t^(@)"CH_(2)=CH_(2)\mathrm{CH} \equiv \mathrm{CH}+\mathrm{H}_{2} \xrightarrow{\mathrm{Pd} / \mathrm{PbCO}_{3}, \mathrm{t}^{\circ}} \mathrm{CH}_{2}=\mathrm{CH}_{2}CHCH+H2Pd/PbCO3,tCH2=CH2
CH 2 = CH 2 + Cl 2 CH 2 Cl CH 2 Cl CH 2 = CH 2 + Cl 2 CH 2 Cl CH 2 Cl CH_(2)=CH_(2)+Cl_(2)longrightarrowCH_(2)Cl-CH_(2)Cl\mathrm{CH}_{2}=\mathrm{CH}_{2}+\mathrm{Cl}_{2} \longrightarrow \mathrm{CH}_{2} \mathrm{Cl}-\mathrm{CH}_{2} \mathrm{Cl}CH2=CH2+Cl2CH2ClCH2Cl
CH 2 Cl CH 2 Cl 377 C CH 2 = CHCl + HCl CH 2 Cl CH 2 Cl 377 C CH 2 = CHCl + HCl CH_(2)Cl-CH_(2)Clrarr"377^(@)C"CH_(2)=CHCl+HCl\mathrm{CH}_{2} \mathrm{Cl}-\mathrm{CH}_{2} \mathrm{Cl} \xrightarrow{377^{\circ} \mathrm{C}} \mathrm{CH}_{2}=\mathrm{CHCl}+\mathrm{HCl}CH2ClCH2Cl377CCH2=CHCl+HCl
nCH 2 = CHCl xt e t ( CH 2 CHCl ) n nCH 2 = CHCl xt e t CH 2 CHCl n nCH_(2)=CHClrarr"xt^(e)t^(@)"-(CH_(2)-CHCl)_(n)\mathrm{nCH}_{2}=\mathrm{CHCl} \xrightarrow{\mathrm{xt}^{\mathrm{e}} \mathrm{t}^{\circ}}-\left(\mathrm{CH}_{2}-\mathrm{CHCl}\right)_{\mathrm{n}}nCH2=CHClxtet(CH2CHCl)n

BAI17.

AREN (HYDROCARBON THOM)

17.1. A 17.2. D 17.3. C 17.4. D 17.5. C
17.6. D 17.7. D 17.8. D 17.9. D 17.10. C
17.11. A 17.12. C 17.13. A 17.14. C
17.1. A 17.2. D 17.3. C 17.4. D 17.5. C 17.6. D 17.7. D 17.8. D 17.9. D 17.10. C 17.11. A 17.12. C 17.13. A 17.14. C | 17.1. A | 17.2. D | 17.3. C | 17.4. D | 17.5. C | | :---: | :---: | :---: | :---: | :---: | | 17.6. D | 17.7. D | 17.8. D | 17.9. D | 17.10. C | | 17.11. A | 17.12. C | 17.13. A | 17.14. C | |
17.5. Khi benzene có nhóm thế alkyl ( CH 3 , C 2 H 5 , CH 3 , C 2 H 5 , -CH_(3),-C_(2)H_(5),dots-\mathrm{CH}_{3},-\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5}, \ldotsCH3,C2H5, ), các phản úng thế nguyên tử hydrogen ở vòng benzene xảy ra dễ dàng hơn so với benzene và ưu tiên thể vào vị trí số 2 hoặc số 4 (vị trí ortho hoặc para) so với nhóm alkyl.
17.15. Các đồng phân và tên gọi:
CCc1ccccc1
ethylbenzene
Cc1ccccc1C
o-xylene
Cc1cccc(C)c1
m-xylene
Cc1ccc(C)cc1
p p ppp-xylene
17.16. Chất X là nitrobenzene
C 6 H 6 + HONO 2 H 2 SO 4 đặc C 6 H 5 NO 2 + H 2 O C 6 H 6 + HONO 2 H 2 SO 4  đặc  C 6 H 5 NO 2 + H 2 O C_(6)H_(6)+HONO_(2)rarr"H_(2)SO_(4)" đặc ""C_(6)H_(5)NO_(2)+H_(2)O\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{6}+\mathrm{HONO}_{2} \xrightarrow{\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4} \text { đặc }} \mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{NO}_{2}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}C6H6+HONO2H2SO4 đặc C6H5NO2+H2O
17.17. Các sản phẩm chính và tên gọi:

17.18. Các sản phẩm chính và tên goit:

17.19. a) Điều chế polystyrene từ hexane:
C 6 H 14 reforming C 6 H 6 + 4 H 2 C 6 H 14  reforming  C 6 H 6 + 4 H 2 C_(6)H_(14)rarr"" reforming ""C_(6)H_(6)+4H_(2)\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{14} \xrightarrow{\text { reforming }} \mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{6}+4 \mathrm{H}_{2}C6H14 reforming C6H6+4H2
C 6 H 6 + CH 2 = CH 2 H + C 6 H 5 CH 2 CH 3 C 6 H 6 + CH 2 = CH 2 H + C 6 H 5 CH 2 CH 3 C_(6)H_(6)+CH_(2)=CH_(2)rarr"H^(+)"C_(6)H_(5)CH_(2)CH_(3)\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{6}+\mathrm{CH}_{2}=\mathrm{CH}_{2} \xrightarrow{\mathrm{H}^{+}} \mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CH}_{3}C6H6+CH2=CH2H+C6H5CH2CH3
C 6 H 5 CH 2 CH 3 xt , t C 6 H 5 CH = CH 2 + H 2 C 6 H 5 CH 2 CH 3 xt , t C 6 H 5 CH = CH 2 + H 2 C_(6)H_(5)CH_(2)CH_(3)rarr"xt,t^(@)"C_(6)H_(5)CH=CH_(2)+H_(2)\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CH}_{3} \xrightarrow{\mathrm{xt}, \mathrm{t}^{\circ}} \mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{CH}=\mathrm{CH}_{2}+\mathrm{H}_{2}C6H5CH2CH3xt,tC6H5CH=CH2+H2
C 6 H 5 CH = CH 2 xt 2 t e + ( CH ( C 6 H 5 ) CH 2 ) n C 6 H 5 CH = CH 2 xt 2 t e + CH C 6 H 5 CH 2 n C_(6)H_(5)CH=CH_(2)rarr"xt_(2)t^(e)"+(CH(C_(6)H_(5))-CH_(2))_(n)\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{CH}=\mathrm{CH}_{2} \xrightarrow{\mathrm{xt}_{2} \mathrm{t}^{\mathrm{e}}}+\left(\mathrm{CH}\left(\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5}\right)-\mathrm{CH}_{2}\right)_{n}C6H5CH=CH2xt2te+(CH(C6H5)CH2)n
b) 2,4,6-trinitrotoluene từ heptane:
C 7 H 16 reforming C 6 H 5 CH 3 + 4 H 2 C 7 H 16  reforming  C 6 H 5 CH 3 + 4 H 2 C_(7)H_(16)rarr"" reforming ""C_(6)H_(5)CH_(3)+4H_(2)\mathrm{C}_{7} \mathrm{H}_{16} \xrightarrow{\text { reforming }} \mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{CH}_{3}+4 \mathrm{H}_{2}C7H16 reforming C6H5CH3+4H2
C 6 H 5 CH 3 + 3 HONO 2 H 2 SO 4 đăc 2 , 4 , 6 ( O 2 N ) 3 C 6 H 2 CH 3 + 3 H 2 O C 6 H 5 CH 3 + 3 HONO 2 H 2 SO 4  đăc  2 , 4 , 6 O 2 N 3 C 6 H 2 CH 3 + 3 H 2 O C_(6)H_(5)CH_(3)+3HONO_(2)rarr"H_(2)SO_(4)" đăc ""2,4,6-(O_(2)(N))_(3)C_(6)H_(2)CH_(3)+3H_(2)O\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{CH}_{3}+3 \mathrm{HONO}_{2} \xrightarrow{\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4} \text { đăc }} 2,4,6-\left(\mathrm{O}_{2} \mathrm{~N}\right)_{3} \mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{2} \mathrm{CH}_{3}+3 \mathrm{H}_{2} \mathrm{O}C6H5CH3+3HONO2H2SO4 đăc 2,4,6(O2 N)3C6H2CH3+3H2O

BAL 18. ÔN TÂP CHUONG 4

18.1 . D 18.1 . D 18.1.D18.1 . \mathrm{D}18.1.D 18.2 . D 18.2 . D 18.2.D18.2 . \mathrm{D}18.2.D 18.3 . A 18.3 . A 18.3.A18.3 . \mathrm{A}18.3.A 18.4 . B 18.4 . B 18.4.B18.4 . \mathrm{B}18.4.B 18.5 . D 18.5 . D 18.5.D18.5 . \mathrm{D}18.5.D
18.6 . B 18.6 . B 18.6.B18.6 . \mathrm{B}18.6.B 18.7 . C 18.7 . C 18.7.C18.7 . \mathrm{C}18.7.C 18.8 . B 18.8 . B 18.8.B18.8 . \mathrm{B}18.8.B 18.9 . A 18.9 . A 18.9.A18.9 . \mathrm{A}18.9.A
18.1.D 18.2.D 18.3.A 18.4.B 18.5.D 18.6.B 18.7.C 18.8.B 18.9.A | $18.1 . \mathrm{D}$ | $18.2 . \mathrm{D}$ | $18.3 . \mathrm{A}$ | $18.4 . \mathrm{B}$ | $18.5 . \mathrm{D}$ | | :---: | :---: | :---: | :---: | :---: | | $18.6 . \mathrm{B}$ | $18.7 . \mathrm{C}$ | $18.8 . \mathrm{B}$ | $18.9 . \mathrm{A}$ | |
18.10. a) Ethane, ethylene, acetylene và butane là những chất khí; benzene và styrene là những chất lỏng; naphtalene là chất rắn.
b) Phân tử các hydrocarbon không phân cực hoặc kém phân cực, nên không tan hoặc it tan trong nước (là một dung môi phân cực), nhưng tan nhiều trong các dung môi hữu cơ (là những dung môi phân cực kém (hay it phân cực)).
18.11. - Alkane 5C:
CCCCC
pentane
CCC(C)C
isopentane
CC(C)(C)C
neopentane
  • Alkene 5C:
    C=CCCC
pent-1-ene
CC=CCC
trans-pent-2-ene
CC=C(C)C
2-methylbut-2-ene
C=C(C)CC
2-methylbut-1-ene
C/C=C\CC
cis-pent-2-ene
C=CC(C)C
3-methylbut-1-ene
  • Alkyne 5C:
    C#CCCC
pent-1-yne
CC#CCC
pent-2-yne
C#CC(C)C
3-methylbut-1-yne
  • Đồng đẳng của benzene 8 C :
    CCc1ccccc1
ethylbenzene
Cc1ccccc1C
o-xylene
Cc1cccc(C)c1
m m mmm-xylene
Cc1ccc(C)cc1
p p ppp-xylene
18.12. Các phương trình hoá học:
(1) CH 4 + Cl 2 ánh sáng CH 3 Cl + HCl CH 4 + Cl 2  ánh sáng  CH 3 Cl + HCl CH_(4)+Cl_(2)rarr"" ánh sáng ""CH_(3)Cl+HCl\mathrm{CH}_{4}+\mathrm{Cl}_{2} \xrightarrow{\text { ánh sáng }} \mathrm{CH}_{3} \mathrm{Cl}+\mathrm{HCl}CH4+Cl2 ánh sáng CH3Cl+HCl
(2) CH 4 + 3 2 O 2 t CO 2 + H 2 O CH 4 + 3 2 O 2 t CO 2 + H 2 O CH_(4)+(3)/(2)O_(2)rarr"t^(@)"CO_(2)+H_(2)O\mathrm{CH}_{4}+\frac{3}{2} \mathrm{O}_{2} \xrightarrow{\mathrm{t}^{\circ}} \mathrm{CO}_{2}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}CH4+32O2tCO2+H2O
(3) 2 CH 4 xt , t o CH CH + 3 H 2 2 CH 4 xt , t o CH CH + 3 H 2 2CH_(4)rarr"xt,t^(o)"CH-=CH+3H_(2)2 \mathrm{CH}_{4} \xrightarrow{\mathrm{xt}, \mathrm{t}^{\mathrm{o}}} \mathrm{CH} \equiv \mathrm{CH}+3 \mathrm{H}_{2}2CH4xt,toCHCH+3H2
(4) CH CH + HCl Hg 2 + , t CH 2 = CHCl CH CH + HCl Hg 2 + , t CH 2 = CHCl CH-=CH+HClrarr"Hg^(2+),t^(@)"CH_(2)=CHCl\mathrm{CH} \equiv \mathrm{CH}+\mathrm{HCl} \xrightarrow{\mathrm{Hg}^{2+}, \mathrm{t}^{\circ}} \mathrm{CH}_{2}=\mathrm{CHCl}CHCH+HClHg2+,tCH2=CHCl
(5) CH = CH + H 2 O Hg 2 + , t CH 3 CH = O CH = CH + H 2 O Hg 2 + , t CH 3 CH = O CH=CH+H_(2)Orarr"Hg^(2+),t^(@)"CH_(3)CH=O\mathrm{CH}=\mathrm{CH}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \xrightarrow{\mathrm{Hg}^{2+}, \mathrm{t}^{\circ}} \mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}=\mathrm{O}CH=CH+H2OHg2+,tCH3CH=O
(6) CH CH + H 2 Pd / PbCO 3 , t CH 2 = CH 2 CH CH + H 2 Pd / PbCO 3 , t CH 2 = CH 2 CH-=CH+H_(2)rarr"Pd//PbCO_(3),t^(@)"CH_(2)=CH_(2)\mathrm{CH} \equiv \mathrm{CH}+\mathrm{H}_{2} \xrightarrow{\mathrm{Pd} / \mathrm{PbCO}_{3}, \mathrm{t}^{\circ}} \mathrm{CH}_{2}=\mathrm{CH}_{2}CHCH+H2Pd/PbCO3,tCH2=CH2
(7) CH 2 = CH 2 + H 2 O H + , t a CH 3 CH 2 OH CH 2 = CH 2 + H 2 O H + , t a CH 3 CH 2 OH CH_(2)=CH_(2)+H_(2)Orarr"H^(+),t^(a)"CH_(3)CH_(2)OH\mathrm{CH}_{2}=\mathrm{CH}_{2}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \xrightarrow{\mathrm{H}^{+}, \mathrm{t}^{\mathrm{a}}} \mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{OH}CH2=CH2+H2OH+,taCH3CH2OH
(8) 3 CH 2 = CH 2 + 2 KMnO 4 + 4 H 2 O 3 CH 2 ( OH ) CH 2 ( OH ) + 2 MnO 2 + 2 KOH 3 CH 2 = CH 2 + 2 KMnO 4 + 4 H 2 O 3 CH 2 ( OH ) CH 2 ( OH ) + 2 MnO 2 + 2 KOH 3CH_(2)=CH_(2)+2KMnO_(4)+4H_(2)Olongrightarrow3CH_(2)(OH)CH_(2)(OH)+2MnO_(2)+2KOH3 \mathrm{CH}_{2}=\mathrm{CH}_{2}+2 \mathrm{KMnO}_{4}+4 \mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \longrightarrow 3 \mathrm{CH}_{2}(\mathrm{OH}) \mathrm{CH}_{2}(\mathrm{OH})+2 \mathrm{MnO}_{2}+2 \mathrm{KOH}3CH2=CH2+2KMnO4+4H2O3CH2(OH)CH2(OH)+2MnO2+2KOH
(9) nCH 2 = CH 2 xt , t o + CH 2 CH 2 nCH 2 = CH 2 xt , t o + CH 2 CH 2 nCH_(2)=CH_(2)rarr"xt,t^(o)"+CH_(2)-CH_(2)\mathrm{nCH}_{2}=\mathrm{CH}_{2} \xrightarrow{\mathrm{xt}, \mathrm{t}^{\mathrm{o}}}+\mathrm{CH}_{2}-\mathrm{CH}_{2}nCH2=CH2xt,to+CH2CH2 ) π π π π (pi )/(pi)\frac{\pi}{\pi}ππ
18.13. Các phương trình hoá học:
(1) CH 3 [ CH 2 ] 4 CH 3 cracking CH 3 CH 2 CH 3 + CH 3 CH = CH 2 CH 3 CH 2 4 CH 3  cracking  CH 3 CH 2 CH 3 + CH 3 CH = CH 2 CH_(3)[CH_(2)]_(4)CH_(3)rarr"" cracking ""CH_(3)CH_(2)CH_(3)+CH_(3)CH=CH_(2)\mathrm{CH}_{3}\left[\mathrm{CH}_{2}\right]_{4} \mathrm{CH}_{3} \xrightarrow{\text { cracking }} \mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CH}_{3}+\mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}=\mathrm{CH}_{2}CH3[CH2]4CH3 cracking CH3CH2CH3+CH3CH=CH2
(2) CH 3 CH 2 CH 3 + Cl 2 ánh sáng CH 3 CHClCH 3 + HCl CH 3 CH 2 CH 3 + Cl 2  ánh sáng  CH 3 CHClCH 3 + HCl CH_(3)CH_(2)CH_(3)+Cl_(2)rarr"" ánh sáng ""CH_(3)CHClCH_(3)+HCl\mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CH}_{3}+\mathrm{Cl}_{2} \xrightarrow{\text { ánh sáng }} \mathrm{CH}_{3} \mathrm{CHClCH}_{3}+\mathrm{HCl}CH3CH2CH3+Cl2 ánh sáng CH3CHClCH3+HCl
(3) CH 3 [ CH 2 ] 4 CH 3 cracking CH 3 CH 3 + CH 3 CH 2 CH = CH 2 CH 3 CH 2 4 CH 3  cracking  CH 3 CH 3 + CH 3 CH 2 CH = CH 2 CH_(3)[CH_(2)]_(4)CH_(3)rarr"" cracking ""CH_(3)CH_(3)+CH_(3)CH_(2)CH=CH_(2)\mathrm{CH}_{3}\left[\mathrm{CH}_{2}\right]_{4} \mathrm{CH}_{3} \xrightarrow{\text { cracking }} \mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}_{3}+\mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CH}=\mathrm{CH}_{2}CH3[CH2]4CH3 cracking CH3CH3+CH3CH2CH=CH2
(4) CH 3 CH 2 CH = CH 2 + HCl CH 3 CH 2 CHClCH 3 CH 3 CH 2 CH = CH 2 + HCl CH 3 CH 2 CHClCH 3 CH_(3)CH_(2)CH=CH_(2)+HCllongrightarrowCH_(3)CH_(2)CHClCH_(3)\mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CH}=\mathrm{CH}_{2}+\mathrm{HCl} \longrightarrow \mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CHClCH}_{3}CH3CH2CH=CH2+HClCH3CH2CHClCH3
(5) CH 3 [ CH 2 ] 4 CH 3 reforming C 6 H 6 + 4 H 2 CH 3 CH 2 4 CH 3  reforming  C 6 H 6 + 4 H 2 CH_(3)[CH_(2)]_(4)CH_(3)rarr"" reforming ""C_(6)H_(6)+4H_(2)\mathrm{CH}_{3}\left[\mathrm{CH}_{2}\right]_{4} \mathrm{CH}_{3} \xrightarrow{\text { reforming }} \mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{6}+4 \mathrm{H}_{2}CH3[CH2]4CH3 reforming C6H6+4H2
(6) C 6 H 6 + 2 Cl 2 Fe , t o C 6 H 4 ( Cl 2 C 6 H 6 + 2 Cl 2 Fe , t o C 6 H 4 Cl 2 C_(6)H_(6)+2Cl_(2)rarr"Fe,t^(@)"o-C_(6)H_(4)(Cl_(2):}\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{6}+2 \mathrm{Cl}_{2} \xrightarrow{\mathrm{Fe}, \mathrm{t}^{\circ}} o-\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{4}\left(\mathrm{Cl}_{2}\right.C6H6+2Cl2Fe,toC6H4(Cl2 p C 6 H 4 ( Cl 2 + 2 HCl p C 6 H 4 Cl 2 + 2 HCl p-C_(6)H_(4)(Cl_(2)+2HCl:}p-\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{4}\left(\mathrm{Cl}_{2}+2 \mathrm{HCl}\right.pC6H4(Cl2+2HCl
(7) C 6 H 6 + 2 HNO 3 H 2 SO 4 , t m C 6 H 4 ( NO 2 ) 2 + 2 H 2 O C 6 H 6 + 2 HNO 3 H 2 SO 4 , t m C 6 H 4 NO 2 2 + 2 H 2 O C_(6)H_(6)+2HNO_(3)rarr"H_(2)SO_(4),t^(@)"m-C_(6)H_(4)(NO_(2))_(2)+2H_(2)O\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{6}+2 \mathrm{HNO}_{3} \xrightarrow{\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4}, \mathrm{t}^{\circ}} \mathrm{m}-\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{4}\left(\mathrm{NO}_{2}\right)_{2}+2 \mathrm{H}_{2} \mathrm{O}C6H6+2HNO3H2SO4,tmC6H4(NO2)2+2H2O

Churong 5 DAN XUAT IALOGEN ALCOHOL-PHENOL

BAlle. DÃN XUÁT HALOGEN

19.1 . D 19.1 . D 19.1.D19.1 . \mathrm{D}19.1.D 19.2 . B 19.2 . B 19.2.B19.2 . \mathrm{B}19.2.B 19.3 . C 19.3 . C 19.3.C19.3 . \mathrm{C}19.3.C 19.4 . C 19.4 . C 19.4.C19.4 . \mathrm{C}19.4.C 19.5 . A 19.5 . A 19.5.A19.5 . \mathrm{A}19.5.A
19.6 . B 19.6 . B 19.6.B19.6 . \mathrm{B}19.6.B 19.7 . C 19.7 . C 19.7.C19.7 . \mathrm{C}19.7.C 19.8 . B 19.8 . B 19.8.B19.8 . \mathrm{B}19.8.B 19.9 . D 19.9 . D 19.9.D19.9 . \mathrm{D}19.9.D 19.10 . A 19.10 . A 19.10.A19.10 . \mathrm{A}19.10.A
19.1.D 19.2.B 19.3.C 19.4.C 19.5.A 19.6.B 19.7.C 19.8.B 19.9.D 19.10.A| $19.1 . \mathrm{D}$ | $19.2 . \mathrm{B}$ | $19.3 . \mathrm{C}$ | $19.4 . \mathrm{C}$ | $19.5 . \mathrm{A}$ | | :---: | :---: | :---: | :---: | :---: | | $19.6 . \mathrm{B}$ | $19.7 . \mathrm{C}$ | $19.8 . \mathrm{B}$ | $19.9 . \mathrm{D}$ | $19.10 . \mathrm{A}$ |
19.11. Dẫn xuất halogen bị thế nguyên tử halogen:
CH 2 = CHCH 2 Br + NaOH t CH 2 = CHCH 2 OH + NaBr CH 2 = CHCH 2 Br + NaOH t CH 2 = CHCH 2 OH + NaBr CH_(2)=CHCH_(2)Br+NaOHrarr"t^(@)"CH_(2)=CHCH_(2)OH+NaBr\mathrm{CH}_{2}=\mathrm{CHCH}_{2} \mathrm{Br}+\mathrm{NaOH} \xrightarrow{\mathrm{t}^{\circ}} \mathrm{CH}_{2}=\mathrm{CHCH}_{2} \mathrm{OH}+\mathrm{NaBr}CH2=CHCH2Br+NaOHtCH2=CHCH2OH+NaBr
Trung hoà bằng đung dịch HNO 3 HNO 3 HNO_(3)\mathrm{HNO}_{3}HNO3 để loại bỏ kiềm dư.
Nhỏ dung dịch AgNO 3 AgNO 3 AgNO_(3)\mathrm{AgNO}_{3}AgNO3 vào ống nghiệm, xuất hiện kết tủa vàng nhạt:
AgNO 3 + NaBr AgBr + NaNO 3 AgNO 3 + NaBr AgBr + NaNO 3 AgNO_(3)+NaBrlongrightarrowAgBr+NaNO_(3)\mathrm{AgNO}_{3}+\mathrm{NaBr} \longrightarrow \mathrm{AgBr}+\mathrm{NaNO}_{3}AgNO3+NaBrAgBr+NaNO3.
19.12. Công thức cấu tạo các dẫn xuất halogen có trong R-45B:
Difluoromethane: CH 2 F 2 ; 2 , 3 , 3 , 3 CH 2 F 2 ; 2 , 3 , 3 , 3 CH_(2)F_(2);2,3,3,3\mathrm{CH}_{2} \mathrm{~F}_{2} ; 2,3,3,3CH2 F2;2,3,3,3-tetrafluoropropene: CH 2 CFCF 3 CH 2 CFCF 3 CH_(2)CFCF_(3)\mathrm{CH}_{2} \mathrm{CFCF}_{3}CH2CFCF3.
19.13. a) C 4 H 9 Br C 4 H 9 Br C_(4)H_(9)Br\mathrm{C}_{4} \mathrm{H}_{9} \mathrm{Br}C4H9Br có 4 dồng phân cấu tạo sau:
CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 Br ; CH 3 CH 2 CHBrCH 3 ; ( CH 3 ) 2 CHCH 2 Br ; ( CH 3 ) 3 CBr CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 Br ; CH 3 CH 2 CHBrCH 3 ; CH 3 2 CHCH 2 Br ; CH 3 3 CBr CH_(3)CH_(2)CH_(2)CH_(2)Br;CH_(3)CH_(2)CHBrCH_(3);(CH_(3))_(2)CHCH_(2)Br;(CH_(3))_(3)CBr\mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{Br} ; \mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CHBrCH}_{3} ;\left(\mathrm{CH}_{3}\right)_{2} \mathrm{CHCH}_{2} \mathrm{Br} ;\left(\mathrm{CH}_{3}\right)_{3} \mathrm{CBr}CH3CH2CH2CH2Br;CH3CH2CHBrCH3;(CH3)2CHCH2Br;(CH3)3CBr.
b) CH 3 CH 2 CHBrCH 3 NaOH , C 2 H 5 OH , t CH 3 CH = CHCH 3 + CH 3 CH 2 CH 2 = CH 2 CH 3 CH 2 CHBrCH 3 NaOH , C 2 H 5 OH , t CH 3 CH = CHCH 3 + CH 3 CH 2 CH 2 = CH 2 CH_(3)CH_(2)CHBrCH_(3)rarr"NaOH,C_(2)H_(5)OH,t^(@)"CH_(3)CH=CHCH_(3)+CH_(3)CH_(2)CH_(2)=CH_(2)\mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CHBrCH}_{3} \xrightarrow{\mathrm{NaOH}, \mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OH}, \mathrm{t}^{\circ}} \mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}=\mathrm{CHCH}_{3}+\mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CH}_{2}=\mathrm{CH}_{2}CH3CH2CHBrCH3NaOH,C2H5OH,tCH3CH=CHCH3+CH3CH2CH2=CH2.
19.14. a) CH 2 = CH 2 + HCl CH 3 CH 2 Cl CH 2 = CH 2 + HCl CH 3 CH 2 Cl CH_(2)=CH_(2)+HCllongrightarrowCH_(3)-CH_(2)Cl\mathrm{CH}_{2}=\mathrm{CH}_{2}+\mathrm{HCl} \longrightarrow \mathrm{CH}_{3}-\mathrm{CH}_{2} \mathrm{Cl}CH2=CH2+HClCH3CH2Cl
CH 3 CH 2 Cl + NaOH CH 3 CH 2 OH + NaCl CH 3 CH 2 Cl + NaOH CH 3 CH 2 OH + NaCl CH_(3)-CH_(2)Cl+NaOHlongrightarrowCH_(3)-CH_(2)OH+NaCl\mathrm{CH}_{3}-\mathrm{CH}_{2} \mathrm{Cl}+\mathrm{NaOH} \longrightarrow \mathrm{CH}_{3}-\mathrm{CH}_{2} \mathrm{OH}+\mathrm{NaCl}CH3CH2Cl+NaOHCH3CH2OH+NaCl
NaOH + CH 3 CH 2 Cl NaOH , C 2 H 3 OH , t o CH 2 = CH 2 + NaCl + H 2 O NaOH + CH 3 CH 2 Cl NaOH , C 2 H 3 OH , t o CH 2 = CH 2 + NaCl + H 2 O NaOH+CH_(3)-CH_(2)Clrarr"NaOH,C_(2)H_(3)OH,t^(o)"CH_(2)=CH_(2)+NaCl+H_(2)O\mathrm{NaOH}+\mathrm{CH}_{3}-\mathrm{CH}_{2} \mathrm{Cl} \xrightarrow{\mathrm{NaOH}, \mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{3} \mathrm{OH}, \mathrm{t}^{\mathrm{o}}} \mathrm{CH}_{2}=\mathrm{CH}_{2}+\mathrm{NaCl}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}NaOH+CH3CH2ClNaOH,C2H3OH,toCH2=CH2+NaCl+H2O
b) CH 2 = CHCH 2 CH 3 + HCl CH 3 CHClCH 2 CH 3 CH 2 = CHCH 2 CH 3 + HCl CH 3 CHClCH 2 CH 3 CH_(2)=CHCH_(2)CH_(3)+HCllongrightarrowCH_(3)CHClCH_(2)CH_(3)\mathrm{CH}_{2}=\mathrm{CHCH}_{2} \mathrm{CH}_{3}+\mathrm{HCl} \longrightarrow \mathrm{CH}_{3} \mathrm{CHClCH}_{2} \mathrm{CH}_{3}CH2=CHCH2CH3+HClCH3CHClCH2CH3
CH 3 CHClCH 2 CH 3 + NaOH CH 3 CH ( OH ) CH 2 CH 3 CH 3 CHClCH 2 CH 3 + NaOH CH 3 CH ( OH ) CH 2 CH 3 CH_(3)CHClCH_(2)CH_(3)+NaOHlongrightarrowCH_(3)CH(OH)CH_(2)CH_(3)\mathrm{CH}_{3} \mathrm{CHClCH}_{2} \mathrm{CH}_{3}+\mathrm{NaOH} \longrightarrow \mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}(\mathrm{OH}) \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CH}_{3}CH3CHClCH2CH3+NaOHCH3CH(OH)CH2CH3
CH 3 CHClCH 2 CH 3 NaOH , C 2 H 5 OH , t CH 3 CH = CHCH 3 CH 3 CHClCH 2 CH 3 NaOH , C 2 H 5 OH , t CH 3 CH = CHCH 3 CH_(3)CHClCH_(2)CH_(3)rarr"NaOH,C_(2)H_(5)OH,t^(@)"CH_(3)CH=CHCH_(3)\mathrm{CH}_{3} \mathrm{CHClCH}_{2} \mathrm{CH}_{3} \xrightarrow{\mathrm{NaOH}, \mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OH}, \mathrm{t}^{\circ}} \mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}=\mathrm{CHCH}_{3}CH3CHClCH2CH3NaOH,C2H5OH,tCH3CH=CHCH3
19.15. C 5 H 11 Br C 5 H 11 Br C_(5)H_(11)Br\mathrm{C}_{5} \mathrm{H}_{11} \mathrm{Br}C5H11Br có 8 đồng phân cấu tạo.
Công thức cấu tạo của A thoả mãn điều kiện đề bài là:
CC(C)C(Br)C(C)CBr

CCC(C)(C)BrBr

BAI 20. ALCOHOL

20.1. D 20.2. C 20.3. B 20.4.A 20.5. A
20.6. C 20.7. C 20.8. B 20.9. B 20.10. C
20.11. D 20.12. C 20.13.D 20.14. B 20.15. A
20.16. B 20.17. B 20.18. B 20.19. D 20.20. C
20.21.B 20.22. B 20.23. C 201.24. C 20.25., A
20.1. D 20.2. C 20.3. B 20.4.A 20.5. A 20.6. C 20.7. C 20.8. B 20.9. B 20.10. C 20.11. D 20.12. C 20.13.D 20.14. B 20.15. A 20.16. B 20.17. B 20.18. B 20.19. D 20.20. C 20.21.B 20.22. B 20.23. C 201.24. C 20.25., A| 20.1. D | 20.2. C | 20.3. B | 20.4.A | 20.5. A | | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | | 20.6. C | 20.7. C | 20.8. B | 20.9. B | 20.10. C | | 20.11. D | 20.12. C | 20.13.D | 20.14. B | 20.15. A | | 20.16. B | 20.17. B | 20.18. B | 20.19. D | 20.20. C | | 20.21.B | 20.22. B | 20.23. C | 201.24. C | 20.25., A |
20.26. a) C 5 H 11 OH C 5 H 11 OH C_(5)H_(11)OH\mathrm{C}_{5} \mathrm{H}_{11} \mathrm{OH}C5H11OH có 4 đồng phân cấu tạo alcohol bậc I là:
CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 CH 2 OH CH 3 CH 2 CH 2 CH 2 CH 2 OH CH_(3)CH_(2)CH_(2)CH_(2)CH_(2)OH\mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{OH}CH3CH2CH2CH2CH2OH;
( CH 3 ) 2 CHCH 2 CH 2 OH ; CH 3 2 CHCH 2 CH 2 OH ; (CH_(3))_(2)CHCH_(2)CH_(2)OH;\left(\mathrm{CH}_{3}\right)_{2} \mathrm{CHCH}_{2} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{OH} ;(CH3)2CHCH2CH2OH;
HOCH 2 CH ( CH 3 ) CH 2 CH 3 HOCH 2 CH CH 3 CH 2 CH 3 HOCH_(2)CH(CH_(3))CH_(2)CH_(3)\mathrm{HOCH}_{2} \mathrm{CH}\left(\mathrm{CH}_{3}\right) \mathrm{CH}_{2} \mathrm{CH}_{3}HOCH2CH(CH3)CH2CH3;
( CH 3 ) 3 CCH 2 OH CH 3 3 CCH 2 OH (CH_(3))_(3)CCH_(2)OH\left(\mathrm{CH}_{3}\right)_{3} \mathrm{CCH}_{2} \mathrm{OH}(CH3)3CCH2OH.
b) ( CH 3 ) 2 CHCH 2 CH 2 OH H 2 SO 4 dạc, t ( CH 3 ) 2 CHCH = CH 2 + H 2 O CH 3 2 CHCH 2 CH 2 OH H 2 SO 4  dạc, t  CH 3 2 CHCH = CH 2 + H 2 O (CH_(3))_(2)CHCH_(2)CH_(2)OHrarr"H_(2)SO_(4)" dạc, t "^(@)"(CH_(3))_(2)CHCH=CH_(2)+H_(2)O\left(\mathrm{CH}_{3}\right)_{2} \mathrm{CHCH}_{2} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{OH} \xrightarrow{\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4} \text { dạc, t }{ }^{\circ}}\left(\mathrm{CH}_{3}\right)_{2} \mathrm{CHCH}=\mathrm{CH}_{2}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}(CH3)2CHCH2CH2OHH2SO4 dạc, t (CH3)2CHCH=CH2+H2O
3-methylbut-1-ene
20.27. C 2 H 5 OH + Na C 2 H 5 ONa + H 2 C 2 H 5 OH + Na C 2 H 5 ONa + H 2 C_(2)H_(5)OH+NalongrightarrowC_(2)H_(5)ONa+H_(2)\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OH}+\mathrm{Na} \longrightarrow \mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{ONa}+\mathrm{H}_{2}C2H5OH+NaC2H5ONa+H2
Kết tủa trắng là C 2 H 5 ONa C 2 H 5 ONa C_(2)H_(5)ONa\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{ONa}C2H5ONa, khi thêm nước vào kết tủa tan do xảy ra phản úng:
C 2 H 5 ONa + H 2 O C 2 H 5 OH + NaOH C 2 H 5 ONa + H 2 O C 2 H 5 OH + NaOH C_(2)H_(5)ONa+H_(2)OlongrightarrowC_(2)H_(5)OH+NaOH\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{ONa}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \longrightarrow \mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OH}+\mathrm{NaOH}C2H5ONa+H2OC2H5OH+NaOH
Do có NaOH tạo thành làm phenolphthalein chuyển màu hồng.
20.28. a) C 2 H 5 OH H 2 SO 4 dac, t CH 2 = CH 2 + H 2 O C 2 H 5 OH H 2 SO 4  dac,  t CH 2 = CH 2 + H 2 O C_(2)H_(5)OHrarr"H_(2)SO_(4)" dac, "t^(@)"CH_(2)=CH_(2)+H_(2)O\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OH} \xrightarrow{\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4} \text { dac, } \mathrm{t}^{\circ}} \mathrm{CH}_{2}=\mathrm{CH}_{2}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}C2H5OHH2SO4 dac, tCH2=CH2+H2O
b) Khí ethylene hầu như không tan trong nước nên có thể sử dụng phương pháp. đẩy nước để thu khí ethylene.
c) Bông tẩm dung dịch NaOH để hấp thụ các khí tạo thành trong quá trình phản ứng như SO 2 , CO 2 SO 2 , CO 2 SO_(2),CO_(2)\mathrm{SO}_{2}, \mathrm{CO}_{2}SO2,CO2.
d) Dẫn thí thoát ra sục vào ống nghiệm chưa nước bromine hoặc thuốc tím, các ống nghiệm này sẽ mất màu chứng tỏ có khí ethylene tao thành.
20.29. 100 L cồn y tế 70 70 70^(@)70^{\circ}70 chưa 70 L ethanol nguyên chất, tương đương với: 70 0 , 789 = 55 , 23 ( kg ) 70 0 , 789 = 55 , 23 ( kg ) 70*0,789=55,23(kg)70 \cdot 0,789=55,23(\mathrm{~kg})700,789=55,23( kg).
C 6 H 12 O 6 emzyme 2 C 2 H 5 OH + 2 CO 2 C 6 H 12 O 6  emzyme  2 C 2 H 5 OH + 2 CO 2 C_(6)H_(12)O_(6)rarr"" emzyme ""2C_(2)H_(5)OH+2CO_(2)\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{12} \mathrm{O}_{6} \xrightarrow{\text { emzyme }} 2 \mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OH}+2 \mathrm{CO}_{2}C6H12O6 emzyme 2C2H5OH+2CO2
1 mol
2 mol
Số mol ethanol tạo thành: 55 , 23 1000 46 = 12 10 3 ( mol ) 55 , 23 1000 46 = 12 10 3 ( mol ) (55,23*1000)/(46)=12*10^(3)(mol)\frac{55,23 \cdot 1000}{46}=12 \cdot 10^{3}(\mathrm{~mol})55,23100046=12103( mol).
Số mol glucose cần thiết: 12 10 3 2 100 80 = 7 , 5 10 3 ( mol ) 12 10 3 2 100 80 = 7 , 5 10 3 ( mol ) (12*10^(3))/(2)*(100)/(80)=7,5*10^(3)(mol)\frac{12 \cdot 10^{3}}{2} \cdot \frac{100}{80}=7,5 \cdot 10^{3}(\mathrm{~mol})12103210080=7,5103( mol).
Khối lượng glucose cần thiết: 7 , 5 10 3 192 = 1440 10 3 ( g ) = 1440 ( kg ) 7 , 5 10 3 192 = 1440 10 3 ( g ) = 1440 ( kg ) 7,5*10^(3)*192=1440*10^(3)(g)=1440(kg)7,5 \cdot 10^{3} \cdot 192=1440 \cdot 10^{3}(\mathrm{~g})=1440(\mathrm{~kg})7,5103192=1440103( g)=1440( kg).
20.30. 100 mL cồn 90 90 90^(@)90^{\circ}90 chứa 90 mL ethanol nguyên chất.
Số mol ethanol tưong ứng: n = 90 0 , 789 46 = 1 , 5437 ( mol ) n = 90 0 , 789 46 = 1 , 5437 ( mol ) n=(90*0,789)/(46)=1,5437(mol)\mathrm{n}=\frac{90 \cdot 0,789}{46}=1,5437(\mathrm{~mol})n=900,78946=1,5437( mol).
Nhiêt lượng toả ra: 1 , 5437 1371 = 2116 , 4 ( kJ ) 1 , 5437 1371 = 2116 , 4 ( kJ ) 1,5437*1371=2116,4(kJ)1,5437 \cdot 1371=2116,4(\mathrm{~kJ})1,54371371=2116,4( kJ).
20.31. Phổ R R R\mathbb{R}R của X X XXX có peak hấp thụ rộng ở vùng 3300 cm 1 3300 cm 1 3300cm^(-1)3300 \mathrm{~cm}^{-1}3300 cm1 : có nhóm -OH .
Phổ IR của Y có peak hấp thụ rộng ở vùng 1700 cm 1 1700 cm 1 1700cm^(-1)1700 \mathrm{~cm}^{-1}1700 cm1 : có nhóm C = O C = O C=O\mathrm{C}=\mathrm{O}C=O.
Vậy, X là benzyl alcohol, Y là aldehyde benzoic.

20.32. ( C 6 H 10 O 5 ) n + nH 2 O nC 6 H 12 O 6 C 6 H 10 O 5 n + nH 2 O nC 6 H 12 O 6 (C_(6)H_(10)O_(5))_(n)+nH_(2)OrarrnC_(6)H_(12)O_(6)\left(\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{10} \mathrm{O}_{5}\right)_{\mathrm{n}}+\mathrm{nH}_{2} \mathrm{O} \rightarrow \mathrm{nC}_{6} \mathrm{H}_{12} \mathrm{O}_{6}(C6H10O5)n+nH2OnC6H12O6
(1) C 6 H 12 O 6 2 C 2 H 5 OH + 2 CO 2 (1) C 6 H 12 O 6 2 C 2 H 5 OH + 2 CO 2 {:(1)C_(6)H_(12)O_(6)rarr2C_(2)H_(5)OH+2CO_(2):}\begin{equation*} \mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{12} \mathrm{O}_{6} \rightarrow 2 \mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OH}+2 \mathrm{CO}_{2} \tag{1} \end{equation*}(1)C6H12O62C2H5OH+2CO2
Khối lượng tinh bột = 10 6 0 , 75 = 75 10 4 ( g ) = 10 6 0 , 75 = 75 10 4 ( g ) =10^(6)*0,75=75*10^(4)(g)=10^{6} \cdot 0,75=75 \cdot 10^{4}(\mathrm{~g})=1060,75=75104( g).
Từ (1) và (2) ta có:
n C 2 H 5 OH = 2 n n ( C 6 H 10 O 5 ) n = 2 n 75 10 4 162 n = 150 10 4 162 ( mol ) m C 2 H 5 OH = 150 10 4 162 46 = 69 10 6 162 ( g ) V C 2 H 5 OH = 69 10 6 162 0 , 789 ( mL ) n C 2 H 5 OH = 2 n n C 6 H 10 O 5 n = 2 n 75 10 4 162 n = 150 10 4 162 ( mol ) m C 2 H 5 OH = 150 10 4 162 46 = 69 10 6 162 ( g ) V C 2 H 5 OH = 69 10 6 162 0 , 789 ( mL ) {:[n_(C_(2)H_(5)OH)=2n*n_((C_(6)H_(10)O_(5))_(n))=2n*(75*10^(4))/(162*n)=(150*10^(4))/(162)(mol)],[=>m_(C_(2)H_(5)OH)=(150*10^(4))/(162)*46=(69*10^(6))/(162)(g)],[=>V_(C_(2)H_(5)OH)=(69*10^(6))/(162*0,789)(mL)]:}\begin{aligned} & \mathrm{n}_{\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OH}}=2 \mathrm{n} \cdot \mathrm{n}_{\left(\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{10} \mathrm{O}_{5}\right)_{\mathrm{n}}}=2 \mathrm{n} \cdot \frac{75 \cdot 10^{4}}{162 \cdot \mathrm{n}}=\frac{150 \cdot 10^{4}}{162}(\mathrm{~mol}) \\ & \Rightarrow \mathrm{m}_{\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OH}}=\frac{150 \cdot 10^{4}}{162} \cdot 46=\frac{69 \cdot 10^{6}}{162}(\mathrm{~g}) \\ & \Rightarrow \mathrm{V}_{\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OH}}=\frac{69 \cdot 10^{6}}{162 \cdot 0,789}(\mathrm{~mL}) \end{aligned}nC2H5OH=2nn(C6H10O5)n=2n75104162n=150104162( mol)mC2H5OH=15010416246=69106162( g)VC2H5OH=691061620,789( mL)
Do hiệu suất chung của cả quá trình là 70% nên thể tích ethanol thực tế thu được là: V C 2 H 5 OH = 69 10 6 162 0 , 789 0 , 7 = 377 , 9 10 3 ( mL ) = 377 , 9 ( L ) V C 2 H 5 OH = 69 10 6 162 0 , 789 0 , 7 = 377 , 9 10 3 ( mL ) = 377 , 9 ( L ) V_(C_(2)H_(5)OH)=(69*10^(6))/(162*0,789)*0,7=377,9*10^(3)(mL)=377,9(L)\mathrm{V}_{\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OH}}=\frac{69 \cdot 10^{6}}{162 \cdot 0,789} \cdot 0,7=377,9 \cdot 10^{3}(\mathrm{~mL})=377,9(\mathrm{~L})VC2H5OH=691061620,7890,7=377,9103( mL)=377,9( L).
Thể tích xăng E5 là: V E 5 = 377 , 88 100 5 = 7557 , 6 ( L ) V E 5 = 377 , 88 100 5 = 7557 , 6 ( L ) V_(E5)=(377,88*100)/(5)=7557,6(L)V_{E 5}=\frac{377,88 \cdot 100}{5}=7557,6(\mathrm{~L})VE5=377,881005=7557,6( L).

BAIZI PHENOL

21.1. B 21.2. C 21.3. C 21.4. A 21.5. B
21.6. C 21.7. A 21.8 . B 21.8 . B 21.8.B21.8 . \mathrm{B}21.8.B 21.9 . C 21.9 . C 21.9.C21.9 . \mathrm{C}21.9.C 21.10 . B 21.10 . B 21.10.B21.10 . \mathrm{B}21.10.B
21.11. C 21.12 . C 21.12 . C 21.12.C21.12 . \mathrm{C}21.12.C 21.13 . D 21.13 . D 21.13.D21.13 . \mathrm{D}21.13.D
21.1. B 21.2. C 21.3. C 21.4. A 21.5. B 21.6. C 21.7. A 21.8.B 21.9.C 21.10.B 21.11. C 21.12.C 21.13.D | 21.1. B | 21.2. C | 21.3. C | 21.4. A | 21.5. B | | :---: | :---: | :---: | :---: | :---: | | 21.6. C | 21.7. A | $21.8 . \mathrm{B}$ | $21.9 . \mathrm{C}$ | $21.10 . \mathrm{B}$ | | 21.11. C | $21.12 . \mathrm{C}$ | $21.13 . \mathrm{D}$ | | |
21.14. X phản ứng được với dung dịch NaOH nên X thuộc loại hợp chất phenol. Các công thức cấu tạo thoả mãn là:
Cc1ccccc1OOH

Cc1cccc(O)c1OH

Cc1ccc(O)cc1OH

21.15.
Số mol phenol: n phenol = 47 94 = 0 , 5 ( mol ) n phenol  = 47 94 = 0 , 5 ( mol ) n_("phenol ")=(47)/(94)=0,5(mol)\mathrm{n}_{\text {phenol }}=\frac{47}{94}=0,5(\mathrm{~mol})nphenol =4794=0,5( mol).
Số mol picric acid tạo thành: n picric acid = 0 , 5 65 100 = 0 , 325 ( mol ) n picric acid  = 0 , 5 65 100 = 0 , 325 ( mol ) n_("picric acid ")=0,5*(65)/(100)=0,325(mol)\mathrm{n}_{\text {picric acid }}=0,5 \cdot \frac{65}{100}=0,325(\mathrm{~mol})npicric acid =0,565100=0,325( mol).
Khối lượng picric acid thu được: m picric acid = 0 , 325 229 = 74 , 425 ( g ) m picric acid  = 0 , 325 229 = 74 , 425 ( g ) m_("picric acid ")=0,325*229=74,425(g)\mathrm{m}_{\text {picric acid }}=0,325 \cdot 229=74,425(\mathrm{~g})mpicric acid =0,325229=74,425( g).
21.16. Số công thức cấu tạo thoả mãn là 9 .
21.17. -Gốc - C 6 H 5 C 6 H 5 C_(6)H_(5)\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5}C6H5 làm tính acid của phenol mạnh hơn so với alcohol: phenol phản ứng được với NaOH còn alcohol không có phản ứng đó:
C 6 H 5 OH + NaOH C 6 H 5 ONa + H 2 O C 6 H 5 OH + NaOH C 6 H 5 ONa + H 2 O C_(6)H_(5)OH+NaOHrarrC_(6)H_(5)ONa+H_(2)O\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OH}+\mathrm{NaOH} \rightarrow \mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{ONa}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}C6H5OH+NaOHC6H5ONa+H2O
  • Nhóm -OH làm cho phản ứng thế nguyên tử hydrogen của vòng benzene dễ dàng hon so với benzene: phenol phản ứng thế nguyên tử hydrogen trong vòng benzene với nước bromine ở điều kiện thường còn benzene thi không.

    21.18. - Khi cho phenol vào óng nghiệm A , do phenol tan kém trong nước nên dung dịch có màu trắng đục (dung dịch phenol bão hoà).
  • Cho dung dịch NaOH vào ống nghiệm thấy dung dịch chuyển trong suốt do phản úng của phenol với NaOH tạo muối tan:
C 6 H 5 OH + NaOH C 6 H 5 ONa + H 2 O C 6 H 5 OH + NaOH C 6 H 5 ONa + H 2 O C_(6)H_(5)OH+NaOHrarrC_(6)H_(5)ONa+H_(2)O\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OH}+\mathrm{NaOH} \rightarrow \mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{ONa}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}C6H5OH+NaOHC6H5ONa+H2O
  • Khi sục khí CO 2 CO 2 CO_(2)\mathrm{CO}_{2}CO2 vào ống nghiệm, CO 2 CO 2 CO_(2)\mathrm{CO}_{2}CO2 phản ứng với muối phenolate tạo thành phenol:
C 6 H 5 ONa + CO 2 + H 2 O C 6 H 5 OH + NaHCO 3 C 6 H 5 ONa + CO 2 + H 2 O C 6 H 5 OH + NaHCO 3 C_(6)H_(5)ONa+CO_(2)+H_(2)OrarrC_(6)H_(5)OH+NaHCO_(3)\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{ONa}+\mathrm{CO}_{2}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \rightarrow \mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OH}+\mathrm{NaHCO}_{3}C6H5ONa+CO2+H2OC6H5OH+NaHCO3
21.19.



BAI22. ÔN TÂP CHUONG 5

22.1 . B 22.1 . B 22.1.B22.1 . \mathrm{B}22.1.B 22.2 . D 22.2 . D 22.2.D22.2 . \mathrm{D}22.2.D 22.3 . D 22.3 . D 22.3.D22.3 . \mathrm{D}22.3.D
22.4 . B 22.4 . B 22.4.B22.4 . \mathrm{B}22.4.B 22.5 . D 22.5 . D 22.5.D22.5 . \mathrm{D}22.5.D 22.6 . C 22.6 . C 22.6.C22.6 . \mathrm{C}22.6.C
22.7 . C 22.7 . C 22.7.C22.7 . \mathrm{C}22.7.C 22.8 . A 22.8 . A 22.8.A22.8 . \mathrm{A}22.8.A 22.9 . D 22.9 . D 22.9.D22.9 . \mathrm{D}22.9.D
22.1.B 22.2.D 22.3.D 22.4.B 22.5.D 22.6.C 22.7.C 22.8.A 22.9.D| $22.1 . \mathrm{B}$ | $22.2 . \mathrm{D}$ | $22.3 . \mathrm{D}$ | | :---: | :---: | :---: | | $22.4 . \mathrm{B}$ | $22.5 . \mathrm{D}$ | $22.6 . \mathrm{C}$ | | $22.7 . \mathrm{C}$ | $22.8 . \mathrm{A}$ | $22.9 . \mathrm{D}$ |
22.10. Do inositol có 6 nhóm -OH có thể tạo liên kết hydrogen với nước nền inositol hoà tan tốt trong nước, còn cyclohexanol chỉ có 1 nhóm -OH tạo liên kết hydrogen với nước và gốc- C 6 H 11 C 6 H 11 C_(6)H_(11)\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{11}C6H11 là gốc kị nước nên hoà tan kém trong nước.
22.11. Khi thổi hợ thở có cồn qua ống thuỷ tinh chứa hỗn họp K 2 Cr 2 O 7 K 2 Cr 2 O 7 K_(2)Cr_(2)O_(7)\mathrm{K}_{2} \mathrm{Cr}_{2} \mathrm{O}_{7}K2Cr2O7 H 2 SO 4 H 2 SO 4 H_(2)SO_(4)\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4}H2SO4 được tẩm trên các hạt silica gel, xảy ra phản ứng oxi hoá ethanol:
3 C 2 H 5 OH + 2 K 2 Cr 2 O 7 + 8 H 2 SO 4 3 CH 3 COOH + 3 Cr 2 ( SO 4 ) 3 + 2 K 2 SO 4 + 11 H 2 O 3 C 2 H 5 OH + 2 K 2 Cr 2 O 7 + 8 H 2 SO 4 3 CH 3 COOH + 3 Cr 2 SO 4 3 + 2 K 2 SO 4 + 11 H 2 O 3C_(2)H_(5)OH+2K_(2)Cr_(2)O_(7)+8H_(2)SO_(4)rarr3CH_(3)COOH+3Cr_(2)(SO_(4))_(3)+2K_(2)SO_(4)+11H_(2)O3 \mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OH}+2 \mathrm{~K}_{2} \mathrm{Cr}_{2} \mathrm{O}_{7}+8 \mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4} \rightarrow 3 \mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH}+3 \mathrm{Cr}_{2}\left(\mathrm{SO}_{4}\right)_{3}+2 \mathrm{~K}_{2} \mathrm{SO}_{4}+11 \mathrm{H}_{2} \mathrm{O}3C2H5OH+2 K2Cr2O7+8H2SO43CH3COOH+3Cr2(SO4)3+2 K2SO4+11H2O vàng cam xanh lá cây
22.12. X phản ứng với Na kim loại nhưng không phản ứng với dung dịch NaOH
X X =>X\Rightarrow \mathrm{X}X thuộc loại alcohol thom.
Oxi hoá X thu được ketone Z X Z X Z=>X\mathrm{Z} \Rightarrow \mathrm{X}ZX là alcohol bậc II .
Đun nóng X với H 2 SO 4 H 2 SO 4 H_(2)SO_(4)\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4}H2SO4 đặc thu được hợp chất Y làm mất màu nước bromine
Y Y =>Y\Rightarrow YY là alkene.
Công thức cấu tạo của X , Y , Z X , Y , Z X,Y,Z\mathrm{X}, \mathrm{Y}, \mathrm{Z}X,Y,Z là:
CC(O)c1ccccc1OH
X
C=Cc1ccccc1
Y
CC(=O)c1ccccc1O
Z Z Z\mathbb{Z}Z

Churong 6 IOP CIÁT CARBONYL CARBOXYLIC ACID

BAI23. HƠP CHẤT CARBONYL

23.1.A 23.2. D 23.3. C 23.4. C 23.5. B
23.6. A 23.7. D 23.8. A 23.9. A 23.10. B
23.11. D 23.12. C 23.13. B 23.15. A 23.16. D
23.17.D 23.18. B 23.19. C 23.20. B 23.21. B
23.22. B 23.23. B 23.24. D 23.25. D 23.26. C
23.1.A 23.2. D 23.3. C 23.4. C 23.5. B 23.6. A 23.7. D 23.8. A 23.9. A 23.10. B 23.11. D 23.12. C 23.13. B 23.15. A 23.16. D 23.17.D 23.18. B 23.19. C 23.20. B 23.21. B 23.22. B 23.23. B 23.24. D 23.25. D 23.26. C| 23.1.A | 23.2. D | 23.3. C | 23.4. C | 23.5. B | | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | | 23.6. A | 23.7. D | 23.8. A | 23.9. A | 23.10. B | | 23.11. D | 23.12. C | 23.13. B | 23.15. A | 23.16. D | | 23.17.D | 23.18. B | 23.19. C | 23.20. B | 23.21. B | | 23.22. B | 23.23. B | 23.24. D | 23.25. D | 23.26. C |
23.14. CH 3 CH 3 + Br 2 hv CH 3 CH 2 Br + HBr CH 3 CH 3 + Br 2 hv CH 3 CH 2 Br + HBr CH_(3)-CH_(3)+Br_(2)rarr"hv"CH_(3)CH_(2)Br+HBr\mathrm{CH}_{3}-\mathrm{CH}_{3}+\mathrm{Br}_{2} \xrightarrow{\mathrm{hv}} \mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{Br}+\mathrm{HBr}CH3CH3+Br2hvCH3CH2Br+HBr
CH 3 CH 2 Br + NaOH t CH 3 CH 2 OH + NaBr CH 3 CH 2 Br + NaOH t CH 3 CH 2 OH + NaBr CH_(3)CH_(2)Br+NaOHrarr"t^(@)"CH_(3)CH_(2)OH+NaBr\mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{Br}+\mathrm{NaOH} \xrightarrow{\mathrm{t}^{\circ}} \mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{OH}+\mathrm{NaBr}CH3CH2Br+NaOHtCH3CH2OH+NaBr
CH 3 CH 2 OH + CuO CuO , t CH 3 CHO + Cu + H 2 O CH 3 CH 2 OH + CuO CuO , t CH 3 CHO + Cu + H 2 O CH_(3)CH_(2)OH+CuOrarr"CuO,t^(@)"CH_(3)CHO+Cu+H_(2)O\mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{OH}+\mathrm{CuO} \xrightarrow{\mathrm{CuO}, \mathrm{t}^{\circ}} \mathrm{CH}_{3} \mathrm{CHO}+\mathrm{Cu}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}CH3CH2OH+CuOCuO,tCH3CHO+Cu+H2O
CH 3 CHO + 2 [ Ag ( NH 3 ) 2 ] OH CH 3 COONH 4 + 2 Ag + 3 NH 3 + H 2 O CH 3 CHO + 2 Ag NH 3 2 OH CH 3 COONH 4 + 2 Ag + 3 NH 3 + H 2 O CH_(3)CHO+2[Ag(NH_(3))_(2)]OHlongrightarrowCH_(3)COONH_(4)+2Ag+3NH_(3)+H_(2)O\mathrm{CH}_{3} \mathrm{CHO}+2\left[\mathrm{Ag}\left(\mathrm{NH}_{3}\right)_{2}\right] \mathrm{OH} \longrightarrow \mathrm{CH}_{3} \mathrm{COONH}_{4}+2 \mathrm{Ag}+3 \mathrm{NH}_{3}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}CH3CHO+2[Ag(NH3)2]OHCH3COONH4+2Ag+3NH3+H2O
23.27.

23.28. A có peak ở 3300 cm 1 3300 cm 1 3300cm^(-1)3300 \mathrm{~cm}^{-1}3300 cm1 : có nhóm -OH .
B có peak ở 1710 cm 1 1710 cm 1 1710cm^(-1)1710 \mathrm{~cm}^{-1}1710 cm1 : có nhóm C = O C = O C=O\mathrm{C}=\mathrm{O}C=O.
C không có 2 peak trên C C =>C\Rightarrow \mathrm{C}C thuộc loại ether.
Vậy, công thức của A , B , C A , B , C A,B,C\mathrm{A}, \mathrm{B}, \mathrm{C}A,B,C lần lượt là: C 6 H 5 CH 2 OH ; C 6 H 5 CHO ; C 6 H 5 OCH 3 C 6 H 5 CH 2 OH ; C 6 H 5 CHO ; C 6 H 5 OCH 3 C_(6)H_(5)CH_(2)OH;C_(6)H_(5)CHO;C_(6)H_(5)OCH_(3)\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{OH} ; \mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{CHO} ; \mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OCH}_{3}C6H5CH2OH;C6H5CHO;C6H5OCH3.
23.29. Do trong khói của bếp đun bång cui, rom rą có chưa aldehyde formic (HCHO). Chất này có khả năng diệt trùng, chống mối mọt nên làm rổ, rá, nong, nia,... bền hơn.
23.30. CH 3 CHO + 2 [ Ag ( NH 3 ) 2 ] OH CH 3 COONH 4 + 2 Ag + 3 NH 3 + H 2 O CH 3 CHO + 2 Ag NH 3 2 OH CH 3 COONH 4 + 2 Ag + 3 NH 3 + H 2 O CH_(3)CHO+2[Ag(NH_(3))_(2)]OHlongrightarrowCH_(3)COONH_(4)+2Ag+3NH_(3)+H_(2)O\mathrm{CH}_{3} \mathrm{CHO}+2\left[\mathrm{Ag}\left(\mathrm{NH}_{3}\right)_{2}\right] \mathrm{OH} \longrightarrow \mathrm{CH}_{3} \mathrm{COONH}_{4}+2 \mathrm{Ag}+3 \mathrm{NH}_{3}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}CH3CHO+2[Ag(NH3)2]OHCH3COONH4+2Ag+3NH3+H2O
n CH 3 CHO = 50 10 3 = 0 , 05 ( mol ) n CH 3 CHO = 50 10 3 = 0 , 05 ( mol ) n_(CH_(3)CHO)=50*10^(-3)=0,05(mol)\mathrm{n}_{\mathrm{CH}_{3} \mathrm{CHO}}=50 \cdot 10^{-3}=0,05(\mathrm{~mol})nCH3CHO=50103=0,05( mol).
n Ag = 0 , 05 2 = 0 , 1 ( mol ) m Ag = 108 0 , 1 = 10 , 8 ( g ) n Ag = 0 , 05 2 = 0 , 1 ( mol ) m Ag = 108 0 , 1 = 10 , 8 ( g ) =>n_(Ag)=0,05*2=0,1(mol)=>m_(Ag)=108*0,1=10,8(g)\Rightarrow \mathrm{n}_{\mathrm{Ag}}=0,05 \cdot 2=0,1(\mathrm{~mol}) \Rightarrow \mathrm{m}_{\mathrm{Ag}}=108 \cdot 0,1=10,8(\mathrm{~g})nAg=0,052=0,1( mol)mAg=1080,1=10,8( g).
Do hiệu suất phản ứng tráng bạc là 75 % 75 % 75%75 \%75% và chi 60 % 60 % 60%60 \%60% lượng bạc tạo thành bám vào thành bình nên khối lượng bąc bám vào thành bình là:
m = 10 , 8 0 , 75 0 , 6 = 4 , 86 ( g ) m = 10 , 8 0 , 75 0 , 6 = 4 , 86 ( g ) m=10,8*0,75*0,6=4,86(g)\mathrm{m}=10,8 \cdot 0,75 \cdot 0,6=4,86(\mathrm{~g})m=10,80,750,6=4,86( g).
23.31. - Khi nung nóng dây đồng, đồng tiếp xúc với oxygen không khí ở nhiệt độ cao, tạo thành CuO có màu đen:
2 Cu + O 2 t 2 CuO 2 Cu + O 2 t 2 CuO 2Cu+O_(2)rarr"t^(@)"2CuO2 \mathrm{Cu}+\mathrm{O}_{2} \xrightarrow{\mathrm{t}^{\circ}} 2 \mathrm{CuO}2Cu+O2t2CuO
  • Khi nhúng dây dồng đang nóng vào ống nghiệm chứa ethanol, xảy ra phản ứng oxi hoá ethanol tạo aldehyde acetic và đồng kim loại có màu vàng đỏ:
    C 2 H 5 OH + CuO t CH 3 CHO + Cu + H 2 O C 2 H 5 OH + CuO t CH 3 CHO + Cu + H 2 O C_(2)H_(5)OH+CuOrarr"t^(@)"CH_(3)CHO+Cu+H_(2)O\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OH}+\mathrm{CuO} \xrightarrow{\mathrm{t}^{\circ}} \mathrm{CH}_{3} \mathrm{CHO}+\mathrm{Cu}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}C2H5OH+CuOtCH3CHO+Cu+H2O
  • Aldehyde acetic tạo thành tham gia phản úng tráng bạc và phản ứng iodoform:
    CH 3 CHO + 2 [ Ag ( NH 3 ) 2 ] OH t CH 3 COONH 4 + 2 Ag + 3 NH 3 + H 2 O CH 3 CHO + 2 Ag NH 3 2 OH t CH 3 COONH 4 + 2 Ag + 3 NH 3 + H 2 O CH_(3)CHO+2[Ag(NH_(3))_(2)]OHrarr"t^(@)"CH_(3)COONH_(4)+2Ag+3NH_(3)+H_(2)O\mathrm{CH}_{3} \mathrm{CHO}+2\left[\mathrm{Ag}\left(\mathrm{NH}_{3}\right)_{2}\right] \mathrm{OH} \xrightarrow{\mathrm{t}^{\circ}} \mathrm{CH}_{3} \mathrm{COONH}_{4}+2 \mathrm{Ag}+3 \mathrm{NH}_{3}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}CH3CHO+2[Ag(NH3)2]OHtCH3COONH4+2Ag+3NH3+H2O
    CH 3 CHO + 3 I 2 + 4 NaOH t HCOONa + CHI 3 + 3 NaI + H 2 O CH 3 CHO + 3 I 2 + 4 NaOH t HCOONa + CHI 3 + 3 NaI + H 2 O CH_(3)CHO+3I_(2)+4NaOHrarr"t^(@)"HCOONa+CHI_(3)+3NaI+H_(2)O\mathrm{CH}_{3} \mathrm{CHO}+3 \mathrm{I}_{2}+4 \mathrm{NaOH} \xrightarrow{\mathrm{t}^{\circ}} \mathrm{HCOONa}+\mathrm{CHI}_{3}+3 \mathrm{NaI}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}CH3CHO+3I2+4NaOHtHCOONa+CHI3+3NaI+H2O
    23.32. Trong phân tử X X XXX chứa vòng benzene có một nhóm thế nên X X XXX có công thức dạng C 6 H 5 C 3 H 3 O C 6 H 5 C 3 H 3 O C_(6)H_(5)-C_(3)H_(3)O\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5}-\mathrm{C}_{3} \mathrm{H}_{3} \mathrm{O}C6H5C3H3O. Do X có phản ứng tráng bạc và có dạng trans nên X có liên kết đôi và có nhóm chức-CHO. Vậy, công thức cấu tạo của X là:
    O=C/C=C/c1ccccc1O

    cinnamaidehyde

BAL24.

CARBOXYLIC ACID

24.1. B 24.2.A 24.3.C 24.4.C 24.5. C
24.6. B 24.7.D 24.8. B 24.9.D 24.10. B
24.11.A 24.13. C 24.14. C 24.15. D 24.16. C
24.17. D 24.18. B 24.19. C 24.20.D 24.21.A
24,22, A 24.23. B 24.24. C 24.28. D
24.1. B 24.2.A 24.3.C 24.4.C 24.5. C 24.6. B 24.7.D 24.8. B 24.9.D 24.10. B 24.11.A 24.13. C 24.14. C 24.15. D 24.16. C 24.17. D 24.18. B 24.19. C 24.20.D 24.21.A 24,22, A 24.23. B 24.24. C 24.28. D | 24.1. B | 24.2.A | 24.3.C | 24.4.C | 24.5. C | | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | | 24.6. B | 24.7.D | 24.8. B | 24.9.D | 24.10. B | | 24.11.A | 24.13. C | 24.14. C | 24.15. D | 24.16. C | | 24.17. D | 24.18. B | 24.19. C | 24.20.D | 24.21.A | | 24,22, A | 24.23. B | 24.24. C | 24.28. D | |
24.12. Phương trình phản ứng điều chế ethyl butanoate:

24.25. Citric acid tạo nhiều khí nhất.
Phương trình hoá học:
HOOCCH CH 2 COOH + Na 2 CO 3 NaOOCCH CH 2 COONa + CO 2 + H 2 O HOOCCH CH 2 COOH + Na 2 CO 3 NaOOCCH CH 2 COONa + CO 2 + H 2 O HOOCCHCH_(2)COOH+Na_(2)CO_(3)rarrNaOOCCHCH_(2)COONa+CO_(2)+H_(2)O\mathrm{HOOCCH} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{COOH}+\mathrm{Na}_{2} \mathrm{CO}_{3} \rightarrow \mathrm{NaOOCCH} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{COONa}+\mathrm{CO}_{2}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}HOOCCHCH2COOH+Na2CO3NaOOCCHCH2COONa+CO2+H2O
HOOCCH ( OH ) CH ( OH ) COOH + Na 2 CO 3 NaOOC CH ( OH ) CH ( OH ) COONa HOOCCH ( OH ) CH ( OH ) COOH + Na 2 CO 3 NaOOC CH ( OH ) CH ( OH ) COONa HOOCCH(OH)CH(OH)COOH+Na_(2)CO_(3)rarrNaOOCCH(OH)CH(OH)COONa\mathrm{HOOCCH}(\mathrm{OH}) \mathrm{CH}(\mathrm{OH}) \mathrm{COOH}+\mathrm{Na}_{2} \mathrm{CO}_{3} \rightarrow \mathrm{NaOOC} \mathrm{CH}(\mathrm{OH}) \mathrm{CH}(\mathrm{OH}) \mathrm{COONa}HOOCCH(OH)CH(OH)COOH+Na2CO3NaOOCCH(OH)CH(OH)COONa
+ CO 2 + H 2 O + CO 2 + H 2 O *+CO_(2)+H_(2)O\cdot+\mathrm{CO}_{2}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}+CO2+H2O
2 HOOCCH 2 C ( OH ) ( COOH ) CH 2 COOH + 3 Na 2 CO 3 2 HOOCCH 2 C ( OH ) ( COOH ) CH 2 COOH + 3 Na 2 CO 3 2HOOCCH_(2)C(OH)(COOH)CH_(2)COOH+3Na_(2)CO_(3)rarr2 \mathrm{HOOCCH}_{2} \mathrm{C}(\mathrm{OH})(\mathrm{COOH}) \mathrm{CH}_{2} \mathrm{COOH}+3 \mathrm{Na}_{2} \mathrm{CO}_{3} \rightarrow2HOOCCH2C(OH)(COOH)CH2COOH+3Na2CO3
2 NaOOCCH 2 C ( OH ) ( COONa ) CH 2 COONa + 3 CO 2 + 3 H 2 O 2 NaOOCCH 2 C ( OH ) ( COONa ) CH 2 COONa + 3 CO 2 + 3 H 2 O 2NaOOCCH_(2)C(OH)(COONa)CH_(2)COONa+3CO_(2)+3H_(2)O2 \mathrm{NaOOCCH}_{2} \mathrm{C}(\mathrm{OH})(\mathrm{COONa}) \mathrm{CH}_{2} \mathrm{COONa}+3 \mathrm{CO}_{2}+3 \mathrm{H}_{2} \mathrm{O}2NaOOCCH2C(OH)(COONa)CH2COONa+3CO2+3H2O
24.26. Ong nghiệm chứa dung dịch HCl nhanh bị đục hơn do HCl là acid mạnh còn acetic acid là acid yếu.
24.27.
PET
24.29. a) Thể tích acetic acid có trong 5 L giấm ăn:
V CH 3 COOH = 5 4 , 5 100 = 0 , 225 L = 225 ( mL ) V CH 3 COOH = 5 4 , 5 100 = 0 , 225 L = 225 ( mL ) V_(CH_(3)COOH)=5*(4,5)/(100)=0,225L=225(mL)\mathrm{V}_{\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH}}=5 \cdot \frac{4,5}{100}=0,225 \mathrm{~L}=225(\mathrm{~mL})VCH3COOH=54,5100=0,225 L=225( mL).
Khối lượng acetic acid tương ứng là: m CH 3 COOH = 225 1 , 05 = 236 , 25 ( g ) m CH 3 COOH = 225 1 , 05 = 236 , 25 ( g ) m_(CH_(3)COOH)=225*1,05=236,25(g)\mathrm{m}_{\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH}}=225 \cdot 1,05=236,25(\mathrm{~g})mCH3COOH=2251,05=236,25( g).
b) CH 3 COOH + NaOH CH 3 COONa + H 2 O CH 3 COOH + NaOH CH 3 COONa + H 2 O CH_(3)COOH+NaOHrarrCH_(3)COONa+H_(2)O\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH}+\mathrm{NaOH} \rightarrow \mathrm{CH}_{3} \mathrm{COONa}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}CH3COOH+NaOHCH3COONa+H2O
n CH 3 COOH = 236 , 25 60 ( mol ) = n NaOH n CH 3 COOH = 236 , 25 60 ( mol ) = n NaOH n_(CH_(3)COOH)=(236,25)/(60)(mol)=n_(NaOH)\mathrm{n}_{\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH}}=\frac{236,25}{60}(\mathrm{~mol})=\mathrm{n}_{\mathrm{NaOH}}nCH3COOH=236,2560( mol)=nNaOH
V NaOH = 236 , 25 60 2 = 1 , 969 ( L ) V NaOH = 236 , 25 60 2 = 1 , 969 ( L ) =>V_(NaOH)=(236,25)/(60*2)=1,969(L)\Rightarrow \mathrm{V}_{\mathrm{NaOH}}=\frac{236,25}{60 \cdot 2}=1,969(\mathrm{~L})VNaOH=236,25602=1,969( L).
24.30. Gọi công thức tổng quát của X là RCOOH .
2 RCOOH + Na 2 CO 3 2 RCOONa + CO 2 + H 2 O 2 RCOOH + Na 2 CO 3 2 RCOONa + CO 2 + H 2 O 2RCOOH+Na_(2)CO_(3)rarr2RCOONa+CO_(2)+H_(2)O2 \mathrm{RCOOH}+\mathrm{Na}_{2} \mathrm{CO}_{3} \rightarrow 2 \mathrm{RCOONa}+\mathrm{CO}_{2}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}2RCOOH+Na2CO32RCOONa+CO2+H2O
mol:
x x
Áp dụng phương pháp tăng giảm khối lượng, ta có :
( R + 44 + 23 ) x ( R + 45 ) x = 5 , 64 4 , 32 ( R + 44 + 23 ) x ( R + 45 ) x = 5 , 64 4 , 32 (R+44+23)*x-(R+45)*x=5,64-4,32(\mathrm{R}+44+23) \cdot \mathrm{x}-(\mathrm{R}+45) \cdot \mathrm{x}=5,64-4,32(R+44+23)x(R+45)x=5,644,32
x = 0 , 06 R + 45 = 4 , 32 0 , 06 = 72 R = 27 ( C 2 H 3 ) x = 0 , 06 R + 45 = 4 , 32 0 , 06 = 72 R = 27 C 2 H 3 =>x=0,06=>R+45=(4,32)/(0,06)=72=>R=27(C_(2)H_(3)-)\Rightarrow x=0,06 \Rightarrow R+45=\frac{4,32}{0,06}=72 \Rightarrow R=27\left(C_{2} H_{3}-\right)x=0,06R+45=4,320,06=72R=27(C2H3).
Vậy công thức cấu tạo của X là C 2 H 3 COOH C 2 H 3 COOH C_(2)H_(3)COOH\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{3} \mathrm{COOH}C2H3COOH hay CH 2 = CH COOH CH 2 = CH COOH CH_(2)=CH-COOH\mathrm{CH}_{2}=\mathrm{CH}-\mathrm{COOH}CH2=CHCOOH.
24.31. CH 3 COOH + NaOH CH 3 COONa + H 2 O CH 3 COOH + NaOH CH 3 COONa + H 2 O CH_(3)COOH+NaOHrarrCH_(3)COONa+H_(2)O\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH}+\mathrm{NaOH} \rightarrow \mathrm{CH}_{3} \mathrm{COONa}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}CH3COOH+NaOHCH3COONa+H2O
Thể tích trung binh NaOH : V NaOH = 9 , 8 2 + 9 , 7 3 = 9 , 767 ( mL ) NaOH : V ¯ NaOH = 9 , 8 2 + 9 , 7 3 = 9 , 767 ( mL ) NaOH: bar(V)_(NaOH)=(9,8*2+9,7)/(3)=9,767(mL)\mathrm{NaOH}: \overline{\mathrm{V}}_{\mathrm{NaOH}}=\frac{9,8 \cdot 2+9,7}{3}=9,767(\mathrm{~mL})NaOH:VNaOH=9,82+9,73=9,767( mL).
n NaOH = 0 , 1 9 , 767 10 3 ( mol ) = 9 , 767 10 4 ( mol ) = n CH 3 COOH n NaOH = 0 , 1 9 , 767 10 3 ( mol ) = 9 , 767 10 4 ( mol ) = n CH 3 COOH =>n_(NaOH)=0,1*9,767*10^(-3)(mol)=9,767*10^(-4)(mol)=n_(CH_(3)COOH)\Rightarrow \mathrm{n}_{\mathrm{NaOH}}=0,1 \cdot 9,767 \cdot 10^{-3}(\mathrm{~mol})=9,767 \cdot 10^{-4}(\mathrm{~mol})=\mathrm{n}_{\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH}}nNaOH=0,19,767103( mol)=9,767104( mol)=nCH3COOH
m CH 3 COOH = 9 , 767 10 4 60 = 5 , 86 10 2 ( g ) m CH 3 COOH = 9 , 767 10 4 60 = 5 , 86 10 2 ( g ) =>m_(CH_(3)COOH)=9,767*10^(-4)*60=5,86*10^(-2)(g)\Rightarrow \mathrm{m}_{\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH}}=9,767 \cdot 10^{-4} \cdot 60=5,86 \cdot 10^{-2}(\mathrm{~g})mCH3COOH=9,76710460=5,86102( g).
=>\Rightarrow Thể tích CH 3 COOH : V CH 3 COOH = 5 , 86 10 2 1 , 05 = 5 , 58 10 2 ( mL ) CH 3 COOH : V CH 3 COOH = 5 , 86 10 2 1 , 05 = 5 , 58 10 2 ( mL ) CH_(3)COOH:V_(CH_(3)COOH)=(5,86*10^(-2))/(1,05)=5,58*10^(-2)(mL)\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH}: \mathrm{V}_{\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH}}=\frac{5,86 \cdot 10^{-2}}{1,05}=5,58 \cdot 10^{-2}(\mathrm{~mL})CH3COOH:VCH3COOH=5,861021,05=5,58102( mL).
Hàm lượng % về thể tích acetic acid trong giấm ăn là:
5 , 58 10 2 10 100 % = 0 , 558 % 5 , 58 10 2 10 100 % = 0 , 558 % (5,58*10^(-2))/(10)*100%=0,558%\frac{5,58 \cdot 10^{-2}}{10} \cdot 100 \%=0,558 \%5,5810210100%=0,558%
Do pha loãng gấp 10 lần nên hàm lượng acetic acid trước pha loãng là 5 , 58 % 5 , 58 % 5,58%5,58 \%5,58%.
24.32. Citric acid phản ứng với Na 2 CO 3 Na 2 CO 3 Na_(2)CO_(3)\mathrm{Na}_{2} \mathrm{CO}_{3}Na2CO3 theo tỉ lệ 2 : 3 2 : 3 2:3=>2: 3 \Rightarrow2:3 có 3 nhóm -COOH . Do vậy citric có 1 nhóm -OH .
Citric acid mạch chính có 5 C và có cấu tạo đối xứng nên công thức cấu tạo của citric acid là:
O=C(O)CC(O)C(CC(=O)O)C(=O)OOOHOHOOHOOH
citric acid
24,33.
CH 3 COOH + CH 3 CH 2 OH = t H 2 SO 4 đăc CH 3 COOCH 2 CH 3 + H 2 O CH 3 COOH + CH 3 CH 2 OH = t H 2 SO 4  đăc  CH 3 COOCH 2 CH 3 + H 2 O CH_(3)COOH+CH_(3)CH_(2)OH=_("t^(@)")^("H_(2)SO_(4)" đăc "")CH_(3)COOCH_(2)CH_(3)+H_(2)O\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH}+\mathrm{CH}_{3} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{OH} \xlongequal[t^{\circ}]{\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4} \text { đăc }} \mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOCH}_{2} \mathrm{CH}_{3}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}CH3COOH+CH3CH2OH=tH2SO4 đăc CH3COOCH2CH3+H2O
n C 2 H OH = 20 0 , 789 46 = 0 , 343 ( mol ) < n CH 3 COOH = 20 1 , 05 60 = 0 , 35 ( mol ) n C 2 H OH = 20 0 , 789 46 = 0 , 343 ( mol ) < n CH 3 COOH = 20 1 , 05 60 = 0 , 35 ( mol ) n_(C_(2)H)OH=(20*0,789)/(46)=0,343(mol) < n_(CH_(3)COOH)=(20*1,05)/(60)=0,35(mol)\mathrm{n}_{\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}} \mathrm{OH}=\frac{20 \cdot 0,789}{46}=0,343(\mathrm{~mol})<\mathrm{n}_{\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH}}=\frac{20 \cdot 1,05}{60}=0,35(\mathrm{~mol})nC2HOH=200,78946=0,343( mol)<nCH3COOH=201,0560=0,35( mol).
=>\Rightarrow Hiệu suất tính theo số mol alcohol.
n ester li thuyêt = n C 2 H 5 OH = 0 , 343 ( mol ) n ester li thuyêt  = n C 2 H 5 OH = 0 , 343 ( mol ) n_("ester li thuyêt ")=n_(C_(2)H_(5)OH)=0,343(mol)\mathrm{n}_{\text {ester li thuyêt }}=\mathrm{n}_{\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OH}}=0,343(\mathrm{~mol})nester li thuyêt =nC2H5OH=0,343( mol).
n ˙ ester thưc tế = 17 , 6 88 = 0 , 2 ( mol ) n ˙ ester thưc tế  = 17 , 6 88 = 0 , 2 ( mol ) n^(˙)_("ester thưc tế ")=(17,6)/(88)=0,2(mol)\dot{\mathrm{n}}_{\text {ester thưc tế }}=\frac{17,6}{88}=0,2(\mathrm{~mol})n˙ester thưc tế =17,688=0,2( mol).
Hiệu suất phản ứng ester hoá là:
H ( % ) = 0 , 2 0 , 343 100 % = 58 , 3 % H ( % ) = 0 , 2 0 , 343 100 % = 58 , 3 % H(%)=(0,2)/(0,343)*100%=58,3%H(\%)=\frac{0,2}{0,343} \cdot 100 \%=58,3 \%H(%)=0,20,343100%=58,3%.

BAI 25. ÔN TÂP CHUONG 6

25.1 . A 25.1 . A 25.1.A25.1 . \mathrm{A}25.1.A 25.2 . B 25.2 . B 25.2.B25.2 . \mathrm{B}25.2.B 25.3 . D 25.3 . D 25.3.D25.3 . \mathrm{D}25.3.D 25.4 . B 25.4 . B 25.4.B25.4 . \mathrm{B}25.4.B 25.5 . B 25.5 . B 25.5.B25.5 . \mathrm{B}25.5.B
25.6 . D 25.6 . D 25.6.D25.6 . \mathrm{D}25.6.D 25.7 . C 25.7 . C 25.7.C25.7 . \mathrm{C}25.7.C 25.8 . D 25.8 . D 25.8.D25.8 . \mathrm{D}25.8.D 25.9 . B 25.9 . B 25.9.B25.9 . \mathrm{B}25.9.B
25.1.A 25.2.B 25.3.D 25.4.B 25.5.B 25.6.D 25.7.C 25.8.D 25.9.B | $25.1 . \mathrm{A}$ | $25.2 . \mathrm{B}$ | $25.3 . \mathrm{D}$ | $25.4 . \mathrm{B}$ | $25.5 . \mathrm{B}$ | | :--- | :--- | :--- | :--- | :--- | | $25.6 . \mathrm{D}$ | $25.7 . \mathrm{C}$ | $25.8 . \mathrm{D}$ | $25.9 . \mathrm{B}$ | |
25.10 .
C 2 H 4 + H 2 O H + C 2 H 5 OH C 2 H 4 + H 2 O H + C 2 H 5 OH C_(2)H_(4)+H_(2)Orarr"H^(+)"C_(2)H_(5)OH\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{4}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \xrightarrow{\mathrm{H}^{+}} \mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OH}C2H4+H2OH+C2H5OH
C 2 H 5 OH + CuO t CH 3 CHO + Cu + H 2 O C 2 H 5 OH + CuO t CH 3 CHO + Cu + H 2 O C_(2)H_(5)OH+CuOrarr"t^(@)"CH_(3)CHO+Cu+H_(2)O\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OH}+\mathrm{CuO} \xrightarrow{\mathrm{t}^{\circ}} \mathrm{CH}_{3} \mathrm{CHO}+\mathrm{Cu}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}C2H5OH+CuOtCH3CHO+Cu+H2O
CH 3 CHO + 2 [ H ] LiAlH 4 C 2 H 5 OH CH 3 CHO + 2 [ H ] LiAlH 4 C 2 H 5 OH CH_(3)CHO+2[H]rarr"LiAlH_(4)"C_(2)H_(5)OH\mathrm{CH}_{3} \mathrm{CHO}+2[\mathrm{H}] \xrightarrow{\mathrm{LiAlH}_{4}} \mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OH}CH3CHO+2[H]LiAlH4C2H5OH
CH 3 CHO + Br 2 + H 2 O CH 3 COOH + 2 HBr CH 3 CHO + Br 2 + H 2 O CH 3 COOH + 2 HBr CH_(3)CHO+Br_(2)+H_(2)OlongrightarrowCH_(3)COOH+2HBr\mathrm{CH}_{3} \mathrm{CHO}+\mathrm{Br}_{2}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O} \longrightarrow \mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH}+2 \mathrm{HBr}CH3CHO+Br2+H2OCH3COOH+2HBr
(hoặc cho phản ứng với thuốc thử Tollens sau đó acid hoá)
CH 3 COOH + C 2 H 5 OH = H 2 SO 4 đắc, t CH 3 COOC 2 H 5 + H 2 O CH 3 COOH + C 2 H 5 OH = H 2 SO 4  đắc,  t CH 3 COOC 2 H 5 + H 2 O CH_(3)COOH+C_(2)H_(5)OH="H_(2)SO_(4)" đắc, "t^(@)"CH_(3)COOC_(2)H_(5)+H_(2)O\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH}+\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{OH} \xlongequal{\mathrm{H}_{2} \mathrm{SO}_{4} \text { đắc, } \mathrm{t}^{\circ}} \mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOC}_{2} \mathrm{H}_{5}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}CH3COOH+C2H5OH=H2SO4 đắc, tCH3COOC2H5+H2O
25.11.
Gọi công thức chung của hai acid là R COOH R ¯ COOH bar(R)-COOH\overline{\mathrm{R}}-\mathrm{COOH}RCOOH. Ta có:
2 R COOH + Na 2 CO 3 2 R COONa + CO 2 + H 2 O 2 R ¯ COOH + Na 2 CO 3 2 R ¯ COONa + CO 2 + H 2 O 2 bar(R)-COOH+Na_(2)CO_(3)rarr2 bar(R)-COONa+CO_(2)+H_(2)O2 \overline{\mathrm{R}}-\mathrm{COOH}+\mathrm{Na}_{2} \mathrm{CO}_{3} \rightarrow 2 \overline{\mathrm{R}}-\mathrm{COONa}+\mathrm{CO}_{2}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}2RCOOH+Na2CO32RCOONa+CO2+H2O
n CO 2 = 2 , 231 24 , 79 = 0 , 09 ( mol ) n CO 2 = 2 , 231 24 , 79 = 0 , 09 ( mol ) n_(CO_(2))=(2,231)/(24,79)=0,09(mol)\mathrm{n}_{\mathrm{CO}_{2}}=\frac{2,231}{24,79}=0,09(\mathrm{~mol})nCO2=2,23124,79=0,09( mol)
n muối = 0 , 09 2 = 0 , 18 ( mol ) n muối  = 0 , 09 2 = 0 , 18 ( mol ) =>n_("muối ")=0,09*2=0,18(mol)\Rightarrow \mathrm{n}_{\text {muối }}=0,09 \cdot 2=0,18(\mathrm{~mol})nmuối =0,092=0,18( mol).
m muối = 0 , 18 ( R + 67 ) = 16 , 2 ( g ) m muối  = 0 , 18 ( R ¯ + 67 ) = 16 , 2 ( g ) =>m_("muối ")=0,18*( bar(R)+67)=16,2(g)\Rightarrow \mathrm{m}_{\text {muối }}=0,18 \cdot(\overline{\mathrm{R}}+67)=16,2(\mathrm{~g})mmuối =0,18(R+67)=16,2( g).
R = 23 R ¯ = 23 => bar(R)=23\Rightarrow \overline{\mathrm{R}}=23R=23. Do hai acid kế tiếp nhau nên R 1 = 15 ( CH 3 ) ; R 2 = 29 ( C 2 H 5 ) R 1 = 15 CH 3 ; R 2 = 29 C 2 H 5 R^(1)=15(CH_(3)-);R^(2)=29(C_(2)H_(5)-)\mathrm{R}^{1}=15\left(\mathrm{CH}_{3}-\right) ; \mathrm{R}^{2}=29\left(\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5}-\right)R1=15(CH3);R2=29(C2H5).
Vậy hai acid là CH 3 COOH CH 3 COOH CH_(3)COOH\mathrm{CH}_{3} \mathrm{COOH}CH3COOH C 2 H 5 COOH C 2 H 5 COOH C_(2)H_(5)COOH\mathrm{C}_{2} \mathrm{H}_{5} \mathrm{COOH}C2H5COOH.
25.12. A có vòng benzene và peak hấp thụ tù ở vùng 3300 cm 1 3300 cm 1 3300cm^(-1)3300 \mathrm{~cm}^{-1}3300 cm1
A A =>A\Rightarrow \mathrm{A}A có nhóm -OH . Vậy công thức cấu tạo của A là C 6 H 5 CH 2 OH C 6 H 5 CH 2 OH C_(6)H_(5)CH_(2)OH\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{OH}C6H5CH2OH.
C 6 H 5 CH 2 OH + CuO t C 6 H 5 CHO + Cu + H 2 O C 6 H 5 CH 2 OH + CuO t C 6 H 5 CHO + Cu + H 2 O C_(6)H_(5)CH_(2)OH+CuOrarr"t^(@)"C_(6)H_(5)CHO+Cu+H_(2)O\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{CH}_{2} \mathrm{OH}+\mathrm{CuO} \xrightarrow{\mathrm{t}^{\circ}} \mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{CHO}+\mathrm{Cu}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}C6H5CH2OH+CuOtC6H5CHO+Cu+H2O
(A)
(B)
C 6 H 5 CHO + 2 [ Ag ( NH 3 ) 2 ] OH C 6 H 5 COONH H 4 + 2 Ag + 3 NH 3 + H 2 O C 6 H 5 CHO + 2 Ag NH 3 2 OH C 6 H 5 COONH H 4 + 2 Ag + 3 NH 3 + H 2 O C_(6)H_(5)CHO+2[Ag(NH_(3))_(2)]OHlongrightarrowC_(6)H_(5)COONHH_(4)+2Ag+3NH_(3)+H_(2)O\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{CHO}+2\left[\mathrm{Ag}\left(\mathrm{NH}_{3}\right)_{2}\right] \mathrm{OH} \longrightarrow \mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{COONH} \mathrm{H}_{4}+2 \mathrm{Ag}+3 \mathrm{NH}_{3}+\mathrm{H}_{2} \mathrm{O}C6H5CHO+2[Ag(NH3)2]OHC6H5COONHH4+2Ag+3NH3+H2O
C 6 H 5 COONH 4 + H + C 6 H 5 COOH + NH 4 + C 6 H 5 COONH 4 + H + C 6 H 5 COOH + NH 4 + C_(6)H_(5)COONH_(4)+H^(+)longrightarrowC_(6)H_(5)COOH+NH_(4)^(+)\mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{COONH}_{4}+\mathrm{H}^{+} \longrightarrow \mathrm{C}_{6} \mathrm{H}_{5} \mathrm{COOH}+\mathrm{NH}_{4}^{+}C6H5COONH4+H+C6H5COOH+NH4+
(C)
25.13. X có chứa vòng benzene và có CTPT C 8 H 10 CTPT C 8 H 10 CTPTC_(8)H_(10)\mathrm{CTPT} \mathrm{C}_{8} \mathrm{H}_{10}CTPTC8H10. Do DEP có hai nhóm thế ở vị trí orthó nên X sẽ có hai nhánh ở vị trí ortho. Vậy X là o-dimethylbenzene. Oxi hoá X X XXX sẽ tạo diacid Y Y YYY (phthalic acid). Ester hoá Y Y YYY sẽ tạo thành DEP.